Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:13:00 đến ngày 2021-02-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,179,170,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253751083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt bó vỉa vỉa hè, lát gạch vỉa hè, cây xanh, (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường- Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ Là kỹ sư xây dựng;+ Đã trực tiếp thi công trực tiếp ít nhất có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ ≥ 01 người.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc ≥ 0,56m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,56m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VƯỜN HOA CÔNG VIÊN VÕ CƯỜNG; VƯỜN HOA 1: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 130,3366 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 28,3812 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 1,592 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 1,592 | 100m3/1km |
| 6 | Đào gốc, dịch chuyển cây xanh để tận dụng trồng lại sang vị trí mới | Chương V - E-HSMT | 51 | cây |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VƯỜN HOA CÔNG VIÊN VÕ CƯỜNG; VƯỜN HOA 1: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Mua cục bó vỉa bê tông cường độ cao, KT 18*26*100cm | Chương V - E-HSMT | 9,4175 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V - E-HSMT | 236,8 | m |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 4,4974 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V - E-HSMT | 1.425 | m2 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 144,0061 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 141,8779 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới bãi đỗ xe, đường làm mới | Chương V - E-HSMT | 2,166 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bãi đỗ xe, đường làm mới | Chương V - E-HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 7,22 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E-HSMT | 7,22 | 100m2 |
| 11 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga rộng | Chương V - E-HSMT | 1,6138 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,3538 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 33,1608 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng đỉnh hố ga mới | Chương V - E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng đỉnh hố ga mới, rộng | Chương V - E-HSMT | 0,3406 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan hố ga | Chương V - E-HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hàm thu nước, đường kính D=6-8 mm | Chương V - E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hàm thu nước, đường kính D=10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hàm thu nước, đường kính D=12mm | Chương V - E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hàm thu nước, đường kính D=14mm | Chương V - E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga, hàm thu nước, đá 1x2, M200 | Chương V - E-HSMT | 1,2191 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 25 | Mua nắp composite đậy hố ga khu vực bãi đỗ xe, KT khung 850x850, tải trọng 40 tấn | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đào móng cống thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 27 | Mua Cống Ф 400 miệng loe, quay ép VH dày 5.5cm | Chương V - E-HSMT | 10,5 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đục hố ga hiện trạng để đấu nối cống Ф 400 | Chương V - E-HSMT | 0,1085 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V - E-HSMT | 3 | mối nối |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm cửa thu nước, đường kính D 6-8mm | Chương V - E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm cửa thu nước, đường kính D 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm cửa thu nước | Chương V - E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm cửa thu nước, đá 1x2, M200 | Chương V - E-HSMT | 0,2879 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 36 | Lát gạch xi măng giả đá 40x40x4cm vỉa hè, đường dạo | Chương V - E-HSMT | 1.425 | m2 |
| 37 | Lát gạch xi măng lục giác khu thể thao | Chương V - E-HSMT | 251 | m2 |
| 38 | Mua bó vỉa bê tông 10x15x100cm, bó vỉa bồn hoa, bồn cây trên vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 9,6635 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa bồn hoa, hố trồng cây trên vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100 cm | Chương V - E-HSMT | 661,6 | m |
| 40 | Trồng cây tận dụng, đường kính gốc cây | Chương V - E-HSMT | 28 | gốc |
| 41 | Trồng cây tận dụng, đường kính gốc cây | Chương V - E-HSMT | 23 | gốc |
| 42 | Trồng dải cẩm tú mai viền (tạm tính 6 cây/md). | Chương V - E-HSMT | 430 | m |
| 43 | Trồng cỏ nhật thảm bồn hoa. | Chương V - E-HSMT | 962 | m2 |
| 44 | Trồng cụm trúc đào (khoảng 10 cây con). | Chương V - E-HSMT | 7 | khóm |
| 45 | Trồng cây cọ xẻ lá ĐK 16-20cm. | Chương V - E-HSMT | 5 | cây |
| C | VƯỜN HOA 2: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 96,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 16,0392 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 1,1274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 1,1274 | 100m3/1km |
| D | VƯỜN HOA 2: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Mua cục bó vỉa bê tông cường độ cao KT 18x26x100cm | Chương V - E-HSMT | 8,1926 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V - E-HSMT | 206 | m |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 1,193 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V - E-HSMT | 1.193 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 119,3 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 121,0895 | m3 |
| 7 | Lát gạch bê tông giả đá 40x40x40cm vỉa hè, đường dạo | Chương V - E-HSMT | 1.193 | m2 |
| 8 | Lát gạch xi măng lục giác | Chương V - E-HSMT | 174 | m2 |
| 9 | Mua bó vỉa bê tông 10x15x100cm, bó vỉa bồn hoa, bồn cây trên vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 7,9704 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng bồn hoa, bồn cây trên vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm | Chương V - E-HSMT | 576 | m |
| 11 | Trồng dải cẩm tú mai viền (tạm tính 6 cây/md). | Chương V - E-HSMT | 636 | m |
| 12 | Trồng cỏ nhật thảm bồn hoa. | Chương V - E-HSMT | 544 | m2 |
| 13 | Trồng cây móng bò | Chương V - E-HSMT | 1 | cây |
| 14 | Trồng cây cọ xẻ lá ĐK 16-20cm. | Chương V - E-HSMT | 7 | cây |
| E | PHẦN ĐÀI PHUN NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,0885 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng - móng tròn | Chương V - E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Chương V - E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,7774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bể - móng tròn | Chương V - E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng bể- móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E-HSMT | 0,6614 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,2717 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,511 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 8,9147 | m3 |
| 13 | Xây tường cong bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - E-HSMT | 8,8195 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa máy bơm bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - E-HSMT | 2,9621 | m3 |
| 15 | Màng khò nóng Bitumex hoặc tương đương dày 3ly, Phần chứa nước | Chương V - E-HSMT | 66,8166 | m2 |
| 16 | Vữa tự chảy không co dày 1cm. | Chương V - E-HSMT | 29,197 | m2 |
| 17 | Trát trụ bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 78,3043 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 27,5254 | m2 |
| 19 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Chương V - E-HSMT | 101,9793 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể chứa máy bơm | Chương V - E-HSMT | 0,0247 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể chứa máy bơm ĐK D=8mm | Chương V - E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể chứa máy bơm, đá 1x2, M200 | Chương V - E-HSMT | 0,5906 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt vòi phun Comet (YQ1004A) DN25(34) (hoặc tương đương) Inox 304 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Vòi phun hình cây thông Cascader -DN40 (hoặc tương đương) | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT (hoặc tương đương) 18W | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Bộ đổi nguồn điện 220 - 24VAC Loại 1000W | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt ống INox D76 SUS 304 dầy 1.2mm | Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ren inox 304 D25 | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D25 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ren inox 304 D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ren inox 304 D80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp Lơ thu inox 80/76 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác inox 304, bao gồm cả khung | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi phun Comet (YQ1004B) DN25(34) (hoặc tương đương)Inox 304 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT (hoặc tương đương)18W | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống INox D76 SUS 304 dầy 1.2mm | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ren inox 304 D25 | Chương V - E-HSMT | 56 | cái |
| 40 | Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D25 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ren inox 304 D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ren inox 304 D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ren inox 304 D80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp Lơ thu inox 304 80/76 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác inox 304, bao gồm cả khung | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cát thạch anh | Chương V - E-HSMT | 200 | Kg |
| 49 | Ống uPVC C3 D60 và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Phao Điện | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 51 | Hóa chất duy trì trong 3 tháng | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 800x600x30 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ ABS IP68 chống ẩm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt automat 3 pha chống giật LS | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 16A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 32A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat 2 pha MCB 10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 6A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ cài thời gian 24h | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Khởi động từ 6A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Khởi động từ 12A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Khởi động từ 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Khởi động từ 10A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hệ thống tủ điện điều khiển đài phun nước lập trình | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 67 | Rải Dây cáp chạy đèn trong bể 2x4 (-), loại chống nước | Chương V - E-HSMT | 0,7 | m |
| 68 | Rải cáp nguồn -3x10+1x6 | Chương V - E-HSMT | 0,46 | m |
| 69 | Rải cáp -3x4+1x2.5 (3x7/0.85+1x7/0.67) -0,6/1kV. | Chương V - E-HSMT | 0,4 | m |
| 70 | Rải cáp -2x6 (2x7/1.04) -0,6/1kV. | Chương V - E-HSMT | 0,4 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | 100 m |
| 72 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 74 | Bê tông mặt đường dày | Chương V - E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 75 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x15mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 20x15mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 20x15mm | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ĐK 15mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van lò xo 1 chiều, ĐK 15mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Kép thép tráng kẽm D15mm. | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Hộp đồng hồ INOX | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong HDPE, ĐK 20x15mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE, ĐK 20x15mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 87 | Đào móng băng, rộng | Chương V - E-HSMT | 2 | 1m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 89 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VƯỜN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 19,008 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 3,43 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột đèn | Chương V - E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Chương V - E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cột đèn, rộng | Chương V - E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Chương V - E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E-HSMT | 7 | khung |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 0,1844 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp đặt Vỏ tủ điện chiếu sáng KT 210x160x100 | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang | Chương V - E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 14 | Lắp choá đèn + bóng đèn LED 150W ở độ cao | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFD D32/25 | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 16 | Băng ni lon báo hiệu cáp khổ 0.5m | Chương V - E-HSMT | 120 | md |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 7 | bảng |
| 21 | Đánh số cột | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
| 22 | Luồn dây dẫn 3x1.5mm lên đèn | Chương V - E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 23 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m. | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Chương V - E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 25 | Rơ le thời gian đóng ngắt cho đèn cao áp | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| G | VỈA HÈ CÔNG VIÊN HỒ NGỌC LÂN 3: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 51,3062 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 12,9216 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m, Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 1,0563 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 1,0563 | 100m3 |
| H | VỈA HÈ CÔNG VIÊN HỒ NGỌC LÂN 3: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Mua cục bó vỉa bê tông đúc sẵn, KT 18x26x100cm | Chương V - E-HSMT | 12,3713 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 282 | m |
| 3 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - E-HSMT | 828 | m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm, mác 200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 84,042 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 82,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch giả đá 40x40cm | Chương V - E-HSMT | 828 | m2 |
| 7 | Mua bó vỉa bê tông 10x15x100cm, bó vỉa bồn hoa, bồn cây trên vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 1,9631 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm | Chương V - E-HSMT | 134,4 | m |
| I | VỈA HÈ MẦM NON BỒ SƠN: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 20,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 77,1874 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,9784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,9784 | 100m3 |
| J | VỈA HÈ MẦM NON BỒ SƠN: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống, rộng | Chương V - E-HSMT | 0,4514 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Chương V - E-HSMT | 6,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt lưới báo hiệu cáp khổ 0.5m | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1263 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 0,3251 | 100m3 |
| 6 | Mua cục bê tông có vỉa đúc sẵn KT 18x26x100cm | Chương V - E-HSMT | 11,4062 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 260 | m |
| 8 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - E-HSMT | 490,6 | m2 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 50,4983 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 49,2666 | m3 |
| 11 | Lát gạch giả đá 40x40cm | Chương V - E-HSMT | 800 | m2 |
| 12 | Mua bó vỉa bê tông 10x15x100cm, bó vỉa bồn hoa, bồn cây trên vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 1,893 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100 cm | Chương V - E-HSMT | 129,6 | m |
| 14 | Đào móng hố ga kỹ thuật, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 0,3102 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,4413 | m3 |
| 17 | Xây hào kỹ thuật bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - E-HSMT | 4,4616 | m3 |
| 18 | Trát thành hào kỹ thuật, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 19 | Láng đáy hố ga hào kỹ thuật không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm chống hôi, cửa thu nước D6, 8mm | Chương V - E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi, cửa thu nước D 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,2722 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi, cửa thu nước D 12mm | Chương V - E-HSMT | 0,2389 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, tấm chống hôi, cửa thu nước D 14mm | Chương V - E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,4309 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, cửa thu nước, đá 1x2, M250 | Chương V - E-HSMT | 5,3012 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 45 | 1cấu kiện |
| 27 | Nắp ga hào kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| K | VỈA HÈ VƯỜN HOA CÔNG VIÊN NGUYỄN TRƯỜNG TỘ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 13,0632 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Chương V - E-HSMT | 90,717 | m² |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi | Chương V - E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Mua cục bê tông bó vỉa đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 13,2658 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V - E-HSMT | 265,98 | m |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x30cm | Chương V - E-HSMT | 36,41 | m |
| 8 | Lát tấm đan rãnh KT 300x500x40 | Chương V - E-HSMT | 90,717 | m2 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm trục ngang công xuất 3HP-2.2kw . Điện 380v. (Vòng 1) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm trục ngang công xuất 5HP-3.7kw . Điện 380v. (Vòng 2) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bình lọc cát 6 chế độ D500 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm lọc 1.5hp | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm chống tràn | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình chứa hóa chất clo và javen | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển bơm mạch điện tử màn hình LED: | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đài tầng chất liệu đá trắng vàng | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.253751083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt bó vỉa vỉa hè, lát gạch vỉa hè, cây xanh, (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ Là kỹ sư xây dựng;+ Đã trực tiếp thi công trực tiếp ít nhất có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ ≥ 01 người.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy xúc ≥ 0,56m3 | Máy xúc ≥ 0,56m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi