Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 18:11:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,149,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,200,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,675 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,174 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,044 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,985 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,084 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,294 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng chân tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,244 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,557 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,177 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 100m3 |
| 26 | Ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,385 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,641 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 31 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,671 | m3 |
| 32 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,169 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,262 | m3 |
| 47 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,509 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | m3 |
| 53 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,571 | kg |
| 54 | Chụp lan can inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m2 |
| 56 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | tấn |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,169 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,608 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,997 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,981 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,23 | m3 |
| 71 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,047 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,401 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 77 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,958 | kg |
| 78 | Chụp lan can inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 79 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,992 | m2 |
| 80 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,886 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 87 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,975 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,984 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | md |
| 94 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 1m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 105 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 106 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 107 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 108 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,486 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 111 | Lan can cầu thang bộ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,348 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,472 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | md |
| 114 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Bậc thang thép lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 116 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,643 | m3 |
| 119 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,822 | m3 |
| 120 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,466 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,466 | m2 |
| 122 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,866 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,946 | m2 |
| 124 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,546 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,592 | m2 |
| 126 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,156 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,277 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,9 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,104 | m2 |
| 130 | Đắp đấu cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,57 | m |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,06 | m |
| 133 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,763 | m2 |
| 134 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.061,387 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,738 | 100m2 |
| 136 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 137 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 138 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 139 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 141 | Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 143 | Hoa sắt cửa, bao gồm sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.862,784 | kg |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 145 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led vuông 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 148 | Móc treo quạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp thông tầng Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét loại d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 168 | Đào móng đặt dây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,401 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 26 | Chụp inox D76 2 đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Sản xuất lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,891 | kg |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,331 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 35 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | md |
| 36 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,777 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,785 | 100m |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,138 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,953 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 22 | Ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,411 | m2 |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 25 | Xây bậc đi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,025 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 60 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,302 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,906 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,556 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,31 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,632 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,259 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,564 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 71 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 76 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,794 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn led vuông 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Đào móng, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,502 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 112 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | m3 |
| 114 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,765 | m2 |
| 115 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,981 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,888 | 100m |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,348 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | tấn |
| 11 | Khung bu lông đế móng M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,174 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,817 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,174 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 22 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 24 | Gia công giằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,052 | 1m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,036 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,482 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,124 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,606 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,035 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | md |
| 38 | Ray trượt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | md |
| 39 | Bánh xe trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Thép hộp 50x25x1,2 làm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,504 | kg |
| 41 | Tôn bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 47 | Lắp đèn Halogen 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét loại d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 58 | Đào móng đặt dây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| F | BỞ BO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| G | TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,366 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,461 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,327 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,407 | m2 |
| H | MƯƠNG B800 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,752 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,075 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,075 | m3 |
| 8 | Bê tông mương, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,579 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,226 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 14 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC B250 | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,516 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 11 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi