Gói thầu: Toàn bộ khối lượng, xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231196-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng, xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210201358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết 3519/QĐ-UBND ngày 26/8/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 07:46:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,253,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH THU NƯỚC THÔ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Tạm tính 70% khối lượng)  Chương V- E-HSMT 6,9392 100m3
2 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II (Tạm tính 30% khối lượng)  Chương V- E-HSMT 297,3945 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Chương V- E-HSMT 8,5136 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km  Chương V- E-HSMT 13,9954 10m³/1km
5 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv  Chương V- E-HSMT 10 ca
6 Cừ larsen III  Chương V- E-HSMT 133,9356 m
7 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (W=0,4m), đoạn ngập đất  Chương V- E-HSMT 27,963 100m
8 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (W=0,4m), đoạn không ngập đất  Chương V- E-HSMT 0,717 100m
9 Gia công hệ khung dàn (vật liệu khấu hao 9%)  Chương V- E-HSMT 2,4085 tấn
10 Lắp dựng hệ khung giằng gia cố vách đào  Chương V- E-HSMT 26,761 tấn
11 Tháo dỡ hệ khung giằng gia cố vách đào  Chương V- E-HSMT 26,761 tấn
12 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực  Chương V- E-HSMT 27,963 100m
13 Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 3,886 m3
14 Bê tông bản đáy đá 1x2, M350 có phụ gia chống thấm  Chương V- E-HSMT 21,84 m3
15 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 có phụ gia chống thấm  Chương V- E-HSMT 72,364 m3
16 Bê tông sàn mái, hành lang công tác đá 1x2, M350 có phụ gia chống thấm  Chương V- E-HSMT 2,72 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 5,829 m3
18 Bê tông xà dầm mái đá 1x2, vữa BT mác 350 có phụ gia chống thấm  Chương V- E-HSMT 0,56 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 1,86 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 1,332 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 0,064 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V- E-HSMT 0,1702 100m2
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm  Chương V- E-HSMT 3,7982 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái  Chương V- E-HSMT 0,5246 100m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Chương V- E-HSMT 0,1776 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Chương V- E-HSMT 0,2932 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V- E-HSMT 0,044 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <=10mm  Chương V- E-HSMT 0,028 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính > 18mm  Chương V- E-HSMT 1,384 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <= 10mm h <= 16m  Chương V- E-HSMT 0,119 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <= 18mm h <= 16m  Chương V- E-HSMT 8,168 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản sàn đường kính <=10mm  Chương V- E-HSMT 0,804 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm  Chương V- E-HSMT 0,1 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm  Chương V- E-HSMT 0,251 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Chương V- E-HSMT 0,099 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Chương V- E-HSMT 0,455 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang inox D19mm, lên xuống bể  Chương V- E-HSMT 0,55 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm  Chương V- E-HSMT 0,015 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm  Chương V- E-HSMT 0,044 tấn
40 Sản xuất lan can STK  Chương V- E-HSMT 0,07 tấn
41 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75  Chương V- E-HSMT 13,635 m2
42 Xây tường gạch không nung dày 100, VXM M75  Chương V- E-HSMT 6,882 m3
43 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm  Chương V- E-HSMT 0,399 m3
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 2 cm vữa mác 75  Chương V- E-HSMT 47,94 m2
45 Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa mác 75  Chương V- E-HSMT 47,94 m2
46 Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, VXM M75  Chương V- E-HSMT 1,229 m2
47 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V- E-HSMT 17,464 m2
48 Trát xà dầm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V- E-HSMT 20,46 m2
49 Trát trần dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V- E-HSMT 38,86 m2
50 Trát lanh tô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40  Chương V- E-HSMT 4,4 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường  Chương V- E-HSMT 95,88 m2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần  Chương V- E-HSMT 76,784 m2
53 Sơn sê nô, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V- E-HSMT 47,94 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V- E-HSMT 124,724 m2
55 Quét flinkote chống thấm mái  Chương V- E-HSMT 116,58 m2
56 Mạch ngừng Waterstop V320  Chương V- E-HSMT 58,2 m
57 Lát đá bậc tam cấp, PCB40  Chương V- E-HSMT 1,8 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40  Chương V- E-HSMT 12,11 m2
59 Ốp tường gạch ceramic 50x200, XM PCB40  Chương V- E-HSMT 25,2 m2
60 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 10mm  Chương V- E-HSMT 13,68 m2
61 Cửa cuốn + mô tơ điều khiển  Chương V- E-HSMT 7,2 m2
62 Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 10mm  Chương V- E-HSMT 13,68 m2
63 Lắp dựng cửa cuốn  Chương V- E-HSMT 7,2 m2
64 Gia công dầm cầu trục thép  Chương V- E-HSMT 0,234 tấn
65 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn  Chương V- E-HSMT 0,234 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V- E-HSMT 8,926 1m2
67 Pa lăng điện 01 tấn  Chương V- E-HSMT 1 bộ
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Chương V- E-HSMT 22,071 m3
69 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m  Chương V- E-HSMT 0,2207 100m3
70 Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km  Chương V- E-HSMT 0,2207 100m3/1km
71 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 22,071 m3
72 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Chương V- E-HSMT 0,6386 100m2
73 Côn thép D200x150  Chương V- E-HSMT 2 cái
74 Côn thép D600x400  Chương V- E-HSMT 2 cái
75 Ống thép D100, dày 3,5mm  Chương V- E-HSMT 0,22 100m
76 Ống thép D200, dày 4,19mm  Chương V- E-HSMT 0,16 100m
77 Ống thép D250, dày 4,19mm  Chương V- E-HSMT 0,05 100m
78 Ống thép D400, dày 6,35mm  Chương V- E-HSMT 0,03 100m
79 Mặt bích thép D100  Chương V- E-HSMT 6 cái
80 Mặt bích thép D200  Chương V- E-HSMT 14 cái
81 Mặt bích thép D250  Chương V- E-HSMT 3 cái
82 Mặt bích thép D400  Chương V- E-HSMT 6 cái
83 Cút thép 90 D100  Chương V- E-HSMT 2 cái
84 Cút thép 90 D200  Chương V- E-HSMT 4 cái
85 Tê thép D250x200  Chương V- E-HSMT 2 cái
86 Tê thép D100x100  Chương V- E-HSMT 1 cái
87 Đồng hồ đo áp lực 0-9kg/cm2  Chương V- E-HSMT 1 cái
88 Van cổng D400  Chương V- E-HSMT 2 cái
89 Van bướm tay gạt D100  Chương V- E-HSMT 2 cái
90 Van bướm tay gạt D200  Chương V- E-HSMT 2 cái
91 Van một chiều D200  Chương V- E-HSMT 2 cái
92 Flange adapter D200  Chương V- E-HSMT 2 cái
93 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập  Chương V- E-HSMT 0,1221 tấn
94 Lưới chắn rác  Chương V- E-HSMT 2 cái
95 Bulong M16x70  Chương V- E-HSMT 184 bộ
96 Bulong M20x90  Chương V- E-HSMT 72 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm  Chương V- E-HSMT 0,54 100m
98 Lắp đặt côn nhựa HDPE 600x400  Chương V- E-HSMT 2 cái
B TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng  Chương V- E-HSMT 1,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Chương V- E-HSMT 1,08 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 1,08 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Chương V- E-HSMT 3,8564 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Chương V- E-HSMT 165,276 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Chương V- E-HSMT 4,9362 100m3
7 Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Chương V- E-HSMT 0,256 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ  Chương V- E-HSMT 0,024 100m2
9 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 250mm  Chương V- E-HSMT 0,1 100m
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm  Chương V- E-HSMT 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm  Chương V- E-HSMT 9,31 100m
12 Tê gang D300 x 250 FFF  Chương V- E-HSMT 1 cái
13 Mối nối mềm D300 FF  Chương V- E-HSMT 1 cái
14 Flange Adaptor D250 BF (dùng cho ống HDPE)  Chương V- E-HSMT 1 cái
15 Khuỷu 1/8 hàn HDPE D250  Chương V- E-HSMT 6 cái
16 Nước súc rửa ống trước khi thử áp  Chương V- E-HSMT 68,516 m3
C CẢI TẠO BỂ LẮNG
1 Côn thép D200x150  Chương V- E-HSMT 2 cái
2 Côn thép D600x400  Chương V- E-HSMT 6 cái
3 Ống trộn D300, dày 4,57mm  Chương V- E-HSMT 0,02 100m
4 Ống thép D200, dày 4,19mm  Chương V- E-HSMT 0,06 100m
5 Côn thép D300x200  Chương V- E-HSMT 4 cái
6 Cút thép 90 D200  Chương V- E-HSMT 2 cái
7 Tê thép D200x200  Chương V- E-HSMT 2 cái
8 Mặt bích thép D200  Chương V- E-HSMT 12 cái
9 Van bướm tay gạt D200  Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Gia công các kết cấu thép hình  Chương V- E-HSMT 0,79 tấn
11 Flange adapter D200  Chương V- E-HSMT 2 cái
12 Bu lông M16x80 + ECU  Chương V- E-HSMT 216 cái
13 Bu lông neo M12 inox  Chương V- E-HSMT 92 cái
D CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT
1 Bồn nhựa đứng 02m3  Chương V- E-HSMT 2 bộ
2 Van bi D25  Chương V- E-HSMT 2 cái
3 Van bi D34  Chương V- E-HSMT 5 cái
4 Van bi D40  Chương V- E-HSMT 2 cái
5 Van bi D50  Chương V- E-HSMT 2 cái
6 Rắc co D25  Chương V- E-HSMT 2 cái
7 Rắc co D34  Chương V- E-HSMT 2 cái
8 Rắc co D40  Chương V- E-HSMT 2 cái
9 Đồng hồ đo áp 0-9kg/cm2  Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che  Chương V- E-HSMT 0,3014 tấn
11 Ống uPVC D25, dày 3,2mm  Chương V- E-HSMT 0,3 100m
12 Ống uPVC D34, dày 3,2mm  Chương V- E-HSMT 0,08 100m
13 Ống uPVC D40, dày 3,5mm  Chương V- E-HSMT 0,15 100m
14 Ống uPVC D50, dày 4,2mm  Chương V- E-HSMT 0,1 100m
15 LUPPE lọc inox D34  Chương V- E-HSMT 2 cái
16 Cút 900 PVC D25  Chương V- E-HSMT 4 cái
17 Cút 900 PVC D34  Chương V- E-HSMT 4 cái
18 Cút 900 PVC D40  Chương V- E-HSMT 5 cái
19 Cút 900 PVC D50  Chương V- E-HSMT 4 cái
E TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH
1 Cắt mặt đường nhựa, bê tông xi măng  Chương V- E-HSMT 319 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Chương V- E-HSMT 40,657 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Chương V- E-HSMT 28,6596 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Chương V- E-HSMT 1.228,2699 1m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 39,025 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 25cm  Chương V- E-HSMT 0,034 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2  Chương V- E-HSMT 0,136 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm  Chương V- E-HSMT 0,136 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2  Chương V- E-HSMT 0,136 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm  Chương V- E-HSMT 0,136 100m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85  Chương V- E-HSMT 38,6294 100m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V- E-HSMT 2 m3
13 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm  Chương V- E-HSMT 0,0491 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột  Chương V- E-HSMT 0,28 100m2
15 Lắp dựng cọc cảnh báo bằng thủ công  Chương V- E-HSMT 50 cái
16 Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Chương V- E-HSMT 0,996 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ  Chương V- E-HSMT 0,0679 100m2
18 Gia công các kết cấu thép mạ kẽm đai neo, cùm ống  Chương V- E-HSMT 0,1414 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V- E-HSMT 6,9224 1m2
20 Bulong mạ kẽm chữ U M16  Chương V- E-HSMT 15 bộ
21 Bulong M16x80 (mạ kẽm)  Chương V- E-HSMT 8 bộ
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II  Chương V- E-HSMT 7,056 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Chương V- E-HSMT 0,588 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Chương V- E-HSMT 0,432 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Chương V- E-HSMT 2,16 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V- E-HSMT 0,0312 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V- E-HSMT 0,6164 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V- E-HSMT 0,0574 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg  Chương V- E-HSMT 3 cái
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm  Chương V- E-HSMT 0,0256 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm  Chương V- E-HSMT 0,005 tấn
32 Gia công hệ khung dàn  Chương V- E-HSMT 0,0888 tấn
33 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 250mm  Chương V- E-HSMT 0,1 100m
34 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn D400, dày 6,4mm  Chương V- E-HSMT 0,1 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng D150, dày 7,0mm  Chương V- E-HSMT 89,51 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p dán keo D80, dày 4,0mm  Chương V- E-HSMT 51,86 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn D90, dày 4,3mm  Chương V- E-HSMT 0,1 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn D160, dày 7,7mm  Chương V- E-HSMT 0,63 100m
39 Lắp đặt ống cơi uPVC D168, dày 5,0mm  Chương V- E-HSMT 0,06 100m
40 Họng ổ khóa có bản lề  Chương V- E-HSMT 6 cái
41 Tê gang D150 x 150 FFF  Chương V- E-HSMT 2 cái
42 Tê gang D80 x 80 FFF  Chương V- E-HSMT 3 cái
43 Van cổng D150 BB  Chương V- E-HSMT 2 cái
44 Van cổng D80 BB  Chương V- E-HSMT 4 cái
45 Mối nối mềm D150 FF  Chương V- E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt Flange Adapter D150  Chương V- E-HSMT 16 cái
47 Lắp đặt Flange Adapter D80  Chương V- E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt Flange Adapter D80 (dùng cho ống HDPE OD90)  Chương V- E-HSMT 2 cái
49 Côn PVC D150x80 BF  Chương V- E-HSMT 1 cái
50 Cút PVC 450 D150  Chương V- E-HSMT 30 cái
51 Cút PVC 450 D80:  Chương V- E-HSMT 4 cái
52 Khuỷu HDPE 1/8 OD160 UU  Chương V- E-HSMT 4 cái
53 Stubend HDPE OD160 + Bích thép rỗng D150  Chương V- E-HSMT 2 bộ
54 Bích PVC D150  Chương V- E-HSMT 3 cái
55 Bích PVC D80  Chương V- E-HSMT 5 cái
56 Bích xả PVC D80 BF  Chương V- E-HSMT 3 cái
57 Bửng chặn D150  Chương V- E-HSMT 1 cái
58 Tê gang xả cặn D150x100 FFB  Chương V- E-HSMT 3 cái
59 Van cổng gang D100 BB  Chương V- E-HSMT 3 cái
60 Bích PVC D100  Chương V- E-HSMT 9 cái
61 Cút PVC 900 D100  Chương V- E-HSMT 3 cái
62 Ống xả cặn uPVC D100, dày 5,0mm  Chương V- E-HSMT 0,06 100m
63 Đai khởi thủy gang D150x3/4"  Chương V- E-HSMT 7 cái
64 Đai khởi thủy gang D80x3/4"  Chương V- E-HSMT 3 cái
65 Ống thép D3/4" L=0,4m (2 đầu ren ngoài), dày 3,0mm  Chương V- E-HSMT 0,04 100m
66 Van đồng tay gạt ren D3/4" (ren trong)  Chương V- E-HSMT 10 cái
67 Khâu nối thép D3/4" (2 đầu ren ngoài)  Chương V- E-HSMT 10 cái
68 Van xả khí D3/4" (ren trong)  Chương V- E-HSMT 10 cái
69 Ống cơi họng ổ khóa D200, dày 5mm  Chương V- E-HSMT 0,05 100m
70 Họng ổ khóa có bản lề  Chương V- E-HSMT 5 cái
71 Gia công kết cấu hộp van xả khí  Chương V- E-HSMT 0,0339 tấn
72 Lắp đặt kết cấu hộp van xả khí  Chương V- E-HSMT 0,0339 tấn
73 Thử áp lực đường ống nhựa D150  Chương V- E-HSMT 89,51 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa D80  Chương V- E-HSMT 51,86 100m
75 Khử trùng ống nước D150  Chương V- E-HSMT 89,51 100m
76 Khử trùng ống nước D <=100  Chương V- E-HSMT 51,86 100m
77 Nước súc rửa ống trước khi thử áp  Chương V- E-HSMT 319,281 m3
78 Xúc xả đường ống cấp nước D90-D160  Chương V- E-HSMT 14,137 km
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tủ điện điều khiển 03 bơm nước thô  Chương V- E-HSMT 1 1 tủ
2 Tủ điện điều khiển hệ pha PAC và máy khuấy chìm  Chương V- E-HSMT 1 1 tủ
3 Thiết bị đo mực nước , thang đo 0,25 - 7m  Chương V- E-HSMT 1 cái
4 Thang cáp W200xH50 và phụ kiện lắp đặt  Chương V- E-HSMT 8 m
5 Cáp CXV-0.6/1KV-(4x240m2)  Chương V- E-HSMT 15 m
6 Cáp CXV-0.6/1KV-(4x50m3)  Chương V- E-HSMT 20 m
7 Cáp CXV-0.6/1KV-(4x2.5m2)  Chương V- E-HSMT 150 m
8 Ống nhựa xoắn HDPE D40  Chương V- E-HSMT 30 m
9 Đèn Led TUBE 1.2m, 2x24W/220V với nắp chụp bảo vệ  Chương V- E-HSMT 2 bộ
10 Công tắc đèn 16A (loại âm tường)  Chương V- E-HSMT 1 cái
11 Ổ cắm 13A /220V, loại đặt âm tường  Chương V- E-HSMT 1 cái
G THIẾT BỊ
1 Bơm chìm nước thô Q=245m3/h, H=25m, N=37kW; 380V/50HZ; 3 pha  Chương V- E-HSMT 2 bộ
2 Đồng hồ đo lưu lượng nước thô điện từ D250 (Bao gồm: Đồng hồ đo, bộ hiển thị và pin, cáp nối, giá đỡ)  Chương V- E-HSMT 1 bộ
3 Module lắng tải trọng cao (gồm máng thu). KT 01 hệ: 5,3x1,45x2,3m  Chương V- E-HSMT 2 hệ
4 Máy khuấy chìm (công suất động cơ 0,75kW; công suất khuấy 0,55kW; 380V/50HZ; 3 pha) + Cánh khấy và trục bằng inox 304 (đường kính cánh khuấy 180mm)  Chương V- E-HSMT 2 bộ
5 Bơm định lượng Q=200l/h, H=30m (N=0,37kW; 380V/50HZ; 3 pha)  Chương V- E-HSMT 2 bộ
6 Mô tơ khuấy (N=0,37kW; 380V/50HZ; 3 pha; tốc độ 20-30 vòng/phút) + Cánh khấy và trục bằng inox 304 Chương V- E-HSMT 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->