Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 09:03:00 đến ngày 2021-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,839,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đào móng: (TH2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | 2.822 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | 2.299 |
| B | Phần móng: (TH3) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | 7.63 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | 20.59 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 0.245 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 1.052 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 0.703 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 0.443 |
| C | Cổ móng: (TH4) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 2.52 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 0.047 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 0.118 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 0.619 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 0.341 |
| D | Phần nền nhà: (TH2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | 4.422 |
| 2 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | 6.979 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | 3.002 |
| 4 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 0.878 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,326 | 6.326 |
| 6 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,586 | 20.586 |
| 7 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1.56 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1.56 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 0.69 |
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,602 | 8.602 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 0.22 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 0.562 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 1.422 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 1.635 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,093 | 28.093 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 0.992 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | 3.074 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 0.668 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 2.949 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,101 | 43.101 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | 3.648 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | 4.955 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | 4.906 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 0.349 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 0.081 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 0.956 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 0.674 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 0.005 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 0.169 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 18.0 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 16.9 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | 3.563 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 0.182 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 0.187 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 0.406 |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,693 | 61.693 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | 5.884 |
| 29 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | 5.454 |
| 30 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 0.913 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 6.6 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,988 | 21.988 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 3.06 |
| 34 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,24 | 366.24 |
| 35 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | 21.92 |
| 36 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,196 | 29.196 |
| 37 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,778 | 300.778 |
| 38 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,808 | 441.808 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | 105.5 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,08 | 202.08 |
| 41 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,1 | 536.1 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,778 | 300.778 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,62 | 1267.62 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,62 | 1267.62 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,778 | 300.778 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,718 | 143.718 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,859 | 71.859 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 1.252 |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,596 | 127.596 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 1.252 |
| 51 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 2.4 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6 | 169.6 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 0.59 |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 8.0 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | 4.836 |
| 56 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | 304.0 |
| 57 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, kính trắng 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,195 | 84.195 |
| 58 | SXLD hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14, sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,19 | 33.19 |
| 59 | SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 2.16 |
| 60 | SXLD ống INOX D60 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | 50.2 |
| 61 | SXLD ống INOX D42 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 2.8 |
| 62 | ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 0.8 |
| 63 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 8.0 |
| 64 | Đắp phù điêu chi tiết 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 4.0 |
| F | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 8.0 |
| 2 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 4.0 |
| 5 | Đèn led tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 6 | Đèn CSLH 18Wx1 (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 36.0 |
| 7 | Đèn CSBA 18Wx1 (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 8.0 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 6.0 |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 8.0 |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 4.0 |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 16.0 |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 4.0 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5.0 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 20.0 |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | 1100.0 |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | 330.0 |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5.0 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 500.0 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 110.0 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 15.0 |
| 21 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 58.0 |
| 22 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 47.0 |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 6.0 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 40.0 |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 6.0 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 16.0 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 16.0 |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 2.0 |
| 29 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 20.0 |
| 30 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 4.0 |
| 31 | Điều khiển quạt đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 16.0 |
| 32 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 4.0 |
| 33 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 4.0 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 50.0 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 30.0 |
| 36 | Trụ điện BTLT 8.4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 2.0 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 0.4 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 2.112 |
| 39 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 0.084 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 0.018 |
| G | Phần chống sét: | |||
| 1 | Gia côngkim thu sét, chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 6.0 |
| 2 | Lắp đặtkim thu sét, chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 6.0 |
| 3 | Gia côngkim thu sét, chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 12.0 |
| 4 | Lắp đặtkim thu sét, chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 12.0 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 180.0 |
| 6 | Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 40.0 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5.0 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 16.0 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 16.0 |
| 10 | Chân bật đở dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 110.0 |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 174.0 |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3.0 |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 14 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi