Gói thầu: Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn hộp nối cáp, hộp đầu cáp nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đợt 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công đào và tái lập mương cáp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn hộp nối cáp, hộp đầu cáp nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:38:00 đến ngày 2021-02-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 545,733,431 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu cửa E-HSYCBG |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu cửa E-HSYCBG |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu cửa E-HSYCBG |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | m |
| 2 | Cát san lấp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 241,438 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180mm (không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.403 | Viên |
| 4 | lưỡi cắt D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,8 | cái |
| 5 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.200 | lít |
| 6 | Ống xoắn HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 301,5 | m |
| 7 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,273 | Bộ |
| B | 2. Vật tư thiết bị: hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…) | |||
| 1 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,936 | Tấn |
| 2 | Bêtông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,634 | Tấn |
| 3 | Bịt ống HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9333 | m3 |
| 5 | Cát xây tô | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4875 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,21 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,84 | m3 |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,0539 | m3 |
| 11 | Đá granit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | m2 |
| 12 | Gạch Terrazzo 40x40cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 189,375 | Viên |
| 13 | Gạch tự chèn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,5 | m2 |
| 14 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.125,7125 | lít |
| 15 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 179,375 | kg |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154,35 | m2 |
| 17 | Xi măng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.308,7275 | kg |
| C | 3. VLp-NC-MTC: hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu nền mặt mương | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,15 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,39 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194,48 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,686 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,143 | 100m3 |
| 9 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 100m |
| 11 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | m |
| D | 4. VLp-NC-MTC: hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đổ bêtông đá 1x2 M300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5 | m3 |
| 5 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,47 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m2 |
| 7 | Lát đá granit | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m2 |
| 8 | Lát mương gạch con sâu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | m2 |
| 9 | Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | 100m2 |
| 10 | Trải cán hạt mịn dầy 0,05m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8 | 100m2 |
| 11 | Trải cán hạt trung dầy 0,07m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m3 |
| E | 5. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi