Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212379-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 12:12:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,498,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: kênh BTCT, ống cống BTCT Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi 5 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi 3 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng 3 năm ( đủ 36 tháng). Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Tuyến kênh (Tuyến kênh Bàu Cầu)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT46,33821 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT145,98571 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT165,48051 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT40,24141 m3
5Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT438,15451 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,28521 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT53,75241 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT74,89021 m3
9Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,96121 m3
10Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT78,49471 m2
11Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT859,271 m2
12Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT20,8261 m2
13Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,48641 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,0071Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3796Tấn
16Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8719Tấn
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT161 m
B 2. Cầu máng (Tuyến kênh Bàu Cầu)
1Vệ sinh đánh xờmChương V của E-HSMT15,191 m2
2Khoan lấy lõi xuyên qua BT cốt thép, ĐK lỗ khoan fi42mm, khoan sâu Chương V của E-HSMT561 lỗ
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,441 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,561 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,831 m3
6Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT62,681 m2
7Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT4,221 m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT161 c/kiện
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0442Tấn
10Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0528Tấn
11Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,05871 tấn
C 3.Cống qua đường tại km0+9 (Tuyến kênh Bàu Cầu)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT11,881 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT7,671 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,541 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,341 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,511 m3
6Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,161 m3
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,791 m2
8Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT15,121 m2
9Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT6,21 m2
10Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,461 m2
11Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT1,681 m3
12Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT10,51 m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,961 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0323Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0501Tấn
16Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0258Tấn
17Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1432Tấn
18Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0308Tấn
19Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0501Tấn
D 4.Cửa điều tiết tại km0+00 (Tuyến kênh Bàu Cầu)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,11 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,31 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,81 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,81 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT81 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0183Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN1Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
E 5. Cửa lấy nước loại 1 (4 cái) (Tuyến kênh Bàu Cầu)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,21 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,751 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,051 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,81 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT10,51 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0204Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN2Chương V của E-HSMT41 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT41 bộ
F 6. Cửa lấy nước loại 2 (1 cái) (Tuyến kênh Bàu Cầu)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,041 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,151 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,211 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,961 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT2,11 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041Tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,01751 m3
8Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,121 m2
9Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,00221 tấn
10LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT11 c/kiện
G 7. Cụm cửa điều tiết tại km0+44.5( 2 cái) (Tuyến kênh Bàu Cầu)
1Sản xuất cửa van phẳng LN4Chương V của E-HSMT21 bộ
2Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT21 bộ
H 8. Tuyến kênh (Tuyến kênh Trung Giàn)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT127,55021 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT251,38971 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT322,35921 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT76,74481 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT16,15681 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT48,47041 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT72,70561 m3
8Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,9091 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT121,181 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT969,4081 m2
11Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT19,6951 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT61 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,0319Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3774Tấn
15Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,9716Tấn
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT261 m
I 9. Cửa điều tiết tại km0+00 (Tuyến kênh Trung Giàn)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,111 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,341 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,81 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,551 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT81 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0183Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN5Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,121 m3
10Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,451 m3
11Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,631 m3
12Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,881 m2
13Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT5,41 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0122Tấn
15Sản xuất cửa van phẳng LN7Chương V của E-HSMT31 bộ
16Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT31 bộ
J 10. Tuyến kênh (Tuyến kênh Ba Điền )
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT14,84871 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT216,10541 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT202,87231 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT51,85261 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT10,08241 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT30,24731 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT51,85261 m3
8Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,51841 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT86,421 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT691,3681 m2
11Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT11,2321 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,991 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,3276Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2692Tấn
15Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,6816Tấn
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT201 m
K 11. Cống qua đường tại km0+175 (Tuyến kênh Ba Điền )
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT12,531 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT7,291 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,541 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,071 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,31 m3
6Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,931 m3
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,591 m2
8Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT12,961 m2
9Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT4,961 m2
10Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,21 m2
11Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT2,241 m3
12Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT141 m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,281 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0312Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0394Tấn
16Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0258Tấn
17Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1332Tấn
18Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0299Tấn
19Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0394Tấn
L 12. Cửa lấy nước (Tuyến kênh Ba Điền )
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,041 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,151 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,181 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,961 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1,81 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN8Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
9Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT2,041 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,541 m3
11Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,081 m3
12Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT2,451 m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,211 m3
14Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT3,311 m2
15Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT25,61 m2
16Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,061 m2
17LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
18Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0621Tấn
19Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0596Tấn
20Cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,01471 tấn
21Sản xuất cửa van phẳng LN9Chương V của E-HSMT11 bộ
22Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT21 bộ
23Sản xuất cửa van phẳng LN10Chương V của E-HSMT11 bộ
M 13. Tuyến kênh ( Tuyến kênh Cổ Cò)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT97,33241 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT58,93951 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT128,38431 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT47,75191 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT8,20481 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT24,61441 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT36,92161 m3
8Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,4591 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT61,541 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT492,2881 m2
11Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT9,9451 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT31 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,0318Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1917Tấn
15Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4934Tấn
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT141 m
N 14. Cống tại km0+10 ( Tuyến kênh Cổ Cò)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT8,091 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT1,131 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,761 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,751 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,861 m3
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống =600mm - ống L=2.5m, M300, HL93Chương V của E-HSMT11 đoạn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,721 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT6,421 m2
9Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT6,431 m2
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT5,761 m2
11Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT91 m2
12Vải địa kỹ thuật ART15Chương V của E-HSMT81 m2
O 15. Cửa lấy nước(3 cái) ( Tuyến kênh Cổ Cò)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,121 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,451 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,541 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,881 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT5,41 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0122Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN11Chương V của E-HSMT31 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT31 bộ
P 16. Tuyến kênh ( Tuyến kênh Ruộng Kho)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT77,97211 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT49,47491 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT104,84661 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT21,52141 m3
5Bạt ny lông lótChương V của E-HSMT84,08081 m2
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,25741 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT20,30921 m3
8Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT27,95581 m3
9Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3511 m3
10Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT49,96811 m2
11Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT346,41 m2
12Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT7,6051 m2
13Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,52671 m2
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,7813Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1451Tấn
16Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3736Tấn
Q 17. Cửa điều tiết tại km0+0,00 ( Tuyến kênh Ruộng Kho)
1Sản xuất cửa van phẳng LN16Chương V của E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
R 18. Cửa lấy nước tại km0+74.46 ( Tuyến kênh Ruộng Kho)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,021 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,091 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,121 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,761 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1,21 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0027Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN12Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
S 19. Cửa lấy nước tại km0+79 ( Tuyến kênh Ruộng Kho)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,041 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,151 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,181 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,961 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1,81 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0027Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN13Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
T 20. Tuyến kênh ( Tuyến kênh Ruộng Phường)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT365,77421 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT11,94771 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT297,0281 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT13,19841 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT39,59521 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT59,39281 m3
7Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,7381 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT98,991 m2
9Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT791,9041 m2
10Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT15,991 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,81 m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,6598Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3083Tấn
14Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,7937Tấn
15LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT111 m
U 21. Cửa lấy nước(2 cái) ( Tuyến kênh Ruộng Phường)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,081 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,31 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,361 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT1,921 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT3,61 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN14Chương V của E-HSMT21 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT21 bộ
V 22. Cửa lấy nước(1 cái) ( Tuyến kênh Ruộng Phường)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,021 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,091 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,121 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT0,761 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT1,21 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0027Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN15Chương V của E-HSMT11 bộ
8Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
W 23. Cửa điều tiết tại Km0+00 ( Tuyến kênh Ruộng Phường)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,311 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,611 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,971 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,11 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT6,281 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0375Tấn
7Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0187Tấn
8Sản xuất cửa van phẳng LN16Chương V của E-HSMT11 bộ
9Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
10Ván phai gỗChương V của E-HSMT0,081 m3
X 24. Tuyến kênh (Tuyến kênh Ruộng Trên)
1Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT108,25641 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT32,52631 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT113,5651 m3
4Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT26,56361 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,50441 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT19,51321 m3
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT33,45121 m3
8Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,33121 m3
9Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT55,751 m2
10Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT446,0161 m2
11Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT7,1761 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,5651 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,8565Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1737Tấn
15Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,4397Tấn
16LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT121 m
Y 25. Cống tại km0+00 (Tuyến kênh Ruộng Trên)
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT6,081 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT4,93641 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9,131 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,311 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,781 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT1,011 m3
7Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,611 m3
8Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,021 m2
9Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT10,441 m2
10Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT3,361 m2
11Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,361 m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0241Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0302Tấn
14Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0187Tấn
15Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,093Tấn
16Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0205Tấn
17Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,0263Tấn
18Sản xuất cửa van phẳng LN17Chương V của E-HSMT11 bộ
19Lắp đặt máy đóng mở V0.5Chương V của E-HSMT11 bộ
Z 26. Cửa lấy nước (3 cái) (Tuyến kênh Ruộng Trên)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,121 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,451 m3
3Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,541 m3
4Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,881 m2
5Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT5,41 m2
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0122Tấn
7Sản xuất cửa van phẳng LN18Chương V của E-HSMT31 bộ
8Lắp dặt máy đóng mở V0,5Chương V của E-HSMT31 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các hạng mục: kênh BTCT, ống cống BTCT Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi 5 năm ( đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi 3 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng 3 năm ( đủ 36 tháng). Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Máy cắt uốn 5KW1
2 Máy hàn Máy hàn 23KW1
3 Máy khoan Máy khoan1
4 Máy đào Máy đào 1
5 Máy đầm Máy đầm >=9T1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy ủi Máy ủi 1
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
11 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->