Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214790-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Quân khu 5
Tên gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210214737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 13:41:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,076,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường;+ Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tên trong BBNTHT hoặc Xác nhận của CĐT hoặc quyết định giao nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tên trong BBNTHT hoặc Xác nhận của CĐT hoặc quyết định giao nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Không
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V của E-HSMT1,9982100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V của E-HSMT26,2134m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V của E-HSMT1,7096100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V của E-HSMT0,913100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V của E-HSMT0,5507100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V của E-HSMT21,878m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II, Chương V của E-HSMT28,854m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,4241tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT2,5319tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, Chương V của E-HSMT0,6215tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,2638tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,4727tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT1,1374tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,7267tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT5,2266tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT6,1279tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,3093tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT0,7766tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V của E-HSMT22,688m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V của E-HSMT6,528m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng Mục II, Chương V của E-HSMT12,054m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V của E-HSMT10,527m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V của E-HSMT69,3973m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT8,3461m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V của E-HSMT0,472100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V của E-HSMT0,5576100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V của E-HSMT4,0452100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II, Chương V của E-HSMT4,1785100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V của E-HSMT1,4501100m2
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V của E-HSMT19,992m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT24,5521m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mục II, Chương V của E-HSMT2,1335m3
33Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT19,781m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT389,9209m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT319,131m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT154,3m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT342,714m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT155,22m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT310,6m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT28m
41Đắp chi tiết trang trí, phào trang trí đầu cột bằng vữa xi măng M75Mục II, Chương V của E-HSMT20cái
42Miết mạch tường gạch loại lõmMục II, Chương V của E-HSMT2,288m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT717,655m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT523,6449m2
45Gia công lắp đặt trần thạch cao khung nổi, khung kẽmMục II, Chương V của E-HSMT124,44m2
46Gia công lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩmMục II, Chương V của E-HSMT20,65m2
47Ngâm nước xi măng sê nôMục II, Chương V của E-HSMT12,452m3
48Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V của E-HSMT98,54m2
49Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT98,54m2
50Sản xuất, hoàn thiện xà gồ khung thép hộp mạ kẽm treo trầnMục II, Chương V của E-HSMT0,6285tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V của E-HSMT0,6285tấn
52Khoan cấy thép vào bê tông bằng sikadur 731Mục II, Chương V của E-HSMT1.1521 lỗ khoan
53Gia công, sản xuất lito mái thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmMục II, Chương V của E-HSMT0,7951tấn
54Lắp dựng cầu phong, lito thépMục II, Chương V của E-HSMT0,7951tấn
55Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT3,191100m2
56Ngói úp nócMục II, Chương V của E-HSMT28,6md
57Lưới inox 304 bảo vệ, lưới chống côn trùngMục II, Chương V của E-HSMT3,584m2
58SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện kết hợp ô thoáng, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khóa,)Mục II, Chương V của E-HSMT32,4m2
59SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính mờ , kết hợp ô thoáng, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khóa,)Mục II, Chương V của E-HSMT7,04m2
60SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khóa,)Mục II, Chương V của E-HSMT31,44m2
61GCLD khung hoa sắt cửa 16x16mmMục II, Chương V của E-HSMT30,24m2
62Lát gạch ceramic 60x60cm, XM cát mịn M75Mục II, Chương V của E-HSMT240,51m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 12x60cmMục II, Chương V của E-HSMT23,808m2
64Lát gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT19,68m2
65Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT76,02m2
66Vét rãnh nước lòng mo d50Mục II, Chương V của E-HSMT43,4md
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT40,293m2
68Lát đá mặt bệ các loạiMục II, Chương V của E-HSMT19,524m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II, Chương V của E-HSMT2,716100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT3,234100m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V của E-HSMT4,8029m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V của E-HSMT1,601m3
73Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục II, Chương V của E-HSMT1,601m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT37,3562m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT13,3415m2
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V của E-HSMT0,4977100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V của E-HSMT0,0962100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V của E-HSMT8,134m3
79Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày Mục II, Chương V của E-HSMT12,9232m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT89,224m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT3,4493m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V của E-HSMT0,2159100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V của E-HSMT0,5134tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II, Chương V của E-HSMT118cái
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V của E-HSMT0,2769100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V của E-HSMT0,1074100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V của E-HSMT1,308m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT1,124m3
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT0,954m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V của E-HSMT0,145tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V của E-HSMT0,0283100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, Chương V của E-HSMT10cấu kiện
93Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày Mục II, Chương V của E-HSMT5,2324m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT33,866m2
95Đổ đất màu trồng hoaMục II, Chương V của E-HSMT0,6768m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II, Chương V của E-HSMT1,09m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V của E-HSMT0,53m3
98Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mục II, Chương V của E-HSMT0,57m3
99Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT0,2554m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT0,324m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V của E-HSMT0,0432100m2
102SXLD Cột dây phơi quần áoMục II, Chương V của E-HSMT0,2123tấn
103Bulong M5, L=0,4Mục II, Chương V của E-HSMT24cái
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT3,6583m2
105Xí bệt + Phụ kiệnMục II, Chương V của E-HSMT3bộ
106Hand xịtMục II, Chương V của E-HSMT3cái
107Lavabo + Phụ kiện (Ống thoát)Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
108Vòi lavabo nóng lạnh + dây đấuMục II, Chương V của E-HSMT2bộ
109Vòi hương sen nóng lạnh + Phụ kiệnMục II, Chương V của E-HSMT3bộ
110Phễu thu sàn có ngăn mùi KT:150x150Mục II, Chương V của E-HSMT5cái
111Ruminen fi 21Mục II, Chương V của E-HSMT2bộ
112Lắp đặt gương soiMục II, Chương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt kệ kínhMục II, Chương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mục II, Chương V của E-HSMT1bể
115Lắp đặt bồn năng lượng mặt trời 300l kèm gia nhiệtMục II, Chương V của E-HSMT1bộ
116Bơm tăng áp 150WMục II, Chương V của E-HSMT2cái
117Ống HDPE D27 ( tạm tính)Mục II, Chương V của E-HSMT3100m
118Khóa HDPE D27Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
119Co HDPE D27Mục II, Chương V của E-HSMT20cái
120Đầu gai trong HDPEMục II, Chương V của E-HSMT2cái
121Phao cơ D27Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
122Tê HDPE 60/27Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
123Van PPR D40Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
124Van PPR D34Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
125Van PPR D25Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
126Van 1 chiều DN40Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
127Đầu gai ngoài PPR D32Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
128Đầu gai ngoài PPR D40Mục II, Chương V của E-HSMT4cái
129Đầu gai ngoài PPR D49/40Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
130Ống PPR D40 PN10Mục II, Chương V của E-HSMT0,08100m
131Ống PPR D40 PN 20 ( nước nóng)Mục II, Chương V của E-HSMT0,08100m
132Ống PPR D25 PN10Mục II, Chương V của E-HSMT0,2100m
133Ống PPR D25 PN 20 ( nước nóng)Mục II, Chương V của E-HSMT0,12100m
134Chậu PPR D40/25Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
135Tê PPR D40Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
136Tê PPR D25Mục II, Chương V của E-HSMT5cái
137Co PPR D40Mục II, Chương V của E-HSMT4cái
138Co PPR D25Mục II, Chương V của E-HSMT14cái
139Lơ PPR D40Mục II, Chương V của E-HSMT3cái
140Lơ PPR D25Mục II, Chương V của E-HSMT5cái
141Tê PPR gai trong D25/21Mục II, Chương V của E-HSMT16cái
142Co PPR gai trong D25/21Mục II, Chương V của E-HSMT4cái
143Bịt nhựa PVC gai ngoàiMục II, Chương V của E-HSMT20cái
144Ống uPVC D114 - PN6Mục II, Chương V của E-HSMT0,2100m
145Ống uPVC D90 - PN6Mục II, Chương V của E-HSMT0,24100m
146Ống uPVC D60 - PN6Mục II, Chương V của E-HSMT0,96100m
147Ống uPVC D34 - PN6Mục II, Chương V của E-HSMT0,04100m
148Nối trơn PVC D60Mục II, Chương V của E-HSMT20cái
149Y PVC D114Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
150Y PVC D90Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
151Y PVC D90/60Mục II, Chương V của E-HSMT4cái
152Lơi PVC D114Mục II, Chương V của E-HSMT6cái
153Lơi PVC D90Mục II, Chương V của E-HSMT8cái
154Lơi PVC D60Mục II, Chương V của E-HSMT10cái
155Lơi PVC D34Mục II, Chương V của E-HSMT4cái
156Co PVC D114Mục II, Chương V của E-HSMT5cái
157Co PVC D90Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
158Co PVC D60Mục II, Chương V của E-HSMT16cái
159Co PVC D34Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
160Cùm inox fi 60Mục II, Chương V của E-HSMT50cái
161Cầu chắn rắc D90Mục II, Chương V của E-HSMT12cái
162Đèn led đơn 1,2 -1x18wMục II, Chương V của E-HSMT12bộ
163Đèn led ốp trần D250 x18wMục II, Chương V của E-HSMT12bộ
164Đèn led âm trần D110x 9wMục II, Chương V của E-HSMT5bộ
165Quạt trần + chiết ápMục II, Chương V của E-HSMT12cái
166Hạt công tắc 1 chiềuMục II, Chương V của E-HSMT22cái
167Mặt 1Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
168Mặt 2Mục II, Chương V của E-HSMT16cái
169Aptomat 1 pha 63 AMục II, Chương V của E-HSMT1cái
170Aptomat 1 pha 25 AMục II, Chương V của E-HSMT14cái
171Aptomat 1 pha 16 AMục II, Chương V của E-HSMT3cái
172Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A + mặt cheMục II, Chương V của E-HSMT24cái
173Tủ điện tôn 600x400x250Mục II, Chương V của E-HSMT1hộp
174Tủ điện nhựa 2 đườngMục II, Chương V của E-HSMT6hộp
175Cáp điện CU/XLPE/ PVC 2x16mm² +1 x16mm² ( tạm tính)Mục II, Chương V của E-HSMT100m
176Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm²Mục II, Chương V của E-HSMT150m
177Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm²Mục II, Chương V của E-HSMT230m
178Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm²Mục II, Chương V của E-HSMT650m
179Dây điện CU/PVC 1x2,5mm² ( dây tiếp địa)Mục II, Chương V của E-HSMT230m
180Hộp nối dây 100x100x80mmMục II, Chương V của E-HSMT7hộp
181Đế chôn âm tường đơnMục II, Chương V của E-HSMT50hộp
182Đầu cos fi 16Mục II, Chương V của E-HSMT12Cái
183Đầu cos fi 4Mục II, Chương V của E-HSMT40Cái
184Đầu cos fi 2,5Mục II, Chương V của E-HSMT20Cái
185Ống nhựa xoắn màu cam HDPE D40/34 ( tạm tính)Mục II, Chương V của E-HSMT100m
186Ống nhựa ruột gà D20Mục II, Chương V của E-HSMT120m
187Ống nhựa ruột gà D16Mục II, Chương V của E-HSMT600m
188Đồng hồ volt ( 0-300)Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
189Đồng hồ Ampe ( 60/5A)Mục II, Chương V của E-HSMT1cái
190Biến dòng TI 60/5AMục II, Chương V của E-HSMT1bộ
191Băng keo điệnMục II, Chương V của E-HSMT65cuộn
192Kim thu sét mã đồng D16, L= 0,7 métMục II, Chương V của E-HSMT13cái
193Cọc tiếp địa mã đồng L63x63x6 dài 2,5 métMục II, Chương V của E-HSMT16cọc
194Thép la mạ kẽm L40x4Mục II, Chương V của E-HSMT85m
195Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmMục II, Chương V của E-HSMT140m
196Chân đỡ kim thu sét D16Mục II, Chương V của E-HSMT13Cái
197Bách hàn đỡ dây D10Mục II, Chương V của E-HSMT120Cái
198Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V của E-HSMT30m3
199Keo chống thấm ( silicon)Mục II, Chương V của E-HSMT5Kg
200Sơn dẫn điệnMục II, Chương V của E-HSMT5Kg
201Que hànMục II, Chương V của E-HSMT5Kg
202Hộp kiểm tra điện trởMục II, Chương V của E-HSMT1Cái
203Thuê đo điện trởMục II, Chương V của E-HSMT1Lần
B NHÀ ĐỂ XE, XUỒNG CỨU HỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V của E-HSMT0,5678100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V của E-HSMT16,2499m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V của E-HSMT0,5276100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V của E-HSMT0,2027100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V của E-HSMT7,265m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMục II, Chương V của E-HSMT1,2784100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V của E-HSMT22,5267m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V của E-HSMT9,06m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V của E-HSMT2,16m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V của E-HSMT7,6063m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V của E-HSMT4,04m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT2,1248m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V của E-HSMT2,016m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,0222tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,2924tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, Chương V của E-HSMT0,2723tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,0966tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,595tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,0981tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT0,4262tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,0809tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,5677tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,441tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,1987tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V của E-HSMT0,318100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V của E-HSMT0,7876100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V của E-HSMT0,3888100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V của E-HSMT0,5648100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II, Chương V của E-HSMT0,2336100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V của E-HSMT0,358100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT25,048m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT124,72m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT124,72m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT25,08m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT38,48m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT54,144m2
37Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT4,208m2
38Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT44,32m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V của E-HSMT9,2m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT64m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT203,94m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT163,2m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT3,075100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II, Chương V của E-HSMT1,3632100m2
45Ngâm nước xi măng sê nôMục II, Chương V của E-HSMT5,04m3
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V của E-HSMT28,06m2
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông dày 0,45 màu xanhMục II, Chương V của E-HSMT1,6498100m2
48Lợp tôn úp nócMục II, Chương V của E-HSMT14,6md
49Gia công xà gồ thépMục II, Chương V của E-HSMT1,074tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V của E-HSMT1,074tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II, Chương V của E-HSMT0,8081tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V của E-HSMT0,8081tấn
53Gia công lắp dựng cửa sắt hộp bịt tôn gồm lề, chốt, sơn hoàn thiệnMục II, Chương V của E-HSMT27,2m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT48,12m2
55Ống uPVC D60 PN6Mục II, Chương V của E-HSMT0,4100m
56Ống uPVC D32 PN6Mục II, Chương V của E-HSMT0,008100m
57Nối trơn PVC D60Mục II, Chương V của E-HSMT6cái
58Lơi PVC D60Mục II, Chương V của E-HSMT6cái
59Cút PVC D60Mục II, Chương V của E-HSMT6cái
60Cầu chắn rắc D90Mục II, Chương V của E-HSMT12cái
61Đèn Led máng đơn 1.2m 1x18w 220vMục II, Chương V của E-HSMT4bộ
62Hạt công tắc 1 chiềuMục II, Chương V của E-HSMT4cái
63Mặt 2 lỗMục II, Chương V của E-HSMT2cái
64Aptomat 1 pha 16 AMục II, Chương V của E-HSMT1cái
65Ổ cắm đôi âm tường 16A + mặt cheMục II, Chương V của E-HSMT2cái
66Tủ điện nhựa 2 đườngMục II, Chương V của E-HSMT1hộp
67Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm² ( tạm tính, chưa biết lấy nguồn từ đâu)Mục II, Chương V của E-HSMT100m
68Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm²Mục II, Chương V của E-HSMT14m
69Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm²Mục II, Chương V của E-HSMT90m
70Đế chôn âm tường đơnMục II, Chương V của E-HSMT4hộp
71Ống nhựa xoắn màu cam HDPE D40/34 ( tạm tính)Mục II, Chương V của E-HSMT100m
72Ống nhựa ruột gà D16Mục II, Chương V của E-HSMT100m
73Băng keo điệnMục II, Chương V của E-HSMT5cuộn
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V của E-HSMT10,5m3
75Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6 dài 2,5 métMục II, Chương V của E-HSMT12cọc
76Hộp kiểm tra điện trởMục II, Chương V của E-HSMT4hộp
77Thuê đo điện trởMục II, Chương V của E-HSMT4lần
78Kim thu sét mạ kẽm D16 L=1 métMục II, Chương V của E-HSMT3cái
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmMục II, Chương V của E-HSMT150m
80Thép la mạ kẽm L40x4Mục II, Chương V của E-HSMT40m
81Giá đỡ kim thu sétMục II, Chương V của E-HSMT4Bộ
82Bách hàn đỡ dây D10Mục II, Chương V của E-HSMT125Cái
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V của E-HSMT13m3
84Keo chống thấm ( silicon)Mục II, Chương V của E-HSMT2Kg
85Sơn dẫn điệnMục II, Chương V của E-HSMT2Kg
86Que hànMục II, Chương V của E-HSMT2Kg
C SỬA CHỮA NHÀ XE
1Tháo tấm lợp tôn cũMục II, Chương V của E-HSMT1,1725100m2
2Tháo dỡ lưới B40Mục II, Chương V của E-HSMT29,14m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục II, Chương V của E-HSMT0,804m3
4Cạo rỉ các kết cấu thépMục II, Chương V của E-HSMT89,904m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũMục II, Chương V của E-HSMT133,18m2
6Xây gạch ống 8,5x13x20 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT9,4495m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT1,326m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V của E-HSMT0,0403tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V của E-HSMT0,1058100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT0,4536m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V của E-HSMT0,048tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tôngMục II, Chương V của E-HSMT0,0389100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II, Chương V của E-HSMT24cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT89,904m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông dày 0,45 màu xanhMục II, Chương V của E-HSMT1,0934100m2
16Lợp tôn úp nócMục II, Chương V của E-HSMT13,4m
17La chống bão V30x30 mạ kẽmMục II, Chương V của E-HSMT80,4m
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT33,0375m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT66,4975m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V của E-HSMT17,976m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT107,7525m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V của E-HSMT148,8515m2
23Gia công lắp dựng cửa sắt thép hộp 30x30x2 bịt tôn dày 1.2mm, lá chớp tôn dày 1.2mm gồm lề, chốt, sơn hoàn thiệnMục II, Chương V của E-HSMT2,64m2
24Đèn Led máng đơn 1.2m 1x18w 220vMục II, Chương V của E-HSMT3bộ
25Tủ điện sơn tĩnh điệnMục II, Chương V của E-HSMT1hộp
26Aptomat 1 pha 20 AMục II, Chương V của E-HSMT1cái
27Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm²Mục II, Chương V của E-HSMT50m
28Lắp đặt ống nhựa chống cháy đường kính =20mmMục II, Chương V của E-HSMT50m
29Lắp đặt đế nổiMục II, Chương V của E-HSMT2hộp
30Hạt công tắc 1 chiềuMục II, Chương V của E-HSMT2cái
31Mặt 1Mục II, Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V của E-HSMT0,495100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II, Chương V của E-HSMT0,8308100m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyMục II, Chương V của E-HSMT5,6100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V của E-HSMT39,2m3
3Thi công khe co giãn sân bê tông rộng 5mm, sâu 50mm, chèn nhựa đườngMục II, Chương V của E-HSMT164m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường;+ Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tên trong BBNTHT hoặc Xác nhận của CĐT hoặc quyết định giao nhiệm vụ).31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tối thiểu tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tên trong BBNTHT hoặc Xác nhận của CĐT hoặc quyết định giao nhiệm vụ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy đầm dùi Không2
3 Máy đầm cóc Không1
4 Máy cắt, uốn sắt Không1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->