Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217069-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210216820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:13:00 đến ngày 2021-02-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,179,170,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253751083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt bó vỉa vỉa hè, lát gạch vỉa hè, cây xanh, (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường- Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ Là kỹ sư xây dựng;+ Đã trực tiếp thi công trực tiếp ít nhất có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ ≥ 01 người.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc ≥ 0,56m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 0,56m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA VƯỜN HOA CÔNG VIÊN VÕ CƯỜNG; VƯỜN HOA 1: PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E-HSMT130,3366m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT28,3812m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT0,48m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E-HSMT1,592100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E-HSMT1,592100m3/1km
6Đào gốc, dịch chuyển cây xanh để tận dụng trồng lại sang vị trí mớiChương V - E-HSMT51cây
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA VƯỜN HOA CÔNG VIÊN VÕ CƯỜNG; VƯỜN HOA 1: PHẦN CẢI TẠO
1Mua cục bó vỉa bê tông cường độ cao, KT 18*26*100cmChương V - E-HSMT9,4175m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cmChương V - E-HSMT236,8m
3Đào san đất trong phạm vi ≤70m Cấp đất IChương V - E-HSMT4,4974100m3
4Trải ni lông chống mất nước xi măngChương V - E-HSMT1.425m2
5Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 4x6Chương V - E-HSMT144,0061m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT141,8779m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới bãi đỗ xe, đường làm mớiChương V - E-HSMT2,166100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bãi đỗ xe, đường làm mớiChương V - E-HSMT1,083100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E-HSMT7,22100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT7,22100m2
11Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,1578100m3
12Ván khuôn bê tông lót móng hố ga - móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0197100m2
13Bê tông lót móng hố ga rộng Chương V - E-HSMT1,6138m3
14Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT3,3538m3
15Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT33,1608m2
16Ván khuôn giằng đỉnh hố ga mớiChương V - E-HSMT0,0413100m2
17Bê tông giằng đỉnh hố ga mới, rộng Chương V - E-HSMT0,3406m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan hố gaChương V - E-HSMT0,0652100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hàm thu nước, đường kính D=6-8 mmChương V - E-HSMT0,0409tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hàm thu nước, đường kính D=10mmChương V - E-HSMT0,0845tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hàm thu nước, đường kính D=12mmChương V - E-HSMT0,0689tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hàm thu nước, đường kính D=14mmChương V - E-HSMT0,0116tấn
23Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga, hàm thu nước, đá 1x2, M200Chương V - E-HSMT1,2191m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT91cấu kiện
25Mua nắp composite đậy hố ga khu vực bãi đỗ xe, KT khung 850x850, tải trọng 40 tấnChương V - E-HSMT3cái
26Đào móng cống thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,0195100m3
27Mua Cống Ф 400 miệng loe, quay ép VH dày 5.5cmChương V - E-HSMT10,5m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đục hố ga hiện trạng để đấu nối cống Ф 400Chương V - E-HSMT0,1085m3
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK Chương V - E-HSMT61 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V - E-HSMT3mối nối
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm cửa thu nước, đường kính D 6-8mmChương V - E-HSMT0,01tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm cửa thu nước, đường kính D 18mmChương V - E-HSMT0,0074tấn
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm cửa thu nướcChương V - E-HSMT0,0504100m2
34Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm cửa thu nước, đá 1x2, M200Chương V - E-HSMT0,2879m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT31cấu kiện
36Lát gạch xi măng giả đá 40x40x4cm vỉa hè, đường dạoChương V - E-HSMT1.425m2
37Lát gạch xi măng lục giác khu thể thaoChương V - E-HSMT251m2
38Mua bó vỉa bê tông 10x15x100cm, bó vỉa bồn hoa, bồn cây trên vỉa hèChương V - E-HSMT9,6635m3
39Lắp đặt bó vỉa bồn hoa, hố trồng cây trên vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100 cmChương V - E-HSMT661,6m
40Trồng cây tận dụng, đường kính gốc cây Chương V - E-HSMT28gốc
41Trồng cây tận dụng, đường kính gốc cây Chương V - E-HSMT23gốc
42Trồng dải cẩm tú mai viền (tạm tính 6 cây/md).Chương V - E-HSMT430m
43Trồng cỏ nhật thảm bồn hoa.Chương V - E-HSMT962m2
44Trồng cụm trúc đào (khoảng 10 cây con).Chương V - E-HSMT7khóm
45Trồng cây cọ xẻ lá ĐK 16-20cm.Chương V - E-HSMT5cây
C VƯỜN HOA 2: PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E-HSMT96,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT16,0392m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi Chương V - E-HSMT1,1274100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E-HSMT1,1274100m3/1km
D VƯỜN HOA 2: PHẦN CẢI TẠO
1Mua cục bó vỉa bê tông cường độ cao KT 18x26x100cmChương V - E-HSMT8,1926m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cmChương V - E-HSMT206m
3Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất IChương V - E-HSMT1,193100m3
4Trải ni lông chống mất nước xi măngChương V - E-HSMT1.193m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT119,3m3
6Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2Chương V - E-HSMT121,0895m3
7Lát gạch bê tông giả đá 40x40x40cm vỉa hè, đường dạoChương V - E-HSMT1.193m2
8Lát gạch xi măng lục giácChương V - E-HSMT174m2
9Mua bó vỉa bê tông 10x15x100cm, bó vỉa bồn hoa, bồn cây trên vỉa hèChương V - E-HSMT7,9704m3
10Bó vỉa thẳng bồn hoa, bồn cây trên vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cmChương V - E-HSMT576m
11Trồng dải cẩm tú mai viền (tạm tính 6 cây/md).Chương V - E-HSMT636m
12Trồng cỏ nhật thảm bồn hoa.Chương V - E-HSMT544m2
13Trồng cây móng bòChương V - E-HSMT1cây
14Trồng cây cọ xẻ lá ĐK 16-20cm.Chương V - E-HSMT7cây
E PHẦN ĐÀI PHUN NƯỚC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,0885100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,1612100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng - móng trònChương V - E-HSMT0,0297100m2
4Ván khuôn bê tông lót móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0091100m2
5Bê tông lót móng rộng Chương V - E-HSMT0,572m3
6Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT3,7774m3
7Ván khuôn móng bể - móng trònChương V - E-HSMT0,0609100m2
8Ván khuôn móng bể- móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0202100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - E-HSMT0,6614tấn
10Bê tông móng, rộng >250cm M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT7,2717m3
11Bê tông móng, rộng Chương V - E-HSMT1,511m3
12Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2Chương V - E-HSMT8,9147m3
13Xây tường cong bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - E-HSMT8,8195m3
14Xây bể chứa máy bơm bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V - E-HSMT2,9621m3
15Màng khò nóng Bitumex hoặc tương đương dày 3ly, Phần chứa nướcChương V - E-HSMT66,8166m2
16Vữa tự chảy không co dày 1cm.Chương V - E-HSMT29,197m2
17Trát trụ bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT78,3043m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT27,5254m2
19Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dánChương V - E-HSMT101,9793m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể chứa máy bơmChương V - E-HSMT0,0247100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể chứa máy bơm ĐK D=8mmChương V - E-HSMT0,0245tấn
22Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể chứa máy bơm, đá 1x2, M200Chương V - E-HSMT0,5906m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT21cấu kiện
24Lắp đặt vòi phun Comet (YQ1004A) DN25(34) (hoặc tương đương) Inox 304Chương V - E-HSMT20cái
25Vòi phun hình cây thông Cascader -DN40 (hoặc tương đương)Chương V - E-HSMT4cái
26Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT (hoặc tương đương) 18WChương V - E-HSMT16bộ
27Bộ đổi nguồn điện 220 - 24VAC Loại 1000WChương V - E-HSMT11 bộ
28Lắp đặt ống INox D76 SUS 304 dầy 1.2mmChương V - E-HSMT0,21100m
29Lắp đặt Ren inox 304 D25Chương V - E-HSMT48cái
30Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D25Chương V - E-HSMT24cái
31Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D40Chương V - E-HSMT1cái
32Lắp đặt Ren inox 304 D40Chương V - E-HSMT1cái
33Lắp đặt Ren inox 304 D80Chương V - E-HSMT1cái
34Lắp Lơ thu inox 80/76Chương V - E-HSMT1cái
35Gia công, lắp đặt lưới chắn rác inox 304, bao gồm cả khungChương V - E-HSMT1bộ
36Lắp đặt vòi phun Comet (YQ1004B) DN25(34) (hoặc tương đương)Inox 304Chương V - E-HSMT28cái
37Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT (hoặc tương đương)18WChương V - E-HSMT14bộ
38Lắp đặt ống INox D76 SUS 304 dầy 1.2mmChương V - E-HSMT0,18100m
39Lắp đặt Ren inox 304 D25Chương V - E-HSMT56cái
40Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D25Chương V - E-HSMT28cái
41Lắp đặt Ren inox 304 D40Chương V - E-HSMT1cái
42Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D40Chương V - E-HSMT1cái
43Lắp đặt Ren inox 304 D50Chương V - E-HSMT2cái
44Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D50Chương V - E-HSMT2cái
45Lắp đặt Ren inox 304 D80Chương V - E-HSMT1cái
46Lắp Lơ thu inox 304 80/76Chương V - E-HSMT1cái
47Gia công, lắp đặt lưới chắn rác inox 304, bao gồm cả khungChương V - E-HSMT1bộ
48Cát thạch anhChương V - E-HSMT200Kg
49Ống uPVC C3 D60 và phụ kiệnChương V - E-HSMT1Bộ
50Phao ĐiệnChương V - E-HSMT1Chiếc
51Hóa chất duy trì trong 3 thángChương V - E-HSMT1Bộ
52Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x30Chương V - E-HSMT1hộp
53Lắp đặt tủ ABS IP68 chống ẩmChương V - E-HSMT1hộp
54Lắp đặt automat 3 pha MCCB 50AChương V - E-HSMT1cái
55Lắp đặt automat 3 pha chống giật LSChương V - E-HSMT1cái
56Lắp đặt automat 3 pha MCB 16AChương V - E-HSMT1cái
57Lắp đặt automat 3 pha MCB 32AChương V - E-HSMT1cái
58Lắp đặt automat 2 pha MCB 10AChương V - E-HSMT2cái
59Lắp đặt automat 1 pha MCB 10AChương V - E-HSMT2cái
60Lắp đặt automat 1 pha MCB 6AChương V - E-HSMT2cái
61Lắp đặt bộ cài thời gian 24hChương V - E-HSMT5cái
62Lắp đặt Khởi động từ 6AChương V - E-HSMT2cái
63Lắp đặt Khởi động từ 12AChương V - E-HSMT1cái
64Lắp đặt Khởi động từ 50AChương V - E-HSMT1cái
65Lắp đặt Khởi động từ 10AChương V - E-HSMT1cái
66Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển đài phun nước lập trìnhChương V - E-HSMT11 tủ
67Rải Dây cáp chạy đèn trong bể 2x4 (-), loại chống nướcChương V - E-HSMT0,7m
68Rải cáp nguồn -3x10+1x6Chương V - E-HSMT0,46m
69Rải cáp -3x4+1x2.5 (3x7/0.85+1x7/0.67) -0,6/1kV.Chương V - E-HSMT0,4m
70Rải cáp -2x6 (2x7/1.04) -0,6/1kV.Chương V - E-HSMT0,4m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mmChương V - E-HSMT1100 m
72Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E-HSMT0,2100m
73Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT0,6m3
74Bê tông mặt đường dày Chương V - E-HSMT0,6m3
75Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x15mmChương V - E-HSMT1cái
76Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 20x15mmChương V - E-HSMT22cái
77Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - E-HSMT22cái
78Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 20x15mmChương V - E-HSMT11cái
79Lắp đặt van ren, ĐK 15mmChương V - E-HSMT1cái
80Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ĐK 15mmChương V - E-HSMT1cái
81Lắp đặt van lò xo 1 chiều, ĐK 15mmChương V - E-HSMT1cái
82Kép thép tráng kẽm D15mm.Chương V - E-HSMT11cái
83Hộp đồng hồ INOXChương V - E-HSMT1cái
84Lắp đặt cút nhựa nối ren trong HDPE, ĐK 20x15mmChương V - E-HSMT22cái
85Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, ĐK 20x15mmChương V - E-HSMT22cái
86Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - E-HSMT11cái
87Đào móng băng, rộng Chương V - E-HSMT21m3
88Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmChương V - E-HSMT0,25100 m
89Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,02100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG VƯỜN HOA:
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT19,0081m3
2Đào móng cột đèn, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT3,431m3
3Ván khuôn bê tông lót móng cột đènChương V - E-HSMT0,0252100m2
4Ván khuôn bê tông móng cột đènChương V - E-HSMT0,196100m2
5Bê tông lót móng cột đèn, rộng Chương V - E-HSMT0,567m3
6Bê tông móng, rộng Chương V - E-HSMT3,43m3
7Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - E-HSMT7khung
8Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E-HSMT0,1844100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - E-HSMT0,04100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,04100m3/1km
11Lắp đặt Vỏ tủ điện chiếu sáng KT 210x160x100Chương V - E-HSMT2hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E-HSMT2cái
13Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang Chương V - E-HSMT71 cột
14Lắp choá đèn + bóng đèn LED 150W ở độ cao Chương V - E-HSMT7bộ
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFD D32/25Chương V - E-HSMT1,2100 m
16Băng ni lon báo hiệu cáp khổ 0.5mChương V - E-HSMT120md
17Làm đầu cáp khôChương V - E-HSMT141 đầu cáp
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2Chương V - E-HSMT1,2100m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E-HSMT141 đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT7bảng
21Đánh số cộtChương V - E-HSMT0,710 cột
22Luồn dây dẫn 3x1.5mm lên đènChương V - E-HSMT0,84100m
23Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m.Chương V - E-HSMT7cái
24Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điệnChương V - E-HSMT71 bộ
25Rơ le thời gian đóng ngắt cho đèn cao ápChương V - E-HSMT7bộ
G VỈA HÈ CÔNG VIÊN HỒ NGỌC LÂN 3: PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E-HSMT51,3062m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT12,9216m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤70m, Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,414100m3
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E-HSMT1,0563100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E-HSMT1,0563100m3
H VỈA HÈ CÔNG VIÊN HỒ NGỌC LÂN 3: PHẦN CẢI TẠO
1Mua cục bó vỉa bê tông đúc sẵn, KT 18x26x100cmChương V - E-HSMT12,3713m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30Chương V - E-HSMT282m
3Trải nilong chống mất nước xi măngChương V - E-HSMT828m2
4Mua bê tông thương phẩm, mác 200, đá 1x2Chương V - E-HSMT84,042m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT82,8m3
6Lát gạch giả đá 40x40cmChương V - E-HSMT828m2
7Mua bó vỉa bê tông 10x15x100cm, bó vỉa bồn hoa, bồn cây trên vỉa hèChương V - E-HSMT1,9631m3
8Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cmChương V - E-HSMT134,4m
I VỈA HÈ MẦM NON BỒ SƠN: PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E-HSMT20,65m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT77,1874m3
3Vận chuyển phế, phạm vi Chương V - E-HSMT0,9784100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,9784100m3
J VỈA HÈ MẦM NON BỒ SƠN: PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng đặt đường ống, rộng Chương V - E-HSMT0,4514100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mmChương V - E-HSMT6,6100 m
3Lắp đặt lưới báo hiệu cáp khổ 0.5mChương V - E-HSMT220m
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1263100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E-HSMT0,3251100m3
6Mua cục bê tông có vỉa đúc sẵn KT 18x26x100cmChương V - E-HSMT11,4062m3
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30Chương V - E-HSMT260m
8Trải nilong chống mất nước xi măngChương V - E-HSMT490,6m2
9Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2Chương V - E-HSMT50,4983m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT49,2666m3
11Lát gạch giả đá 40x40cmChương V - E-HSMT800m2
12Mua bó vỉa bê tông 10x15x100cm, bó vỉa bồn hoa, bồn cây trên vỉa hèChương V - E-HSMT1,893m3
13Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100 cmChương V - E-HSMT129,6m
14Đào móng hố ga kỹ thuật, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V - E-HSMT0,3102100m3
15Ván khuôn bê tông móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1022100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT5,4413m3
17Xây hào kỹ thuật bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - E-HSMT4,4616m3
18Trát thành hào kỹ thuật, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT17,4m2
19Láng đáy hố ga hào kỹ thuật không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT12,6m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm chống hôi, cửa thu nước D6, 8mmChương V - E-HSMT0,133tấn
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi, cửa thu nước D 10mmChương V - E-HSMT0,2722tấn
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi, cửa thu nước D 12mmChương V - E-HSMT0,2389tấn
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi, cửa thu nước D 14mmChương V - E-HSMT0,0232tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,4309100m2
25Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, cửa thu nước, đá 1x2, M250Chương V - E-HSMT5,3012m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT451cấu kiện
27Nắp ga hào kỹ thuậtChương V - E-HSMT6cái
K VỈA HÈ VƯỜN HOA CÔNG VIÊN NGUYỄN TRƯỜNG TỘ:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT13,0632m3
2Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ côngChương V - E-HSMT90,717
3Vận chuyển phế thải, phạm vi Chương V - E-HSMT0,176100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,176100m3
5Mua cục bê tông bó vỉa đúc sẵnChương V - E-HSMT13,2658m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cmChương V - E-HSMT265,98m
7Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x30cmChương V - E-HSMT36,41m
8Lát tấm đan rãnh KT 300x500x40Chương V - E-HSMT90,717m2
L THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm trục ngang công xuất 3HP-2.2kw . Điện 380v. (Vòng 1)Chương V - E-HSMT1cái
2Máy bơm chìm trục ngang công xuất 5HP-3.7kw . Điện 380v. (Vòng 2)Chương V - E-HSMT1cái
3Bình lọc cát 6 chế độ D500Chương V - E-HSMT1cái
4Máy bơm lọc 1.5hpChương V - E-HSMT1cái
5Bơm chống trànChương V - E-HSMT1cái
6Bình chứa hóa chất clo và javenChương V - E-HSMT2cái
7Bơm định lượng hóa chấtChương V - E-HSMT2cái
8Tủ điều khiển bơm mạch điện tử màn hình LED:Chương V - E-HSMT2bộ
9Đài tầng chất liệu đá trắng vàngChương V - E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253751083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt bó vỉa vỉa hè, lát gạch vỉa hè, cây xanh, (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường- Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ Là kỹ sư xây dựng;+ Đã trực tiếp thi công trực tiếp ít nhất có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ ≥ 01 người.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
2 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Máy trộn bê tông ≥ 150 lít1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy xúc ≥ 0,56m3 Máy xúc ≥ 0,56m31
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->