Gói thầu: Thi công các công trình ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217500-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG VẬN TẢI MỎ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Thi công các công trình ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210215487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 18:59:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,189,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, gia cố hạ lưu cống Km0+900 tuyến đường Đông Đá Mài
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 m3
B Xây tường kè Km4+600 -:- Km4+620 tuyến đường Khe Tam
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,45 m3
4 Lắp đặt ống thoát nước mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
C Xây rãnh thoát nước Km5+072 tuyến đường Khe Tam
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
2 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
D Xây tường kè Km7+320 -:- Km7+345 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1 Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,3 m3
2 Đào sửa móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,25 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
7 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,44 m3
8 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,44 m3
9 San lấp đất hoàn trả hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,44 m3
10 Đắp đất đầm chặt K0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,67 m3
E Xây tường kè Km8+880 -:- Km8+900 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1 Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,78 m3
2 Đào sửa móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
7 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,72 m3
8 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,72 m3
9 San lấp đất hoàn trả hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
10 Đắp đất đầm chặt K0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
F Xây tường kè Km9+100 -:- Km9+150 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1 Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,17 m3
2 Đào sửa móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,06 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,48 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,48 m3
8 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,48 m3
9 San lấp đất hoàn trả hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,75 m3
10 Đắp đất đầm chặt K0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,75 m3
G Xây tường kè Km9+180 -:- Km9+207 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1 Đào móng bằng máy đào ≤ 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,16 m3
2 Đào sửa móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,87 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
7 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,37 m3
8 Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,37 m3
9 San lấp đất hoàn trả hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m3
10 Đắp đất đầm chặt K0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m3
H Gia cố hạ lưu cống Km9+400 tuyến đường mỏ Khe Chuối ra MB+14
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 m3
3 Đào xúc đất về đắp hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 m3
4 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 m3
5 Vận chuyển đất về đắp cự ly 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 m3
6 Đắp đất đầm chặt K0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 m3
I Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan và xúc dọn bùn rãnh thoát nước tuyến đường Khe Tam ra cảng Km6
1 Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.653 Cấu kiện
2 Xúc dọn bùn rãnh thoát nước bằng máy đào ≤ 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,8 m3
3 Vận chuyển bùn rãnh đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,8 m3
4 Vận chuyển bùn rãnh đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,8 m3
J Bốc xúc đất đá bồi lấp lòng suối, rãnh dọc tuyến đường Khe Tam ra cảng Km6
1 Nạo vét đất đá bồi lấp lòng suối ( sử dùng máy xúc gầu xúc <3m3, đất đá cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113 m3
2 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 6,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.685 T.Km
3 Nạo vét đất đá bồi lấp ( sử dùng máy xúc gầu xúc <3m3, đất đá cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.023 m3
4 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 T.Km
5 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 1,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.357 T.Km
6 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 4,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.919 T.Km
K Bốc xúc đất đá bồi lấp rãnh dọc tuyến đường Tránh bãi thải Nam Khe Tam
1 Nạo vét đất đá bồi lấp ( sử dùng máy xúc gầu xúc <3m3, đất đá cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.175 m3
2 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 1,3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.524 T.Km
L Bốc xúc đất đá bồi lấp rãnh dọc tuyến đường Đông Đá Mài
1 Xúc dọn rãnh dọc, mái taluy và đất đá thải (sử dùng máy xúc gầu xúc <3m3, đất đá cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298 m3
2 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 1,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.115 T.Km
M Bốc xúc đất đá bồi lấp rãnh dọc tuyến đường Nam Bàng Nâu
1 Xúc dọn rãnh dọc, mái taluy và đất đá thải (sử dùng máy xúc gầu xúc <3m3, đất đá cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298 m3
2 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 1,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.115 T.Km
N Bốc xúc đất đá bồi lấp rãnh dọc tuyến đường Bàng Nâu, Bắc Cọc Sáu ra cảng Khe Dây
1 Xúc dọn rãnh dọc, hố thu nước và đất đá thải ven đường (sử dùng máy xúc gầu xúc <3m3, đất đá cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.021 m3
2 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.168 T.Km
O Bốc xúc đất đá bồi lấp rãnh dọc tuyến đường Mỏ Khe Chuối ra MB+14
1 Xúc dọn đất đá bồi lấp rãnh dọc lên xe ô tô v/c đổ thải (sử dùng máy xúc gầu xúc <3m3, đất đá cấp I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.023 m3
2 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 1,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 775 T.Km
3 Vận chuyển đất đá đi đổ thải, cung độ TB 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.680 T.Km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->