Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:48:00 đến ngày 2021-02-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,039,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kè và công trình trên kè | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông cột thủy chí bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bê tông trụ lan can, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m3 |
| 5 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,59 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,58 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,0743 | m3 |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,12 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,04 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,23 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,64 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,74 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,488 | 100m2 |
| 15 | Trát diềm bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đệm đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,73 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,8 | m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 288 | 1 rọ |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1589 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3202 | tấn |
| 21 | Ván khuôn trụ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5058 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thanh lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2745 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột thủy chí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7971 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng khung vây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,673 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1817 | 100m2 |
| 27 | Đá hộc đổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,8317 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,76 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,285 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,285 | 100m3 |
| 33 | Mua đất để đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 645,21 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất màu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất màu bằng thủ công, 10m khởi điểm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 40 | Đắp đất màu trồng cỏ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 41 | Trồng cỏ mái kè | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1495 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 40m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1495 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 191,55 | m2 |
| 44 | Sơn trụ lan can, sơn giả đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 191,55 | m2 |
| 45 | Sơn cột thủy chí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,49 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ vạch cao độ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 47 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6838 | 100m2 |
| 48 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 49 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 50 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | gốc |
| 51 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | gốc |
| 52 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bụi |
| 53 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,5 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi