Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217350-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210148081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 08:25:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,949,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 1
1 Phá lớp vữa trát chân tường cao 15cm để ốp gạch (trong nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,408 m2
2 Phá lớp vữa trát chân tường cao 15cm để ốp gạch (ngoài nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,466 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 220,438 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,528 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 435,99 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,433 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 199,186 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,11 m2
9 Phá lớp vữa trát má cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,632 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108,998 m2
11 Phá lớp vữa trát dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,108 m2
12 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,797 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,11 m2
14 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,632 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108,998 m2
16 Trát dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,108 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,797 m2
18 Trát gờ chỉ đầu trụ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,78 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 518,725 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 669,492 m2
21 Trát lót tường trong nhà trước khi ốp gạch chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,408 m2
22 Trát lót tường ngoài nhà trước khi ốp gạch chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,466 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600 (bằng diện tích bóc vữa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,874 m2
24 Đắp vữa chữ "NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 1" cao 40cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
25 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 công
26 Phá dỡ nền nhà bê tông bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,83 m3
27 Phá dỡ nền lát gạch bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154,2 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,83 m3
29 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 222,5 m2
30 Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp trát Granito Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,369 m2
31 Tháo dỡ lan can sắt cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
32 Gia công lan can sắt cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,207 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4 m2
35 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang, gỗ nhóm 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 m
36 Hút bể phốt nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ca
37 Tháo dỡ chậu rửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
38 Tháo dỡ bệ xí bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
39 Phá dỡ tường ngăn vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,193 m3
40 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,948 m2
41 Phá dỡ gạch ốp tường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,822 m2
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,028 m2
43 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,794 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,834 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,016 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi, tấm thả kích thước 605x605 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,794 m2
47 Lắp đặt chậu xí bệt vigracera ( hoặc tương đương ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
48 Vòi xịt xí bệt vigracera ( hoặc tương đương ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Hộp treo giấy inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 lỗ vigracera ( hoặc tương đương ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
51 Xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Vigracera ( hoặc tương đương ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
53 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
55 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
56 Lắp đặt phễu thu nước sàn INAX + nắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa ren trong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
59 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
60 Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,94 m2
61 Phá dỡ gờ lan can xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,046 m3
62 Phá lớp vữa trát tường lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,064 m2
63 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,347 m3
64 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,715 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,715 m2
66 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,423 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,2 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,2 m2
69 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,88 m2
70 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,592 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,592 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,859 100m2
73 Phá dỡ xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,805 m2
74 Láng sênô chống thấm có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 (lớp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,59 1m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,002 1m2
76 Láng sênô chống thấm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (lớp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,59 m2
77 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,215 m2
78 Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 công
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
81 Rọ chắn rác inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
82 Ống nhựa D34 thoát nước tràn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 vị trí
83 Móc giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
84 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8 m2
85 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 2 cánh mở quay + cửa sổ 2 bên 1 cánh mở quay (cửa đi: 1 bộ khóa, 6 bản lề 3D; cửa sổ: 4 bản lề chữa A, 2 tay chốt, 2 chống gió) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
86 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh mở quay (1 bộ khóa, 3 bản lề 3D) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
87 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 bộ
88 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề chữa A, 1 tay chốt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
89 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,08 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,08 m2
91 Tháo dỡ đường dây điện hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 công
92 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 63A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
93 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
94 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
95 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 300x400x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
96 Lắp đặt tủ chứa áp âm tường (6 module) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 hộp
97 Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 bộ
98 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
99 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 hộp
100 Lắp đặt đế + mặt + công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
101 Lắp đặt đế + mặt + công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
102 Lắp đặt đế + mặt + công tắc 1 hạt đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
103 Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
104 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
105 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
106 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 144 m
107 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 638 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
110 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
111 Phá dỡ tường xây gạch để lắp đặt tủ PCCC bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,208 m3
112 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước (400x650x180)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
113 Lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZ8 - đặt trong hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
114 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT5 - đặt trong hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
115 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
116 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
117 Lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
118 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m
119 Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
120 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,125 m2
121 Tháo dỡ biển hiệu bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 công
122 Phá lớp vữa trát trụ cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,18 m2
123 Phá dỡ gờ trụ cổng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 m3
124 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,131 m3
125 Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,341 m2
126 Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,341 m2
127 Trát gờ chỉ đầu trụ cổng, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2 m
128 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,75 m2
129 Bánh xe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
130 Bản lề thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
131 Lắp dựng cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,75 m2
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,75 m2
133 Biển hiệu trên cổng chính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
134 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,824 m2
135 Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,918 m2
136 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,906 m2
137 Trát gờ chỉ chân tường rào, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,56 m
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,824 m2
139 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,664 m2
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,664 m2
141 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118,743 m2
142 Trát trụ rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,721 m2
143 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,022 m2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118,743 m2
145 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
147 Lắp đặt phễu thu inox 304 D150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
148 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
149 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
150 Đắp cát đen xung quanh ống thoát nước bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,658 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
152 Lát gạch mặt sân bằng gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,9 m2
153 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,294 m3
154 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,765 m3
155 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,765 m3
156 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,765 m3
157 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,765 m3
158 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,765 m3
159 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,772 m3
160 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,246 tấn
161 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,49 10m2
162 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,018 100m2
163 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,584 tấn
164 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,001 100m2
165 Lưới chắn bụi xung quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400,148 m2
166 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,143 m3
167 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,143 m3
168 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,143 m3
169 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,613 m3
170 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,613 m3
171 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,613 m3
172 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,261 1000v
173 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,261 1000v
174 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,261 1000v
175 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,261 1000v
176 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,342 1000v
177 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,342 1000v
178 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,342 1000v
179 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,342 1000v
180 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,76 tấn
181 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,76 tấn
182 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,76 tấn
183 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,76 tấn
184 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,816 tấn
185 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,816 tấn
186 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,816 tấn
187 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,816 tấn
188 Bốc lên bằng thủ công - sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,853 tấn
189 Bốc xuống bằng thủ công - sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,853 tấn
190 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,853 tấn
191 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,853 tấn
192 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,079 100m2
193 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,079 100m2
194 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,079 100m2
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 4
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,88 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cũ (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,92 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117,189 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,048 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,425 m3
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ốp gạch chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,248 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ốp gạch chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,088 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,703 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 183,49 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,841 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,285 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,768 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 171,615 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,676 m2
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,873 m2
18 Phá lớp vữa trát má cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,46 m2
19 Phá lớp vữa trát cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,071 m2
20 Phá lớp vữa trát dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,442 m2
21 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,904 m2
22 Phá dỡ xi măng láng mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,022 m2
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,793 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,793 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,793 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,793 m3
27 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,025 m2
28 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,555 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,676 m2
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,873 m2
31 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,46 m2
32 Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,071 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,442 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,904 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 477,409 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 304,719 m2
37 Trát lót tường trong trước khi ốp gạch chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,248 m2
38 Trát lót tường ngoài trước khi ốp gạch chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,088 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,006 m3
40 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 2 cánh mở quay + cửa sổ 2 bên 1 cánh mở quay (cửa đi: 1 bộ khóa, 6 bản lề 3D; cửa sổ: 4 bản lề chữa A, 2 tay chốt, 2 chống gió) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
41 Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,2 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,2 m2
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,018 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,018 m3
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,018 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 100m3
50 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,571 100m
51 Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,115 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,099 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,313 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,403 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,321 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,534 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,864 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,143 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,127 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,365 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,098 m3
63 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,782 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,028 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,327 m3
67 Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,36 m2
68 Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,746 m2
69 Trát tường trong bể phốt lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,746 m2
70 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,733 m2
71 Quét dung dịch chống thấm bể phốt 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,958 m2
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,147 tấn
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,08 m3
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,19 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,252 m3
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,934 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,177 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,927 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,17 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,547 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,731 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,686 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,864 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,203 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,071 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,123 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,246 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,223 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,658 tấn
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,975 m3
95 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 144 1 lỗ khoan
96 Bơm keo ramset epcon G5 (định mức 11,52ml / 1 lỗ khoan cấy thép) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.658,88 ml
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,174 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,176 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,07 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,485 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,218 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,182 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,831 m3
105 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,774 m3
106 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,989 m3
107 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,182 m3
108 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,146 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 tấn
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,602 m3
113 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,435 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,435 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,872 m2
116 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,893 100m2
117 Ke tôn chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 504 cái
118 Tôn úp nóc, úp sườn rộng 0,6 dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,6 m
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,181 m3
121 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,453 m3
122 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,396 m2
123 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,91 m2
124 Quét sika chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,086 1m2
125 Láng sàn chống thấm có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 (lớp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,098 1m2
126 Láng sàn chống thấm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (lớp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,098 1m2
127 Đắp cát đen tôn nền khu vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
128 Công tác ốp gạch vào tường trong WC, gạch 300x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,332 m2
129 Trát lót tường trong trước khi ốp chân tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,96 m2
130 Công tác ốp gạch vào chân tường trong phòng, gạch 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,96 m2
131 Trát lót tường ngoài trước khi ốp chân tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,862 m2
132 Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài phòng, gạch 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,862 m2
133 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,196 m2
134 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 283 m2
135 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,598 m2
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 343,183 m2
137 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,378 m2
138 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,926 m2
139 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,022 m2
140 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,19 m2
141 Trát cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,729 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 328,188 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 386,838 m2
144 Láng sênô chống thấm có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 (lớp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,516 1m2
145 Quét sika chống thấm sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,416 1m2
146 Láng sênô chống thấm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (lớp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,516 1m2
147 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,658 m2
148 Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 công
149 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
150 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
151 Rọ chắn rác inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
152 Ống nhựa D34 thoát nước tràn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 vị trí
153 Móc giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
154 Mua + lắp đặt vách nhựa compact dày 18mm (phụ kiện inox) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,46 m2
155 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi, tấm thả kích thước 605x605 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,196 m2
156 Gia công lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,082 tấn
157 Gia công thang sắt lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
158 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,576 m2
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,576 m2
160 Trụ gỗ cầu thang KT 150x150 + cầu đầu trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
161 Lan can cầu thang tay vịn gỗ D60, gỗ nhóm 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,5 m
162 Bu lông D12 liên kết thang sắt lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
163 Gia công, lắp dựng cửa sắt mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
164 Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,36 m2
165 Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,48 m2
166 Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
167 Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh trượt kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
168 Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m2
169 Gia công cửa sổ song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,89 m2
170 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,89 m2
171 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,89 m2
172 Đắp vữa chữ "NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 4" cao 40cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
173 Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 công
174 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,368 100m2
175 Lưới chắn bụi xung quanh công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 436,8 m2
176 Tháo dỡ đường dây điện hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 công
177 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 63A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
178 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
179 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
180 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
181 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 300x400x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
182 Lắp đặt tủ chứa áp âm tường (6 module) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 hộp
183 Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 bộ
184 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 220Wx36V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
185 Lắp đặt đèn led gắn trần 220V-24W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 bộ
186 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
187 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 hộp
188 Lắp đặt đế + mặt + công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
189 Lắp đặt đế + mặt + công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
190 Lắp đặt đế + mặt + công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
191 Lắp đặt đế + mặt + công tắc 1 hạt đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
192 Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
193 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
194 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41 m
195 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 m
196 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m
197 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 266 m
198 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 504 m
199 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
200 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 m
201 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 gói
202 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 công
203 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
204 Vòi xịt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
205 Hộp treo giấy inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
206 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
207 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
208 Xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera ( hoặc tương đương ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
210 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
211 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
212 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
213 Dây nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
214 Xi phông tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
215 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
216 Lắp đặt phễu thu nước sàn INAX + nắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
217 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
219 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
220 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
221 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
224 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
225 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
226 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
227 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
228 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
229 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
230 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
231 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
232 Hút bể phốt nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ca
233 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
234 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
235 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
236 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
237 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
238 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
239 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
240 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
241 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110*90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
242 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
243 Móc giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
244 Phá dỡ tường xây gạch để lắp đặt tủ PCCC bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,277 m3
245 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước (400x650x180)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
246 Lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZ8 - đặt trong hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bình
247 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT5 - đặt trong hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
248 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
249 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
250 Lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
251 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m
252 Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
253 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,13 m2
254 Tháo dỡ biển hiệu bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 công
255 Phá lớp vữa trát trụ cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,325 m2
256 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao trụ cổng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,241 m3
257 Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,531 m2
258 Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,531 m2
259 Trát gờ chỉ đầu trụ cổng, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m
260 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,13 m2
261 Bánh xe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
262 Bản lề thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
263 Lắp dựng cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,13 m2
264 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,13 m2
265 Biển hiệu trên cổng chính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
266 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 258,337 m2
267 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,077 m3
268 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đỉnh trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
269 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đỉnh trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
270 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đỉnh trụ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,137 m3
271 Lắp tấm đan đỉnh trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
272 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 235,838 m2
273 Trát trụ rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,122 m2
274 Trát tường bảng tin, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,574 m2
275 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,08 m
276 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 269,96 m2
277 Tháo dỡ tường rào thoáng bằng thủ công (60% NC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,88 m2
278 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,67 m3
279 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,889 m3
280 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,203 m3
281 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,64 m3
282 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 100m2
283 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,152 m3
284 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,152 100m2
285 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,087 tấn
286 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,762 m3
287 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,167 100m2
288 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 tấn
289 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,208 tấn
290 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,681 m3
291 Đắp cát đen hoàn trả hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,057 100m3
292 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,31 100m2
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,039 tấn
294 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,298 tấn
295 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,704 m3
296 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,077 m3
297 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,117 100m2
298 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
300 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,831 m3
301 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đỉnh trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
302 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đỉnh trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
303 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đỉnh trụ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,137 m3
304 Lắp tấm đan đỉnh trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
305 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,788 m2
306 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,122 m2
307 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,08 m
308 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,91 m2
309 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,417 m2
310 Lắp dựng tường rào sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,878 m2
311 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,878 m2
312 Mua + lắp đặt mũi giáo bằng gang đúc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 244 cái
313 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,402 m3
314 Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,402 m3
315 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,402 m3
316 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T (Đg*14) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,402 m3
317 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200,4 m2
318 Phá dỡ thành bồn hoa xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,597 m3
319 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,8 m3
320 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù nền sân sau khi phá bồn hoa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,05 m3
321 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng thành bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,028 100m2
322 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng thành bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,605 m3
323 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa gạch vỉa nghiêng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,09 m3
324 Lát mặt sân bằng gạch Cotto 400x400 đỏ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 390,299 m2
325 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,405 m3
326 Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,405 m3
327 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,405 m3
328 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T (Đg*14) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,405 m3
329 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,78 m3
330 Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 cấu kiện
331 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
332 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,094 tấn
333 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
334 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 cái
335 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,296 m3
336 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
337 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
338 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,117 tấn
339 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,52 m3
340 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
341 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
342 Cắt sân bê tông làm ga thu nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,52 m
343 Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,415 m3
344 Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,769 m3
345 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
346 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,622 m3
347 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,436 m3
348 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
349 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,222 m3
350 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,28 m2
351 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,632 m2
352 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
353 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
354 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,194 m3
355 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
356 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
357 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,436 m3
358 Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,436 m3
359 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,436 m3
360 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T (Đg*14) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,436 m3
361 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180,564 m3
362 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180,564 m3
363 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180,564 m3
364 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,764 m3
365 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,764 m3
366 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96,764 m3
367 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,244 1000v
368 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,244 1000v
369 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,244 1000v
370 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,244 1000v
371 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,798 1000v
372 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,798 1000v
373 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,798 1000v
374 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,798 1000v
375 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,075 tấn
376 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,075 tấn
377 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,075 tấn
378 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,075 tấn
379 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,332 tấn
380 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,332 tấn
381 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,332 tấn
382 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,332 tấn
383 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,062 m3
384 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,062 m3
385 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,062 m3
386 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,062 m3
387 Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,025 100 cây
388 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,025 100 cây
389 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Tre, cây chống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,025 100 cây
390 Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,025 100 cây
391 Bốc lên bằng thủ công - sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,388 tấn
392 Bốc xuống bằng thủ công -sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,388 tấn
393 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,388 tấn
394 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,388 tấn
395 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,392 100m2
396 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,392 100m2
397 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 170 m tiếp theo - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,392 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->