Gói thầu: Toàn bộ khối lượng, xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng, xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết 3519/QĐ-UBND ngày 26/8/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 07:46:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,253,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH THU NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Tạm tính 70% khối lượng) | Chương V- E-HSMT | 6,9392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II (Tạm tính 30% khối lượng) | Chương V- E-HSMT | 297,3945 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 8,5136 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V- E-HSMT | 13,9954 | 10m³/1km |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv | Chương V- E-HSMT | 10 | ca |
| 6 | Cừ larsen III | Chương V- E-HSMT | 133,9356 | m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (W=0,4m), đoạn ngập đất | Chương V- E-HSMT | 27,963 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (W=0,4m), đoạn không ngập đất | Chương V- E-HSMT | 0,717 | 100m |
| 9 | Gia công hệ khung dàn (vật liệu khấu hao 9%) | Chương V- E-HSMT | 2,4085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung giằng gia cố vách đào | Chương V- E-HSMT | 26,761 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ khung giằng gia cố vách đào | Chương V- E-HSMT | 26,761 | tấn |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V- E-HSMT | 27,963 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,886 | m3 |
| 14 | Bê tông bản đáy đá 1x2, M350 có phụ gia chống thấm | Chương V- E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 có phụ gia chống thấm | Chương V- E-HSMT | 72,364 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, hành lang công tác đá 1x2, M350 có phụ gia chống thấm | Chương V- E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,829 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm mái đá 1x2, vữa BT mác 350 có phụ gia chống thấm | Chương V- E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V- E-HSMT | 3,7982 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,5246 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,2932 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính > 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <= 10mm h <= 16m | Chương V- E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <= 18mm h <= 16m | Chương V- E-HSMT | 8,168 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản sàn đường kính <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Chương V- E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang inox D19mm, lên xuống bể | Chương V- E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 40 | Sản xuất lan can STK | Chương V- E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,635 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung dày 100, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,882 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm | Chương V- E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Chương V- E-HSMT | 47,94 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Chương V- E-HSMT | 47,94 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,229 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 17,464 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 49 | Trát trần dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 38,86 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V- E-HSMT | 95,88 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 76,784 | m2 |
| 53 | Sơn sê nô, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 47,94 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 124,724 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái | Chương V- E-HSMT | 116,58 | m2 |
| 56 | Mạch ngừng Waterstop V320 | Chương V- E-HSMT | 58,2 | m |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 12,11 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch ceramic 50x200, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 60 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 10mm | Chương V- E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 61 | Cửa cuốn + mô tơ điều khiển | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 10mm | Chương V- E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V- E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 64 | Gia công dầm cầu trục thép | Chương V- E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V- E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 8,926 | 1m2 |
| 67 | Pa lăng điện 01 tấn | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 22,071 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,2207 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,2207 | 100m3/1km |
| 71 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22,071 | m3 |
| 72 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- E-HSMT | 0,6386 | 100m2 |
| 73 | Côn thép D200x150 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Côn thép D600x400 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Ống thép D100, dày 3,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 76 | Ống thép D200, dày 4,19mm | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 77 | Ống thép D250, dày 4,19mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 78 | Ống thép D400, dày 6,35mm | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 79 | Mặt bích thép D100 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Mặt bích thép D200 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Mặt bích thép D250 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Mặt bích thép D400 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cút thép 90 D100 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cút thép 90 D200 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Tê thép D250x200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tê thép D100x100 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Đồng hồ đo áp lực 0-9kg/cm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Van cổng D400 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Van bướm tay gạt D100 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Van bướm tay gạt D200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Van một chiều D200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Flange adapter D200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V- E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 94 | Lưới chắn rác | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Bulong M16x70 | Chương V- E-HSMT | 184 | bộ |
| 96 | Bulong M20x90 | Chương V- E-HSMT | 72 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 600x400 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,8564 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 165,276 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 4,9362 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 250mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Chương V- E-HSMT | 9,31 | 100m |
| 12 | Tê gang D300 x 250 FFF | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mối nối mềm D300 FF | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Flange Adaptor D250 BF (dùng cho ống HDPE) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khuỷu 1/8 hàn HDPE D250 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Nước súc rửa ống trước khi thử áp | Chương V- E-HSMT | 68,516 | m3 |
| C | CẢI TẠO BỂ LẮNG | |||
| 1 | Côn thép D200x150 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Côn thép D600x400 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ống trộn D300, dày 4,57mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống thép D200, dày 4,19mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Côn thép D300x200 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút thép 90 D200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê thép D200x200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mặt bích thép D200 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Van bướm tay gạt D200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 11 | Flange adapter D200 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bu lông M16x80 + ECU | Chương V- E-HSMT | 216 | cái |
| 13 | Bu lông neo M12 inox | Chương V- E-HSMT | 92 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bồn nhựa đứng 02m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Van bi D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van bi D34 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Van bi D40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van bi D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Rắc co D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Rắc co D34 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rắc co D40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp 0-9kg/cm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V- E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 11 | Ống uPVC D25, dày 3,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D34, dày 3,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D40, dày 3,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D50, dày 4,2mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | LUPPE lọc inox D34 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút 900 PVC D25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút 900 PVC D34 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút 900 PVC D40 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Cút 900 PVC D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| E | TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 319 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- E-HSMT | 40,657 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 28,6596 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1.228,2699 | 1m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 39,025 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 25cm | Chương V- E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 38,6294 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cọc cảnh báo bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,0679 | 100m2 |
| 18 | Gia công các kết cấu thép mạ kẽm đai neo, cùm ống | Chương V- E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6,9224 | 1m2 |
| 20 | Bulong mạ kẽm chữ U M16 | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Bulong M16x80 (mạ kẽm) | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 7,056 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,6164 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 33 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 250mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn D400, dày 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng D150, dày 7,0mm | Chương V- E-HSMT | 89,51 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo D80, dày 4,0mm | Chương V- E-HSMT | 51,86 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn D90, dày 4,3mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn D160, dày 7,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống cơi uPVC D168, dày 5,0mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Họng ổ khóa có bản lề | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tê gang D150 x 150 FFF | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê gang D80 x 80 FFF | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Van cổng D150 BB | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van cổng D80 BB | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Mối nối mềm D150 FF | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Flange Adapter D150 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Flange Adapter D80 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Flange Adapter D80 (dùng cho ống HDPE OD90) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Côn PVC D150x80 BF | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cút PVC 450 D150 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Cút PVC 450 D80: | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Khuỷu HDPE 1/8 OD160 UU | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Stubend HDPE OD160 + Bích thép rỗng D150 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Bích PVC D150 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Bích PVC D80 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Bích xả PVC D80 BF | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Bửng chặn D150 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê gang xả cặn D150x100 FFB | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Van cổng gang D100 BB | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Bích PVC D100 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Cút PVC 900 D100 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Ống xả cặn uPVC D100, dày 5,0mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Đai khởi thủy gang D150x3/4" | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Đai khởi thủy gang D80x3/4" | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Ống thép D3/4" L=0,4m (2 đầu ren ngoài), dày 3,0mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Van đồng tay gạt ren D3/4" (ren trong) | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Khâu nối thép D3/4" (2 đầu ren ngoài) | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Van xả khí D3/4" (ren trong) | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Ống cơi họng ổ khóa D200, dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 70 | Họng ổ khóa có bản lề | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Gia công kết cấu hộp van xả khí | Chương V- E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu hộp van xả khí | Chương V- E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa D150 | Chương V- E-HSMT | 89,51 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa D80 | Chương V- E-HSMT | 51,86 | 100m |
| 75 | Khử trùng ống nước D150 | Chương V- E-HSMT | 89,51 | 100m |
| 76 | Khử trùng ống nước D <=100 | Chương V- E-HSMT | 51,86 | 100m |
| 77 | Nước súc rửa ống trước khi thử áp | Chương V- E-HSMT | 319,281 | m3 |
| 78 | Xúc xả đường ống cấp nước D90-D160 | Chương V- E-HSMT | 14,137 | km |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển 03 bơm nước thô | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện điều khiển hệ pha PAC và máy khuấy chìm | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thiết bị đo mực nước , thang đo 0,25 - 7m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thang cáp W200xH50 và phụ kiện lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Cáp CXV-0.6/1KV-(4x240m2) | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV-0.6/1KV-(4x50m3) | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Cáp CXV-0.6/1KV-(4x2.5m2) | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Đèn Led TUBE 1.2m, 2x24W/220V với nắp chụp bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Công tắc đèn 16A (loại âm tường) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm 13A /220V, loại đặt âm tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm nước thô Q=245m3/h, H=25m, N=37kW; 380V/50HZ; 3 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thô điện từ D250 (Bao gồm: Đồng hồ đo, bộ hiển thị và pin, cáp nối, giá đỡ) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Module lắng tải trọng cao (gồm máng thu). KT 01 hệ: 5,3x1,45x2,3m | Chương V- E-HSMT | 2 | hệ |
| 4 | Máy khuấy chìm (công suất động cơ 0,75kW; công suất khuấy 0,55kW; 380V/50HZ; 3 pha) + Cánh khấy và trục bằng inox 304 (đường kính cánh khuấy 180mm) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bơm định lượng Q=200l/h, H=30m (N=0,37kW; 380V/50HZ; 3 pha) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Mô tơ khuấy (N=0,37kW; 380V/50HZ; 3 pha; tốc độ 20-30 vòng/phút) + Cánh khấy và trục bằng inox 304 | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi