Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 13:41:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,076,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường;+ Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tên trong BBNTHT hoặc Xác nhận của CĐT hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tên trong BBNTHT hoặc Xác nhận của CĐT hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,9982 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 26,2134 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,7096 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5507 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 21,878 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 28,854 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4241 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,5319 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6215 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4727 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,1374 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7267 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,2266 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,1279 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7766 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 22,688 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,054 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10,527 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 69,3973 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,3461 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5576 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,0452 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,1785 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4501 | 100m2 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V của E-HSMT | 19,992 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24,5521 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,1335 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 19,781 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 389,9209 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 319,131 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 154,3 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 342,714 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 155,22 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 310,6 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 41 | Đắp chi tiết trang trí, phào trang trí đầu cột bằng vữa xi măng M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,288 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 717,655 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 523,6449 | m2 |
| 45 | Gia công lắp đặt trần thạch cao khung nổi, khung kẽm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 124,44 | m2 |
| 46 | Gia công lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20,65 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,452 | m3 |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V của E-HSMT | 98,54 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 98,54 | m2 |
| 50 | Sản xuất, hoàn thiện xà gồ khung thép hộp mạ kẽm treo trần | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6285 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6285 | tấn |
| 52 | Khoan cấy thép vào bê tông bằng sikadur 731 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.152 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Gia công, sản xuất lito mái thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7951 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cầu phong, lito thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7951 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,191 | 100m2 |
| 56 | Ngói úp nóc | Mục II, Chương V của E-HSMT | 28,6 | md |
| 57 | Lưới inox 304 bảo vệ, lưới chống côn trùng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,584 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện kết hợp ô thoáng, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khóa,) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính mờ , kết hợp ô thoáng, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khóa,) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện lề, chốt, khóa,) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 61 | GCLD khung hoa sắt cửa 16x16mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 62 | Lát gạch ceramic 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 240,51 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 12x60cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 23,808 | m2 |
| 64 | Lát gạch ceramic 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 76,02 | m2 |
| 66 | Vét rãnh nước lòng mo d50 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 43,4 | md |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 40,293 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục II, Chương V của E-HSMT | 19,524 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,716 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,234 | 100m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,8029 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 73 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 37,3562 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13,3415 | m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4977 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0962 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,134 | m3 |
| 79 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,9232 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 89,224 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,4493 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2159 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5134 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2769 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 93 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,2324 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 33,866 | m2 |
| 95 | Đổ đất màu trồng hoa | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6768 | m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2554 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 102 | SXLD Cột dây phơi quần áo | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2123 | tấn |
| 103 | Bulong M5, L=0,4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,6583 | m2 |
| 105 | Xí bệt + Phụ kiện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Hand xịt | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lavabo + Phụ kiện (Ống thoát) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Vòi lavabo nóng lạnh + dây đấu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Vòi hương sen nóng lạnh + Phụ kiện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Phễu thu sàn có ngăn mùi KT:150x150 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Ruminen fi 21 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt bồn năng lượng mặt trời 300l kèm gia nhiệt | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Bơm tăng áp 150W | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Ống HDPE D27 ( tạm tính) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 118 | Khóa HDPE D27 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Co HDPE D27 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Đầu gai trong HDPE | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Phao cơ D27 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Tê HDPE 60/27 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Van PPR D40 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Van PPR D34 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Van PPR D25 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Van 1 chiều DN40 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đầu gai ngoài PPR D32 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đầu gai ngoài PPR D40 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Đầu gai ngoài PPR D49/40 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Ống PPR D40 PN10 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Ống PPR D40 PN 20 ( nước nóng) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 132 | Ống PPR D25 PN10 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Ống PPR D25 PN 20 ( nước nóng) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 134 | Chậu PPR D40/25 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Tê PPR D40 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Tê PPR D25 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Co PPR D40 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Co PPR D25 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Lơ PPR D40 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lơ PPR D25 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Tê PPR gai trong D25/21 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 142 | Co PPR gai trong D25/21 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Bịt nhựa PVC gai ngoài | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Ống uPVC D114 - PN6 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 145 | Ống uPVC D90 - PN6 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 146 | Ống uPVC D60 - PN6 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 147 | Ống uPVC D34 - PN6 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 148 | Nối trơn PVC D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 149 | Y PVC D114 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Y PVC D90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Y PVC D90/60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lơi PVC D114 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lơi PVC D90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lơi PVC D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lơi PVC D34 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Co PVC D114 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Co PVC D90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Co PVC D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Co PVC D34 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Cùm inox fi 60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 161 | Cầu chắn rắc D90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Đèn led đơn 1,2 -1x18w | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 163 | Đèn led ốp trần D250 x18w | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 164 | Đèn led âm trần D110x 9w | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Quạt trần + chiết áp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Hạt công tắc 1 chiều | Mục II, Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 167 | Mặt 1 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Mặt 2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Aptomat 1 pha 63 A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Aptomat 1 pha 25 A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 171 | Aptomat 1 pha 16 A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A + mặt che | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 173 | Tủ điện tôn 600x400x250 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 174 | Tủ điện nhựa 2 đường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 175 | Cáp điện CU/XLPE/ PVC 2x16mm² +1 x16mm² ( tạm tính) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 176 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm² | Mục II, Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 177 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm² | Mục II, Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 178 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm² | Mục II, Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 179 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm² ( dây tiếp địa) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 180 | Hộp nối dây 100x100x80mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 181 | Đế chôn âm tường đơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 182 | Đầu cos fi 16 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 183 | Đầu cos fi 4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 184 | Đầu cos fi 2,5 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 185 | Ống nhựa xoắn màu cam HDPE D40/34 ( tạm tính) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 186 | Ống nhựa ruột gà D20 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 187 | Ống nhựa ruột gà D16 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 188 | Đồng hồ volt ( 0-300) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Đồng hồ Ampe ( 60/5A) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Biến dòng TI 60/5A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Băng keo điện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 65 | cuộn |
| 192 | Kim thu sét mã đồng D16, L= 0,7 mét | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 193 | Cọc tiếp địa mã đồng L63x63x6 dài 2,5 mét | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 194 | Thép la mạ kẽm L40x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 195 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 196 | Chân đỡ kim thu sét D16 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 197 | Bách hàn đỡ dây D10 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 199 | Keo chống thấm ( silicon) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | Kg |
| 200 | Sơn dẫn điện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | Kg |
| 201 | Que hàn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | Kg |
| 202 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 203 | Thuê đo điện trở | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| B | NHÀ ĐỂ XE, XUỒNG CỨU HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5678 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16,2499 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2027 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,265 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2784 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 22,5267 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 7,6063 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,1248 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4262 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5677 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7876 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5648 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 25,048 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 124,72 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 124,72 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 38,48 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 54,144 | m2 |
| 37 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,208 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 203,94 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,075 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,3632 | 100m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V của E-HSMT | 28,06 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông dày 0,45 màu xanh | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,6498 | 100m2 |
| 48 | Lợp tôn úp nóc | Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,6 | md |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8081 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8081 | tấn |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa sắt hộp bịt tôn gồm lề, chốt, sơn hoàn thiện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 55 | Ống uPVC D60 PN6 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D32 PN6 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 57 | Nối trơn PVC D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lơi PVC D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Cút PVC D60 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Cầu chắn rắc D90 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Đèn Led máng đơn 1.2m 1x18w 220v | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Hạt công tắc 1 chiều | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Mặt 2 lỗ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha 16 A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Ổ cắm đôi âm tường 16A + mặt che | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tủ điện nhựa 2 đường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm² ( tạm tính, chưa biết lấy nguồn từ đâu) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm² | Mục II, Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 69 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm² | Mục II, Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 70 | Đế chôn âm tường đơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 71 | Ống nhựa xoắn màu cam HDPE D40/34 ( tạm tính) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Ống nhựa ruột gà D16 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 73 | Băng keo điện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 75 | Cọc tiếp địa mã kẽm L63x63x6 dài 2,5 mét | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 76 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 77 | Thuê đo điện trở | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | lần |
| 78 | Kim thu sét mạ kẽm D16 L=1 mét | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 80 | Thép la mạ kẽm L40x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Giá đỡ kim thu sét | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 82 | Bách hàn đỡ dây D10 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 125 | Cái |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 84 | Keo chống thấm ( silicon) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 85 | Sơn dẫn điện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| 86 | Que hàn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | Kg |
| C | SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,1725 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới B40 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 29,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 89,904 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 133,18 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8,5x13x20 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,4495 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4536 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 89,904 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông dày 0,45 màu xanh | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0934 | 100m2 |
| 16 | Lợp tôn úp nóc | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13,4 | m |
| 17 | La chống bão V30x30 mạ kẽm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 80,4 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 33,0375 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 66,4975 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 17,976 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 107,7525 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 148,8515 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa sắt thép hộp 30x30x2 bịt tôn dày 1.2mm, lá chớp tôn dày 1.2mm gồm lề, chốt, sơn hoàn thiện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 24 | Đèn Led máng đơn 1.2m 1x18w 220v | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat 1 pha 20 A | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm² | Mục II, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đường kính =20mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt đế nổi | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Hạt công tắc 1 chiều | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Mặt 1 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8308 | 100m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn sân bê tông rộng 5mm, sâu 50mm, chèn nhựa đường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 164 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường;+ Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tên trong BBNTHT hoặc Xác nhận của CĐT hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tối thiểu tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc cầu đường.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có tên trong BBNTHT hoặc Xác nhận của CĐT hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Không | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Không | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | Không | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi