Gói thầu: SCL 2021: : (1) TBA Bơm Tam Đô; TBA Bùi Thị Cúc; TBA Phạm Ngũ Lão; TBA Phạm Huy Thông; (2) ĐZ 35 kV Nhánh Bối Khê lộ 376 E28.2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 35kv (1851m) Bãi Sậy -Ân Thi (CQT b1 H. Ân Thi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217727-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu SCL 2021: : (1) TBA Bơm Tam Đô; TBA Bùi Thị Cúc; TBA Phạm Ngũ Lão; TBA Phạm Huy Thông; (2) ĐZ 35 kV Nhánh Bối Khê lộ 376 E28.2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 35kv (1851m) Bãi Sậy -Ân Thi (CQT b1 H. Ân Thi)
Số hiệu KHLCNT 20210217614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:32:00 đến ngày 2021-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,829,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,672,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53448E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.292 triệu đồng. X= 3.876 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế, hạ thế
- Số lượng tối thiểu 8
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: (1) TBA Bơm Tam Đô; TBA Bùi Thị Cúc; TBA Phạm Ngũ Lão; TBA Phạm Huy Thông
B Phần thiết bị
1CSV 35kV (không khe hở) - 3 pha (LA48kV)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
2CDLĐ 35kV-630A (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi; CD trọn bộ bao gồm tay thao tác có trục khuỷu và thanh truyền động)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Tủ điện tổng 1600A-0,4kV trọn bộ mặt đất ngoài trời sơn tĩnh điện 02 lớp cánh bao KT: DxRxS1800x900x600: gồm 01 ATM tổng 1600A và thanh cáí, phụ kiện kèm theo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Tủ
C Phần xây dựng
1Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
2Vận chuyển vật tư đúc móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
3Bê tông M150 đổ nền trạm (dày 20cm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,5m3
4Bê tông M200 đổ chân ghế TT FCOCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,79m3
5Bê tông M200 đổ chân ghế TT CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,54m3
6Bê tông M150 đường ra vào TBA dày 20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,2m3
7Bê tông M200 đổ bệ máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,8m3
8Bê tông M100 đổ bệ máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,4m3
9Xây gạch vữa M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,7m3
10Sỏi cuội 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,532m3
11Bê tông M100 lót móng tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,81m3
12Xây tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,1m3
13Trát tường bao vữa M75 (trát phía ngoài dày 0,015m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,62m3
14Xây trụ tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,58m3
15Trát trụ tường bao vữa M75 (trát hai mặt dày 0,015)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,44m3
16Xây gạch chỉCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,48m3
17Trát tường bao vữa M75 (chát hai mặt dày 0,015)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,24m3
18Cát đen san cứu hỏaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,58m3
19Ngói Fipro xi măng đậy bể cátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2tấm
20Bê tông M200Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,18m3
21Thép ɸ 8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,75kg
22Thép L20x20x3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,35kg
23Tôn dày 2 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,97kg
24Thép dẹt 30x3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,28kg
25Xây gạch chỉCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,94m3
26Trát tường bao vữa M75 ( chát hai mặt dày 0,015)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,22m3
27Bê tông M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,14m3
28Thép ɸ 8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,42kg
29Quét vôi tường 3 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V168,37m2
30Quét ve tường 2 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V168,37m2
D Phần lắp đặt
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
2Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
3Xà X2L-6Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Xà X1L-3Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Xà đỡ CDLĐ( tim 2.6 m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Xà đỡ FCO ( tim 2.6 m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Xà đỡ sứ TG ( tim 2.6m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
8Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
9Thanh truyền động dọc CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
10Ghế thao tác CDLĐ mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
11Ghế TT FCO mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
12Cánh cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
13Xà X2-6ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
14Xà X1-3ĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
15Xà đỡ FCO ( tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
16Xà đỡ sứ TG ( tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
17Xà đỡ MBA ( tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
18Xà đỡ cáp tổng 0,4kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
19Ghế thao tác ( tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
20Sàn thí nghiệm ( tim 3m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
21Giá đỡ tủ điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
22Giá đỡ ghế thao tácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
23Thang trèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
24Tiếp địa TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
25Thanh đồng ɸ 8 (m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,95kg
26Ghíp càng cuaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
27Dây AC-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V62,26kg
28Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
29Đầu cốt đồng - 35 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40cái
30Đầu cốt đồng - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cái
31Đầu cốt đồng - 240 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44cái
32Đầu cốt đồng - 70 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cái
33Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V75cái
34Sứ đứng gốm 35kV không ty (PI45, DR=875)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102quả
35Ty sứ đứng 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102cái
36Sứ A30 + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20quả
37Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
38Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (03 cái/bộ, FCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15bộ
39Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cái
40Biển tên TBA, tên CDLĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
41Khóa đồng khóa tay TT CDLĐ + Cổng TBA + tủ hạ thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
42Băng đính cách điện 3 màu 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cuộn
43Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132m
44Tháo, hạ đưa MBA 1000kVA-35/0,4kV TBA mặt đất ra ngoài & lắp trở lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
45Tháo, hạ và lắp đặt trở lại MBA 400kVA-35/0,4kV TBA treoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3máy
E Vật tư thu hồi
1Dây dẫn AC-70 (0,22km)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60kg
2Cột K9.6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
3ATM 1600ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
4Tủ điện tổng 0,4 kV (02 cái)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60kg
5Xà X1-3Đ (05 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V96kg
6Xà X2-6Đ (05 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V196kg
7Sứ đứng 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102quả
8Ty sứ 35kV (102 cái)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V204kg
9Xà đỡ CDLĐ (02 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V122kg
10Xà đỡ trung gian (07 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100kg
11CDLĐ 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
12FCO 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
13CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
14Cánh cổng TBA mặt đất (01 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V56kg
15Ghế thao tác FCO mặt đất (02 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V85kg
16Ghế thao tác CDLĐ mặt đất (02 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72kg
17Thanh đồng phi 8 (09m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4kg
18Thanh đồng dẹt 60x6mm (54m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V174kg
19Xà đỡ CSV+ FCO ( Nga) (05 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V168kg
20Giá đỡ MBA (03 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V335kg
21Ghế TT (03 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V244kg
22Xà đỡ ghế TT ( xà kép) (03 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V190kg
23Thang trèo (03 bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71kg
F Hạng mục: ĐZ 35 kV Nhánh Bối Khê thuộc tài sản cố định: DZ 35kv(1851m) Bãi Sậy-Ân Thi (CQT b1 H. Ân Thi)
G Phần xây dựng
1Móng MT-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
2Vận chuyển vật liệu đúc móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3móng
H Phần lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-14-190-9.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
2X2-6CN+1Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3X2-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
4X2L-6Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
5X1-3Đ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
6Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22bộ
7Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
8Khóa néo cho dây AC (70-150)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
9Móc treo chữ U-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
10Bản treo thẳng góc đơn (7)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
11Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
12Móc treo chữ U-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cái
13Mắc nối song songCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
14Khánh cho chuỗi kép 100kNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
15Khóa néo cho dây AC (70-150)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
16Sứ đứng gốm 35kV không tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V115quả
17Ty sứ đứng 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V115cái
18Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138cái
19Dây AC70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.547,709kg
20Dây AC70/11 (làm lèo táp + thí nghiệm mẫu)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,534kg
21Biển An toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23bộ
22Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23bộ
I Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ chụp cột (02 bộ)Vật tư thu hồi122kg
2Tháo xà X2-1Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi10kg
3Tháo xà X2-2Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi16kg
4Tháo xà X1-1Đ (16 bộ)Vật tư thu hồi80kg
5Tháo xà X1-2Đ (16 bộ)Vật tư thu hồi120kg
6Tháo xà X2L-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi38,4kg
7Tháo hạ xà X2-6CN+1Đ (02 bộ)Vật tư thu hồi78,6kg
8Tháo hạ xà X2-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi44,1kg
9Tháo hạ sứ đứng 35kVVật tư thu hồi83Quả
10Ty sứ (83 cái)Vật tư thu hồi166kg
11Tháo hạ chuỗi néo polyme 35kVVật tư thu hồi12Bộ
12Phụ kiện néo đơn chuỗi polymeVật tư thu hồi48kg
13Cột LT14Vật tư thu hồi1cột
14Cột LT12Vật tư thu hồi2cột
15Dây AC70 thu hồi (5,4km)Vật tư thu hồi1.487,2kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53448E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.292 triệu đồng. X= 3.876 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động trung thế, hạ thế Tiếp địa di động trung thế, hạ thế8
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->