Gói thầu: Gói thầ số 03 :Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ trường THCS đi khu 5, khu 1B, xã Phú Nham, huyện Phù Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Nham |
| Tên gói thầu | Gói thầ số 03 :Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ trường THCS đi khu 5, khu 1B, xã Phú Nham, huyện Phù Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:34:00 đến ngày 2021-02-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,051,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,118 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,5534 | 1m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,0112 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,3104 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,8166 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,2655 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,4272 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,1493 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 165,2 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,652 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,3082 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất vé bùn, hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,118 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất vét bùn, hưu cơ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,118 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,118 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,2767 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,2767 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,2767 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,5607 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,5607 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,5607 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 165,2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly 7km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 165,2 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 161,6647 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tổng cự ly 8km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 161,6647 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất về để đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tổng cự ly 8km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 161,6647 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất về để đắp 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tổng cự ly 8km) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 161,6647 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,1349 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 154,564 | 100m3 |
| 29 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 76,5944 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,0445 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.058,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,4308 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2165 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,406 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát đệm) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0767 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,54 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,25 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 121,41 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,819 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,1 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,5 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát đệm) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng đổ bê tông các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,166 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 52,53 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,93 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,066 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,33 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0634 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1477 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ tường cống, khớp nối bản tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0344 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,71 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,66 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0869 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4065 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | 1 đoạn ống |
| 28 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 240,62 | 1m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,68 | 100m3 |
| D | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,3202 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,7728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,9432 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 87,12 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2061 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 108,9 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,91 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 132 | cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,576 | m3 |
| 11 | Biển báo tròn (TB giá quý IV đến chân công trình - Công ty CP vận tải xây dựng Phú Thọ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác (TB giá quý IV đến chân công trình - Công ty CP vận tải xây dựng Phú Thọ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Cột đỡ biển báo (TB giá quý IV đến chân công trình - Công ty CP vận tải xây dựng Phú Thọ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,26 | m |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi