Gói thầu: Xay lắp (chi phí xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ |
| Tên gói thầu | Xay lắp (chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 23:19:00 đến ngày 2021-03-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,997,161,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng mương, chiều rộng <=6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 11,891 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 10,701 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 14,817 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 12,796 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất vai mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,153 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | nt | 917,458 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | nt | 151,146 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | nt | 151,146 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 151,146 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 4 | cái |
| B | PHẦN MƯƠNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | nt | 341,725 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM mác 100 | nt | 341,367 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,246 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | nt | 0,11 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cổ mương | nt | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | nt | 2,367 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,365 | tấn |
| 8 | SXLD ván khuôn nắp đan | nt | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | nt | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi