Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217927-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210206313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 18:11:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,149,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,200,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,587 100m3
2 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,675 1m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,174 100m
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,044 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,985 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,084 m3
9 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 tấn
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,234 m3
14 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 tấn
17 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,919 m3
18 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,294 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
22 Bê tông giằng chân tường, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,244 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,557 100m3
24 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,177 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 100m3
26 Ni long lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,385 m2
27 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,939 m3
28 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,641 1m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
30 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
31 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,671 m3
32 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,62 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 tấn
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,169 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,478 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,552 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 100m2
44 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,301 tấn
46 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,262 m3
47 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,509 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
52 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,461 m3
53 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,571 kg
54 Chụp lan can inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,544 m2
56 Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,959 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 tấn
61 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,169 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,357 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,608 m3
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 100m2
68 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 100m2
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,981 tấn
70 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,23 m3
71 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,047 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,401 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
76 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
77 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,958 kg
78 Chụp lan can inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
79 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,992 m2
80 Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,004 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,886 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
87 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,944 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,975 m2
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,414 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,414 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,984 1m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,426 100m2
93 Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,16 md
94 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 1m3
95 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
96 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
97 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
98 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 m3
103 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
104 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
105 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 m3
106 Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 m3
107 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
108 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,486 m2
109 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 m
110 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
111 Lan can cầu thang bộ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,348 kg
112 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,472 m2
113 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ Lim KT 80x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 md
114 Trụ cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Bậc thang thép lên mái D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 kg
116 Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
118 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,643 m3
119 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,822 m3
120 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,466 m2
121 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,466 m2
122 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,866 m2
123 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,946 m2
124 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,546 m2
125 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,592 m2
126 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,156 m2
127 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,277 m2
128 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,9 m2
129 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,104 m2
130 Đắp đấu cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
131 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,57 m
132 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,06 m
133 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,763 m2
134 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.061,387 m2
135 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,738 100m2
136 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
137 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
138 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
139 Phụ kiện cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
140 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
141 Vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
142 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
143 Hoa sắt cửa, bao gồm sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.862,784 kg
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
145 Lắp đặt đèn led đôi 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
146 Lắp đặt đèn led vuông 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
147 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
148 Móc treo quạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
149 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
152 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
154 Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
155 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
163 Lắp đặt cáp thông tầng Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
164 Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
166 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
167 Kéo rải dây chống sét loại d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
168 Đào móng đặt dây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,058 1m3
169 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,058 m3
170 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
171 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
172 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,401 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,186 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 m3
9 Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
12 Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 m3
24 Ván khuôn gỗ chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
25 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
26 Chụp inox D76 2 đầu lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Sản xuất lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,891 kg
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 m2
29 Gia công xà gồ thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
31 Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,331 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
35 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 md
36 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,777 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m3
2 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 1m3
3 Đóng cọc tre, dài 2,0m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,785 100m
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,157 m3
6 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,138 m3
10 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
13 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m3
14 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,953 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
20 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3
21 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
22 Ni long lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,411 m2
23 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,841 m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
25 Xây bậc đi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
30 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
37 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,602 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
42 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
46 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
53 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,025 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
58 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 m3
60 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,302 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,906 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,556 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,31 m2
66 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,632 m2
67 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,259 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,564 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
71 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
72 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm, mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
74 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
76 Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,794 m2
77 Lắp đặt đèn led vuông 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
82 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
88 Van bấm tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
90 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
91 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
98 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
100 Lắp đặt van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
105 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
107 Đào móng, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,502 1m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
109 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
110 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
111 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 m3
112 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 m3
113 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,901 m3
114 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,765 m2
115 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,769 m2
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
117 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
118 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
D NHÀ THỂ THAO
1 Đào móng, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,981 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,888 100m
5 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,809 m3
7 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,348 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 tấn
11 Khung bu lông đế móng M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 100m3
13 Lớp ni long lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,174 m2
14 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,817 m3
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,174 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
22 Gia công giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
23 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
24 Gia công giằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
25 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,052 1m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,036 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,482 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,124 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,606 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,035 100m2
36 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m2
37 Tôn úp nóc, máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,12 md
38 Ray trượt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 md
39 Bánh xe trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Thép hộp 50x25x1,2 làm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,504 kg
41 Tôn bịt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,237 100m2
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
47 Lắp đèn Halogen 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Lắp đặt cần đèn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
50 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
54 Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
56 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
57 Kéo rải dây chống sét loại d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
58 Đào móng đặt dây, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 1m3
59 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 m3
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m3
2 Lớp ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m3
F BỞ BO HOÀN TRẢ
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
G TƯỞNG RÀO
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,366 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,461 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,251 m3
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
10 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,327 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,08 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,407 m2
H MƯƠNG B800
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m3
2 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,752 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 100m
5 Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,075 100m
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,075 m3
8 Bê tông mương, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,925 m3
9 Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,579 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,226 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
14 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 m3
17 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 1cấu kiện
I RÃNH THOÁT NƯỚC B250
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,516 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
6 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
7 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 m3
8 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 m3
9 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,92 m2
11 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->