Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Quới An, Long Hải, Khương Ninh xã nông thôn mới Long Bình, huyện Gò Công Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Quới An, Long Hải, Khương Ninh xã nông thôn mới Long Bình, huyện Gò Công Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 14:20:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,688,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30% tuyến) đường dây trung thế | 1.861,5 | m2 | |
| B | Móng trụ M12ba (46 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 46 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 46 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 92 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 46 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 46 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 46 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 46 móng trụ M12ba công tác này | 1 | Khoán |
| C | Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12 (02 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 534,6667 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,0896 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,7985 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3778 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ12 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ12 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 2,014 | M3 |
| D | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (6 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.419,5392 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 4,9307 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 8,1388 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,7096 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ12x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ12x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 9,114 | M3 |
| E | Phần lắp cột | |||
| 1 | Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 17 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 17 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất | 43 | Cột | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 43 | Cột | |
| F | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (3 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 3 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| G | Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (44 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) | 44 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 44 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 44 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 88 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) | 44 | Bộ | |
| H | Đà XC_2,4-N (X-24K) (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| I | Đà XC 2,4-N_ghép (02 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,53kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| J | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,0025 | 100kg | |
| K | Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (17 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 17 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm² | 6,8 | Kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²) | 34 | Cái | |
| 4 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 51 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2 | 51 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | 17 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 0,068 | 100kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2) | 17 | cọc | |
| 9 | ép kẹp WR cở 279 (<= 70mm2) | 34 | cái | |
| L | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (3 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 3 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 12 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,75 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 8 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,15 | 100kg | |
| 9 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| M | Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (10 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 10 | Bộ | |
| 2 | Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 10 | Bộ | |
| N | Dây sứ phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4.101 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 617 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 66 | Bộ | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 2 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 70 | Sợi | |
| 6 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 3 | Cái | |
| 7 | Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) | 3 | Cái | |
| 8 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 6 | Mét | |
| 9 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 1 | Cuồn | |
| 10 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 1 | Cuồn | |
| 11 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 14 | Lắp sứ đứng 24kV | 6,6 | 10 sứ | |
| 15 | Kéo dây ACXH 70 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn | 4,0205 | Km | |
| 16 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn | 3,1025 | Km | |
| O | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (04 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 4 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 4 | Bộ | |
| P | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (10 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 10 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 20 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 10 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 10 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 20 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 10 | Bộ | |
| Q | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (06 bộ) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 6 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 12 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 6 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 6 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 6 | Bộ | |
| R | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (45 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 45 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 45 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 45 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 45 | Bộ | |
| S | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (09 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 9 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 18 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 9 | Bộ | |
| T | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (06 bộ) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 6 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| U | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (5bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 15 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 10 | Cái | |
| 3 | Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | 15 | Mét | |
| 4 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 10 | Cái | |
| V | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (03 bộ) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 6 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 6 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| W | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (07 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 7 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 7 | Bộ | |
| X | Đà XC_2,4-I (lắp sứ đứng xuống trạm 3P ngồi) (01 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 31,58kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| Y | Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P ngồi) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| Z | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột (07 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 21 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 7 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 14 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 21 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 56 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 49 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 35 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 14 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 14 | Cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 21 | Bộ | |
| 13 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 14 | Cái | |
| 14 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 56 | Cái | |
| 15 | Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 14 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 19,166 | 10m | |
| AA | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P 250kVA XDM (01 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 4 | Bộ | |
| 13 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 15 | Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 4,076 | 10m | |
| AB | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (03 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| AC | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (4 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Cái | |
| 5 | Ép đầu cosse Cu-Al 70mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp dây dẫn xuống thiết bị (<= 25mm2) | 12 | Mét | |
| AD | Bộ dây trung thế xuống TBA 3P ngồi (01 bộ) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 6 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 3 | Cái | |
| 7 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| AE | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (23 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 138 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 46 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 115 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 69 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 46 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 69 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 23 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | 138 | Mét | |
| 9 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 46 | Cái | |
| 10 | Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 115 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 46 | Cái | |
| AF | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (09 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 54 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 18 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 45 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 27 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 18 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 27 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 9 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | 54 | Mét | |
| 9 | Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 18 | Cái | |
| 10 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 45 | Cái | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 18 | Cái | |
| AG | Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT (03 bộ) | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 18 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 15 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 9 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 12 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | 18 | Mét | |
| 9 | Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 15 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 9 | Cái | |
| AH | Thiết bị (5 bộ) | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 5 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4 | Bộ |
| 3 | Fuse link 8A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | 5 | Bộ | |
| 5 | Nắp chụp LBFCO | 5 | Bộ | |
| AI | Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (07 MBA) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 28 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| AJ | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (07 tủ) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 7 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 14 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 28 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 14 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 7 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 14 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 7 | Cái | |
| 11 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 7 | Máy | |
| 12 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 7 | Bộ | |
| 13 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 7 | Cái | |
| 14 | Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | 7 | Bộ | |
| AK | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (07 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 154 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 28 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 70 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 14 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa | 14 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 63 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 35 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 28 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 28 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 7 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 14 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 14 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 7 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 7 | Cái | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 154 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 28 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 70 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 14 | Mét | |
| 19 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 63 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 28 | Cái | |
| 21 | Ép đầu cosse ép Cu 35mm2 | 7 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 14 | Cái | |
| 23 | Ép kẹp WR cỡ 95mm2 | 14 | Cái | |
| AL | Bộ dây hạ thế trạm 1x250kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 8m) | 24 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 7 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa tròn ĐK 114 | 8 | Mét | |
| 6 | Collier ĐK275 hàn 02 boulon 14x40, NK + 2 boulon 14x350 | 3 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 6 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | 1 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng ≤ 240mm2 xuống thiết bị | 24 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng ≤ 150mm2 xuống thiết bị | 7 | Mét | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng ≤ 95 mm2 xuống thiết bị | 12 | Mét | |
| 18 | Lắp ống PVC luồng cáp trạm biến áp | 8 | Mét | |
| 19 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 20 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 21 | Ép đầu cosse Cu 240mm2 | 6 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cosse Cu 150mm2 | 1 | Cái | |
| AM | Trạm biến áp 1x250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVA | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Máy |
| 2 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàng | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanh | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏ | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Bộ |
| 6 | Fuse link 12A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| AN | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-400A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-400/5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | 1 | Máy | |
| 12 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt chống sét van LA 18kV-10kA | 1 | Cái | |
| 14 | Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA | 1 | Bộ | |
| AO | Đà đỡ MBA 250kVA ngồi | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5,0-1700mm | 2 | Đà | |
| 2 | Đà sắt U160x68x5,0-2083mm | 2 | Đà | |
| 3 | Đà sắt U160x68x5,0-500mm | 2 | Đà | |
| 4 | Đà sắt U100x46x4,5-700mm | 2 | Đà | |
| 5 | Đà sắt U100x46x4,5-1100mm | 4 | Đà | |
| 6 | Boulon VRS 16x700 VR hai đầu | 5 | bộ | |
| 7 | Boulon VRS 16x400 VR hai đầu | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông 16x350 + LĐV 50x3 | 4 | bộ | |
| 9 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3 | 16 | bộ | |
| 10 | Boulon 14x100 + LĐV 50x3 | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp xà sắt các loại cột ghép (bộ 14 xà) | 1 | Bộ | |
| AP | Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời (2 bộ) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 2 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| AQ | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (di dời) (02 bộ) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 8 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 8 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| AR | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời (02 bộ) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 2 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| AS | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 02) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 6 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 14 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 4 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 6 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 16 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 7,076 | 10m | |
| AT | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (02 trạm di dời), đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 6 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 2 | Bộ | |
| AU | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (02 trạm di dời ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 44 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 20 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 18 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| AV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Công tác phát quang phục vụ thi công (30% tuyến) đường dây hạ thế | 6.537 | m2 | |
| AW | Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a (118 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 118 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 118 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m); | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 118 móng trụ M6,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 118 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 118 móng trụ M6,5a công tác này | 1 | Khoán |
| AX | Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (229 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 229 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 229 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 229 móng trụ M7,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 229 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 229 móng trụ M7,5a công tác này | 1 | Khoán |
| AY | Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (139 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 139 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 139 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 139 móng trụ M8,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 139 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 139 móng trụ M8,5a công tác này | 1 | Khoán |
| AZ | Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a (01 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 1 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này | 1 | Khoán |
| BA | Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (02 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 2 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M10,5ba công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; | 2 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M10,5ba công tác này | 1 | Khoán |
| BB | Móng cột BTLT 6,5m đơn đúc bê tông - MĐ6,5 (02 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 271,3155 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,5529 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,9126 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1917 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MĐ6,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 6,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng MĐ6,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 6,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,022 | M3 |
| BC | Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2 (42 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.537,3662 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 15,3601 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 25,3541 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,3256 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 42 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 42 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 42 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 42 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 42 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 28,392 | M3 |
| BD | Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 (09 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.220,9195 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,4881 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 4,1069 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,8627 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ MĐ 7,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ MĐ 7,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 4,599 | M3 |
| BE | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (73 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 13.100,6603 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 26,6973 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 44,0678 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 9,2565 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 73 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 73 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 73 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 73 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 73 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 49,348 | M3 |
| BF | Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 (05 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 894,6508 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,8232 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 3,0094 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,6321 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; bậc 3/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 8,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 8,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 3,37 | M3 |
| BG | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (46 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 10.331,2251 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 21,0536 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 34,752 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 7,2997 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 46 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 46 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 46 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 46 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 46 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 38,916 | M3 |
| BH | Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (13 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.888,6335 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 5,8866 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 9,7167 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,041 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 13 móng trụ MĐ 10,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 13 móng trụ MĐ 10,5 công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 10,881 | M3 |
| BI | Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (05 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.534,4455 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 3,127 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 5,1615 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,0842 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 5,78 | M3 |
| BJ | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (01 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 403,2565 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,8218 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,3565 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,2849 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,519 | M3 |
| BK | Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m (07 móng trụ) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 520,331 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,0604 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,7503 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3676 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 07 Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,96 | M3 |
| BL | Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m (02 móng) | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 499,093 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,0171 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,6788 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3526 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu < 2m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 1,88 | M3 |
| BM | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (43 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 43 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 43 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 43 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 43 Móng MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 43 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 43 Móng MNX 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| BN | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (09 móng) | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 9 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 9 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 9 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 Móng MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 9 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 Móng MNL 12x2 công tác này | 1 | Khoán |
| BO | Trụ điện | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 43 | Cột | |
| 2 | Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 43 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | 161 | Cột | |
| 4 | Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 161 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 77 | Cột | |
| 6 | Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 77 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | 307 | Cột | |
| 8 | Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 307 | Cột | |
| 9 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 48 | Cột | |
| 10 | Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 48 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 188 | Cột | |
| 12 | Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 188 | Cột | |
| 13 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 4 | Cột | |
| 14 | Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 4 | Cột | |
| 15 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | 22 | Cột | |
| 16 | Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 22 | Cột | |
| 17 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 2 | Cột | |
| 18 | Lắp cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 2 | Cột | |
| BP | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 (14 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 56 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 14 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 14 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 140 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 28 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m | 14 | Bộ | |
| BQ | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (27 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 27 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 108 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 27 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 27 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 297 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 54 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 27 | Bộ | |
| BR | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 (03 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 24 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 3 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| BS | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 (06 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 24 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 6 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 6 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 54 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 6 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 12 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 6 | Bộ | |
| BT | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (172 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 172 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 172 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 43 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 516 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 516 | Bộ | |
| 6 | Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 172 | Bộ | |
| 7 | Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 172 | Cái | |
| 8 | Ép đầu cosse Cu 70mm2 | 516 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,43 | 100kg | |
| BU | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (68 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 68 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 68 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 68 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 204 | Bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 68 | Bộ | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 68 | Cái | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 3,4 | 100kg | |
| BV | Giá nới dây hạ thế cáp ABC (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 2 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 2 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 4 | Thanh | |
| BW | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 21.022 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.172 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 4.575 | Mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này | 1.590 | Mét |
| 5 | Dây đồng bọc 30/10 | 5 | Mét | |
| 6 | Dây đồng bọc 20/10 | 6 | Mét | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 220 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 220 | Cái | |
| 9 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 4 | Cái | |
| 10 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 173 | Bộ | |
| 11 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 52 | Bộ | |
| 12 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 41 | Bộ | |
| 13 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 697 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 183 | Bộ | |
| 16 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 190 | Bộ | |
| 17 | Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 18 | Móc treo chữ A | 36 | Bộ | |
| 19 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 584 | Cái | |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 466 | Cái | |
| 21 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x95-120mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 37 | Cái | |
| 22 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm2 | 39 | Cái | |
| 23 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 230 | Cái | |
| 24 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 312 | Cái | |
| 25 | Băng keo cách điện | 624 | Cuồn | |
| 26 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 626 | Cái | |
| 27 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 12 | Cái | |
| 28 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 6 | Cái | |
| 29 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 | 8 | Cái | |
| 30 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 20,6095 | Km | |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | 1,1488 | Km | |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 4,4852 | Km | |
| 34 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm2 | 1,559 | Km | |
| 35 | Lắp Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm + sứ ống chỉ | 220 | Cái | |
| BX | THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| BY | THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 3 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| 4 | Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 5 | Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ | 13 | bộ | |
| 10 | Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm2 | 590,9 | mét | |
| 11 | Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 | 200,4 | mét | |
| 12 | Tháo gở thu hồi dây AV50 | 4.160,5 | mét | |
| 13 | Tháo gở thu hồi dây AV70 | 2.403,3 | mét | |
| 14 | Tháo gở thu hồi dây AC50 | 788,5 | mét | |
| 15 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 3 | bộ | |
| 16 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 1.072 | bộ | |
| BZ | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 318 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 318 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 205 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 205 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 205 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 205 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 97 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 97 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 291 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 291 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 1.060 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 56 | Cái | |
| CA | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 197 | bộ | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 394 | Đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 394 | Đai | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 394 | Cái | |
| 5 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 183 | bộ | |
| 6 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 366 | Đai | |
| 7 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 366 | Đai | |
| 8 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 366 | Cái | |
| 9 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 88 | bộ | |
| 10 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 176 | Đai | |
| 11 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 176 | Đai | |
| 12 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 176 | Cái | |
| CB | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m (105 bộ) | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 105 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 525 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 105 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 210 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 210 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 210 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 105 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 105 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 105 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 315 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m | 105 | bộ | |
| CC | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m (56 bộ) | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 56 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 280 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 56 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 112 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 112 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 112 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 112 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 112 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 112 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 336 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m | 56 | bộ | |
| CD | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m (12 bộ) | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 12 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 60 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 24 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 24 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 24 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 48 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 48 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 48 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 72 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m | 12 | bộ | |
| CE | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (88 bộ) | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 88 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 528 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 88 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 176 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 176 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 176 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 88 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 88 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 88 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 264 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m | 88 | bộ | |
| CF | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (51 bộ) | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 51 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 306 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 51 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 102 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 102 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 102 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 102 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 102 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 102 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 306 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m | 51 | bộ | |
| CG | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (11 bộ) | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 11 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 66 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 11 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 22 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 22 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 22 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 44 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 44 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 44 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 66 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m | 11 | bộ | |
| CH | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (125 bộ) | |||
| 1 | Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 125 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 687,5 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 125 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 250 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 250 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 250 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 125 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 125 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 125 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 375 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m | 125 | bộ | |
| CI | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (73 bộ) | |||
| 1 | Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 73 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 401,5 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 73 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 146 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 146 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 146 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 146 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 146 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 146 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 438 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m | 73 | bộ | |
| CJ | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (24 bộ) | |||
| 1 | Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) | 24 | bộ | |
| 2 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 132 | mét | |
| 3 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 24 | cái | |
| 4 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 48 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 48 | đai | |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 48 | đai | |
| 7 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 96 | bộ | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 96 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 96 | cái | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 144 | cái | |
| 11 | Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m | 24 | bộ | |
| CK | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | '- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| CL | Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi