Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230397-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210229854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 09:03:00 đến ngày 2021-03-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đào móng: (TH2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,822 2.822
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 2.299
B Phần móng: (TH3)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 7.63
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,59 20.59
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 0.245
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 1.052
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 0.703
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 0.443
C Cổ móng: (TH4)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 2.52
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 0.047
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 0.118
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 0.619
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 0.341
D Phần nền nhà: (TH2)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 4.422
2 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,979 6.979
3 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,002 3.002
4 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 0.878
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,326 6.326
6 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,586 20.586
7 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 1.56
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 1.56
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 0.69
E Phần thân:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,602 8.602
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 0.22
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 0.562
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 1.422
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 1.635
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,093 28.093
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 0.992
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 3.074
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 0.668
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,949 2.949
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,101 43.101
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 3.648
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,955 4.955
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,906 4.906
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 0.349
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 0.081
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 0.956
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 0.674
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 0.005
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 0.169
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 18.0
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 16.9
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,563 3.563
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 0.182
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 0.187
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 0.406
27 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,693 61.693
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,884 5.884
29 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 5.454
30 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 0.913
31 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 6.6
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,988 21.988
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 3.06
34 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,24 366.24
35 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 21.92
36 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,196 29.196
37 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,778 300.778
38 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,808 441.808
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5 105.5
40 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,08 202.08
41 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,1 536.1
42 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,778 300.778
43 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,62 1267.62
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,62 1267.62
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,778 300.778
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,718 143.718
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,859 71.859
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 1.252
49 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,596 127.596
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 1.252
51 Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 2.4
52 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6 169.6
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 0.59
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 8.0
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 4.836
56 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 304.0
57 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, kính trắng 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,195 84.195
58 SXLD hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14, sơn màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,19 33.19
59 SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 2.16
60 SXLD ống INOX D60 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 50.2
61 SXLD ống INOX D42 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 2.8
62 ống thông dầm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 0.8
63 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 8.0
64 Đắp phù điêu chi tiết 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 4.0
F Phần cấp điện:
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 8.0
2 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1.0
3 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1.0
4 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 4.0
5 Đèn led tube BD T8L N01 M11/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1.0
6 Đèn CSLH 18Wx1 (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 36.0
7 Đèn CSBA 18Wx1 (Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 8.0
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 6.0
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 8.0
10 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 4.0
11 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 16.0
12 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 4.0
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 5.0
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 20.0
15 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 1100.0
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 330.0
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 5.0
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 500.0
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 110.0
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 15.0
21 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 58.0
22 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 47.0
23 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 6.0
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 40.0
25 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 6.0
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 16.0
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 16.0
28 Tủ điện sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 2.0
29 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 20.0
30 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 4.0
31 Điều khiển quạt đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 16.0
32 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 4.0
33 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 4.0
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 50.0
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 30.0
36 Trụ điện BTLT 8.4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 2.0
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 0.4
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 2.112
39 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 0.084
40 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 0.018
G Phần chống sét:
1 Gia côngkim thu sét, chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 6.0
2 Lắp đặtkim thu sét, chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 6.0
3 Gia côngkim thu sét, chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 12.0
4 Lắp đặtkim thu sét, chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 12.0
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 180.0
6 Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 40.0
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 5.0
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 16.0
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 16.0
10 Chân bật đở dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 110.0
11 Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 174.0
12 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 3.0
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1.0
14 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1.0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->