Gói thầu: SCL 2021: : (1) TBA Bơm Tam Đô; TBA Bùi Thị Cúc; TBA Phạm Ngũ Lão; TBA Phạm Huy Thông; (2) ĐZ 35 kV Nhánh Bối Khê lộ 376 E28.2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 35kv (1851m) Bãi Sậy -Ân Thi (CQT b1 H. Ân Thi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | SCL 2021: : (1) TBA Bơm Tam Đô; TBA Bùi Thị Cúc; TBA Phạm Ngũ Lão; TBA Phạm Huy Thông; (2) ĐZ 35 kV Nhánh Bối Khê lộ 376 E28.2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 35kv (1851m) Bãi Sậy -Ân Thi (CQT b1 H. Ân Thi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:32:00 đến ngày 2021-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,829,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,672,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53448E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.292 triệu đồng. X= 3.876 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân xây lắp điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Lắc tay 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: (1) TBA Bơm Tam Đô; TBA Bùi Thị Cúc; TBA Phạm Ngũ Lão; TBA Phạm Huy Thông | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | CSV 35kV (không khe hở) - 3 pha (LA48kV) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 2 | CDLĐ 35kV-630A (kiểu chém ngang, tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục truyền động bằng ổ bi; CD trọn bộ bao gồm tay thao tác có trục khuỷu và thanh truyền động) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng 1600A-0,4kV trọn bộ mặt đất ngoài trời sơn tĩnh điện 02 lớp cánh bao KT: DxRxS1800x900x600: gồm 01 ATM tổng 1600A và thanh cáí, phụ kiện kèm theo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Tủ |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MT-1.5B | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | móng |
| 2 | Vận chuyển vật tư đúc móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | móng |
| 3 | Bê tông M150 đổ nền trạm (dày 20cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,5 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đổ chân ghế TT FCO | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,79 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đổ chân ghế TT CDLĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đường ra vào TBA dày 20cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đổ bệ máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông M100 đổ bệ máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Xây gạch vữa M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Sỏi cuội 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,532 | m3 |
| 11 | Bê tông M100 lót móng tường bao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,81 | m3 |
| 12 | Xây tường bao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,1 | m3 |
| 13 | Trát tường bao vữa M75 (trát phía ngoài dày 0,015m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Xây trụ tường bao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,58 | m3 |
| 15 | Trát trụ tường bao vữa M75 (trát hai mặt dày 0,015) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,48 | m3 |
| 17 | Trát tường bao vữa M75 (chát hai mặt dày 0,015) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Cát đen san cứu hỏa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,58 | m3 |
| 19 | Ngói Fipro xi măng đậy bể cát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | tấm |
| 20 | Bê tông M200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Thép ɸ 8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,75 | kg |
| 22 | Thép L20x20x3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,35 | kg |
| 23 | Tôn dày 2 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,97 | kg |
| 24 | Thép dẹt 30x3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,28 | kg |
| 25 | Xây gạch chỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,94 | m3 |
| 26 | Trát tường bao vữa M75 ( chát hai mặt dày 0,015) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,22 | m3 |
| 27 | Bê tông M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,14 | m3 |
| 28 | Thép ɸ 8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,42 | kg |
| 29 | Quét vôi tường 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 168,37 | m2 |
| 30 | Quét ve tường 2 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 168,37 | m2 |
| D | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cột |
| 3 | Xà X2L-6Đ-35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà X1L-3Đ-35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ CDLĐ( tim 2.6 m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ FCO ( tim 2.6 m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ TG ( tim 2.6m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ CSV mặt máy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Thanh truyền động dọc CDLĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác CDLĐ mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ghế TT FCO mặt đất | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cánh cổng TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 13 | Xà X2-6Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà X1-3Đ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ FCO ( tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ TG ( tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ MBA ( tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cáp tổng 0,4kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác ( tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Sàn thí nghiệm ( tim 3m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ ghế thao tác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Thang trèo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa TBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Thanh đồng ɸ 8 (m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,95 | kg |
| 26 | Ghíp càng cua | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 27 | Dây AC-70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 62,26 | kg |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 75 | cái |
| 34 | Sứ đứng gốm 35kV không ty (PI45, DR=875) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102 | quả |
| 35 | Ty sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102 | cái |
| 36 | Sứ A30 + ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | quả |
| 37 | Nắp chụp đầu cực CSV (03 cái/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 38 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (03 cái/bộ, F | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 40 | Biển tên TBA, tên CDLĐ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 41 | Khóa đồng khóa tay TT CDLĐ + Cổng TBA + tủ hạ thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 42 | Băng đính cách điện 3 màu 10Y | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cuộn |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 132 | m |
| 44 | Tháo, hạ đưa MBA 1000kVA-35/0,4kV TBA mặt đất ra ngoài & lắp trở lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 45 | Tháo, hạ và lắp đặt trở lại MBA 400kVA-35/0,4kV TBA treo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | máy |
| E | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn AC-70 (0,22km) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | kg |
| 2 | Cột K9.6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cột |
| 3 | ATM 1600A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng 0,4 kV (02 cái) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | kg |
| 5 | Xà X1-3Đ (05 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96 | kg |
| 6 | Xà X2-6Đ (05 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 196 | kg |
| 7 | Sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102 | quả |
| 8 | Ty sứ 35kV (102 cái) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 204 | kg |
| 9 | Xà đỡ CDLĐ (02 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 122 | kg |
| 10 | Xà đỡ trung gian (07 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | kg |
| 11 | CDLĐ 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 12 | FCO 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 13 | CSV 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cánh cổng TBA mặt đất (01 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | kg |
| 15 | Ghế thao tác FCO mặt đất (02 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 85 | kg |
| 16 | Ghế thao tác CDLĐ mặt đất (02 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72 | kg |
| 17 | Thanh đồng phi 8 (09m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | kg |
| 18 | Thanh đồng dẹt 60x6mm (54m) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 174 | kg |
| 19 | Xà đỡ CSV+ FCO ( Nga) (05 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 168 | kg |
| 20 | Giá đỡ MBA (03 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 335 | kg |
| 21 | Ghế TT (03 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 244 | kg |
| 22 | Xà đỡ ghế TT ( xà kép) (03 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 190 | kg |
| 23 | Thang trèo (03 bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 71 | kg |
| F | Hạng mục: ĐZ 35 kV Nhánh Bối Khê thuộc tài sản cố định: DZ 35kv(1851m) Bãi Sậy-Ân Thi (CQT b1 H. Ân Thi) | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng MT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | móng |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đúc móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | móng |
| H | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-190-9.2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cột |
| 2 | X2-6CN+1Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | X2-6Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 4 | X2L-6Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | X1-3Đ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tiếp địa R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 8 | Khóa néo cho dây AC (70-150) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 9 | Móc treo chữ U-9 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24 | cái |
| 10 | Bản treo thẳng góc đơn (7) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 11 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 12 | Móc treo chữ U-9 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | cái |
| 13 | Mắc nối song song | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 14 | Khánh cho chuỗi kép 100kN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 15 | Khóa néo cho dây AC (70-150) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 16 | Sứ đứng gốm 35kV không ty | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 115 | quả |
| 17 | Ty sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 115 | cái |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 138 | cái |
| 19 | Dây AC70/11 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.547,709 | kg |
| 20 | Dây AC70/11 (làm lèo táp + thí nghiệm mẫu) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,534 | kg |
| 21 | Biển An toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | bộ |
| 22 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | bộ |
| I | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ chụp cột (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 122 | kg |
| 2 | Tháo xà X2-1Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 10 | kg |
| 3 | Tháo xà X2-2Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 16 | kg |
| 4 | Tháo xà X1-1Đ (16 bộ) | Vật tư thu hồi | 80 | kg |
| 5 | Tháo xà X1-2Đ (16 bộ) | Vật tư thu hồi | 120 | kg |
| 6 | Tháo xà X2L-6Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 38,4 | kg |
| 7 | Tháo hạ xà X2-6CN+1Đ (02 bộ) | Vật tư thu hồi | 78,6 | kg |
| 8 | Tháo hạ xà X2-6Đ (01 bộ) | Vật tư thu hồi | 44,1 | kg |
| 9 | Tháo hạ sứ đứng 35kV | Vật tư thu hồi | 83 | Quả |
| 10 | Ty sứ (83 cái) | Vật tư thu hồi | 166 | kg |
| 11 | Tháo hạ chuỗi néo polyme 35kV | Vật tư thu hồi | 12 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện néo đơn chuỗi polyme | Vật tư thu hồi | 48 | kg |
| 13 | Cột LT14 | Vật tư thu hồi | 1 | cột |
| 14 | Cột LT12 | Vật tư thu hồi | 2 | cột |
| 15 | Dây AC70 thu hồi (5,4km) | Vật tư thu hồi | 1.487,2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53448E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.292 triệu đồng. X= 3.876 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | phải là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | công nhân xây lắp điện | 10 | phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 7 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 1 |
| 8 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | 2 |
| 9 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 10 |
| 10 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 2 |
| 11 | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | Tiếp địa di động trung thế, hạ thế | 8 |
| 12 | Puly | Puly | 10 |
| 13 | Lắc tay 03 tấn | Lắc tay 03 tấn | 3 |
| 14 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi