Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng phần PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212112-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 17:00:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,883,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện (Bơm ly tâm trục ngang) Q>= 29,4 l/s; H>=68m.cn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diezen có Q>= 29,4 l/s; H>=68m.cn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện duy trì áp lực (Bơm ly tâm trục đứng) Q>=3,6m3/h; H>=88m.cn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Bình tích áp 100L | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | tủ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu phun sprinler quay ngang | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 180 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu phun sprinler quay xuống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 147 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế đầu phun sprinler | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 327 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép, đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép, đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 205 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép, đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép, đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép, đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 184 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép, đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu, đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu, đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu, đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 58 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 190 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông, đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100x550x180mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 32 | Lắp đặt hộp chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 43 | chiếc |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi chữa cháy, đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Buộc khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy 4kg - MFZL4 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 134 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 67 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bình |
| 43 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D=100 mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 50 mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van một chiều đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính 25 mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Giá, ty, đai treo ống D100 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 70 | bộ |
| 51 | Đai ôm ống D80 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Giá, ty, đai treo ống D50 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 465 | bộ |
| 53 | Giá, ty, đai treo ống D25-32 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 265 | bộ |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 23 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | 100m |
| 56 | Khoan tường đặt ống chữa cháy cạnh tường | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 180 | mũi |
| 57 | Giàn giáo thi công | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 15 | m2 |
| 58 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 15 | tấn |
| 59 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 70 | kg |
| 60 | Sơn xử lý bề mặt | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 70 | kg |
| 61 | Cửa chống cháy : | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 52 | m2 |
| 62 | Khóa tay gạt ngang Kospi | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Tay co thủy lực RYOBI | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Doorsill Inox, sử dụng Inox 201 độ dày 1.0mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 66 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động diezen dự phòng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 67 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 68 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 69 | Lắp đặt bình tích áp loại bình 100L | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 70 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | m3 |
| 71 | Dây cấp nguồn cho tủ điện máy bơm chính 3x25+1x16 mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8 | m |
| 72 | Dây cấp nguồn cho tủ điện máy bơm bù áp 3x6+1x4 mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8 | m |
| 73 | Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van an toàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tác áp lực cho hệ thống sprinkler | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy bên ngoài loại 2 cửa D65 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước 2 cửa 2x65 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà có mái che 700x500x180 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 86 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi chữa cháy đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Buộc khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/TQ | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đào đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | m3 |
| 91 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | m3 |
| 92 | Hiệu chỉnh, cài đặt toàn bộ hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | HT |
| 93 | Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | HT |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2.880,1 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5.734,6 | m |
| 4 | Cáp trục chính tín hiệu báo cháy 15x2px0,5 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 213 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đế báo cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 229 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn báo cháy kích thước 410x210x180 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 25 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 230VAC/24VDC | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dẹt lắp cho Trung tâm báo cháy, chữa cháy và dây cấp nguồn PVC 39x18 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cọc |
| 18 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1.042 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp chia ngả D32 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy Vanlock D16 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2.000 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy Vanlock D32 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nối chống cháy Vanlock D16 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1.633 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nối chống cháy Vanlock D32 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Kẹp đỡ ống gen D16 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 500 | cái |
| 27 | Kẹp đỡ ống gen D32 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Giàn giáo thi công | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | m2 |
| 29 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | tấn |
| 30 | Hiệu chỉnh, cài đặt toàn bộ hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | HT |
| 31 | Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | HT |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2.644,4 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 83 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây dẫn cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cố, đèn exit 2x1mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2.644,4 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 131 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối trơn chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 400 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nối chống cháy D16 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 400 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ ống gen D16 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1.100 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 131 | cái |
| 14 | Giàn giáo thi công | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hướng trục động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h: LL: 18.000m3/h, 600Pa | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h: LL: 12.000m3/h, 350Pa | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển + vận hành (TĐHK) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1000x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 800x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 22 | m |
| 6 | Ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 600x300, tôn dày 0.75mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 31 | m |
| 7 | Côn thu đầu quạt | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Côn thu KT 1000x300/800x300 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn thu KT 800x300/600x300 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút 800x300 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chân rẽ KT 600x300 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bịt đầu 600x300 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Hộp lắp cửa gió 600x600 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Hộp lắp cửa gió 1000x1000 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Hộp lắp cửa gió 800x800 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cửa gió nan thẳng KT 600x600 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cửa gió nan Z + LCCT 1000x1000 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cửa gió nan Z + LCCT 800x800 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van OBD cho cửa gió 600x600 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cổ bạt mềm chịu nhiệt | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Giá treo quạt + ống gió | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Chống rung cho quạt | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Ống cứng luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Ống mềm luồn dây SP D32 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Giàn giáo thi công | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Lô |
| 27 | Kết nối hệ thống báo cháy tự động | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | HT |
| 28 | Modul điều khiển | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Chạy thử hệ thống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | HT |
| 30 | Vật tư khác | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Lô |
| 31 | Chi phí vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi