Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 08:25:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường cao 15cm để ốp gạch (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,408 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường cao 15cm để ốp gạch (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,466 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220,438 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,528 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 435,99 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,433 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,186 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,11 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,632 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,998 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,108 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,797 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,11 | m2 |
| 14 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,632 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,998 | m2 |
| 16 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,108 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,797 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ đầu trụ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,78 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 518,725 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 669,492 | m2 |
| 21 | Trát lót tường trong nhà trước khi ốp gạch chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,408 | m2 |
| 22 | Trát lót tường ngoài nhà trước khi ốp gạch chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,466 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600 (bằng diện tích bóc vữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,874 | m2 |
| 24 | Đắp vữa chữ "NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 1" cao 40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 26 | Phá dỡ nền nhà bê tông bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,83 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền lát gạch bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,2 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,83 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,5 | m2 |
| 30 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp trát Granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,369 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 32 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 36 | Hút bể phốt nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Phá dỡ tường ngăn vệ sinh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,193 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,948 | m2 |
| 41 | Phá dỡ gạch ốp tường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,822 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,028 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,794 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,834 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,016 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi, tấm thả kích thước 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,794 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt vigracera ( hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vòi xịt xí bệt vigracera ( hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Hộp treo giấy inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 lỗ vigracera ( hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Vigracera ( hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 55 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INAX + nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ren trong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 60 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,94 | m2 |
| 61 | Phá dỡ gờ lan can xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | m3 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,064 | m2 |
| 63 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,347 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,715 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,715 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,88 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,592 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,592 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,859 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,805 | m2 |
| 74 | Láng sênô chống thấm có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,59 | 1m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,002 | 1m2 |
| 76 | Láng sênô chống thấm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,59 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,215 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Ống nhựa D34 thoát nước tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | vị trí |
| 83 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 85 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 2 cánh mở quay + cửa sổ 2 bên 1 cánh mở quay (cửa đi: 1 bộ khóa, 6 bản lề 3D; cửa sổ: 4 bản lề chữa A, 2 tay chốt, 2 chống gió) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 86 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh mở quay (1 bộ khóa, 3 bản lề 3D) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 87 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 88 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 1 cánh mở hất (2 bản lề chữa A, 1 tay chốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ đường dây điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 92 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ chứa áp âm tường (6 module) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 638 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 110 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch để lắp đặt tủ PCCC bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,208 | m3 |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước (400x650x180)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZ8 - đặt trong hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 114 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT5 - đặt trong hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 115 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 116 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 117 | Lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 119 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 120 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,125 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ biển hiệu bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 122 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,18 | m2 |
| 123 | Phá dỡ gờ trụ cổng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | m3 |
| 124 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | m3 |
| 125 | Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,341 | m2 |
| 126 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,341 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ đầu trụ cổng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m |
| 128 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,75 | m2 |
| 129 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Bản lề thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,75 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,75 | m2 |
| 133 | Biển hiệu trên cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,824 | m2 |
| 135 | Trát trụ tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,918 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,906 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ chân tường rào, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,56 | m |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,824 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,664 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,664 | m2 |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,743 | m2 |
| 142 | Trát trụ rào chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,721 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,022 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,743 | m2 |
| 145 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt phễu thu inox 304 D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 150 | Đắp cát đen xung quanh ống thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,658 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 152 | Lát gạch mặt sân bằng gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,9 | m2 |
| 153 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,294 | m3 |
| 154 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,765 | m3 |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,765 | m3 |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,765 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,765 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,765 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,772 | m3 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,49 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,018 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,584 | tấn |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,001 | 100m2 |
| 165 | Lưới chắn bụi xung quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400,148 | m2 |
| 166 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,143 | m3 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,143 | m3 |
| 168 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,143 | m3 |
| 169 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,613 | m3 |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,613 | m3 |
| 171 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,613 | m3 |
| 172 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | 1000v |
| 173 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | 1000v |
| 174 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | 1000v |
| 175 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | 1000v |
| 176 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 1000v |
| 177 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 1000v |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 1000v |
| 179 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 1000v |
| 180 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,76 | tấn |
| 181 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,76 | tấn |
| 182 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,76 | tấn |
| 183 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,76 | tấn |
| 184 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | tấn |
| 185 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | tấn |
| 186 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | tấn |
| 187 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,816 | tấn |
| 188 | Bốc lên bằng thủ công - sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,853 | tấn |
| 189 | Bốc xuống bằng thủ công - sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,853 | tấn |
| 190 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,853 | tấn |
| 191 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,853 | tấn |
| 192 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,079 | 100m2 |
| 193 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,079 | 100m2 |
| 194 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,079 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cũ (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,189 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,048 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,425 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ốp gạch chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,248 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ốp gạch chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,088 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,703 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,49 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,841 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,285 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,768 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,615 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,676 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,873 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,071 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,442 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,904 | m2 |
| 22 | Phá dỡ xi măng láng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,022 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,793 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,793 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,793 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,793 | m3 |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,025 | m2 |
| 28 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,555 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,676 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,873 | m2 |
| 31 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m2 |
| 32 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,071 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,442 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,904 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 477,409 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,719 | m2 |
| 37 | Trát lót tường trong trước khi ốp gạch chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,248 | m2 |
| 38 | Trát lót tường ngoài trước khi ốp gạch chân tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,088 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,006 | m3 |
| 40 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 2 cánh mở quay + cửa sổ 2 bên 1 cánh mở quay (cửa đi: 1 bộ khóa, 6 bản lề 3D; cửa sổ: 4 bản lề chữa A, 2 tay chốt, 2 chống gió) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 41 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa; Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,018 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,018 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,018 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,571 | 100m |
| 51 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,115 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,313 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,403 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,321 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,534 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,143 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,365 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,098 | m3 |
| 63 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,782 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,327 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,36 | m2 |
| 68 | Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,746 | m2 |
| 69 | Trát tường trong bể phốt lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,746 | m2 |
| 70 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,733 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,958 | m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,252 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,934 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,177 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,927 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,547 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,731 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,686 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,864 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,203 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,123 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,246 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,223 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,658 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,975 | m3 |
| 95 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 144 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Bơm keo ramset epcon G5 (định mức 11,52ml / 1 lỗ khoan cấy thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.658,88 | ml |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,485 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,182 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,831 | m3 |
| 105 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,774 | m3 |
| 106 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,989 | m3 |
| 107 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,182 | m3 |
| 108 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,602 | m3 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,435 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,435 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,872 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,893 | 100m2 |
| 117 | Ke tôn chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 504 | cái |
| 118 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 0,6 dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,6 | m |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,181 | m3 |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,453 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,396 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,91 | m2 |
| 124 | Quét sika chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,086 | 1m2 |
| 125 | Láng sàn chống thấm có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,098 | 1m2 |
| 126 | Láng sàn chống thấm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,098 | 1m2 |
| 127 | Đắp cát đen tôn nền khu vệ sinh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường trong WC, gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,332 | m2 |
| 129 | Trát lót tường trong trước khi ốp chân tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,96 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong phòng, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,96 | m2 |
| 131 | Trát lót tường ngoài trước khi ốp chân tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,862 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài phòng, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,862 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,196 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 283 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,598 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 343,183 | m2 |
| 137 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,378 | m2 |
| 138 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,926 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,022 | m2 |
| 140 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,19 | m2 |
| 141 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,729 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 328,188 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 386,838 | m2 |
| 144 | Láng sênô chống thấm có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,516 | 1m2 |
| 145 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,416 | 1m2 |
| 146 | Láng sênô chống thấm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,516 | 1m2 |
| 147 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,658 | m2 |
| 148 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 151 | Rọ chắn rác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Ống nhựa D34 thoát nước tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | vị trí |
| 153 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 154 | Mua + lắp đặt vách nhựa compact dày 18mm (phụ kiện inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,46 | m2 |
| 155 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi, tấm thả kích thước 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,196 | m2 |
| 156 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 157 | Gia công thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 158 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,576 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,576 | m2 |
| 160 | Trụ gỗ cầu thang KT 150x150 + cầu đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 161 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ D60, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5 | m |
| 162 | Bu lông D12 liên kết thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 163 | Gia công, lắp dựng cửa sắt mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 164 | Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 165 | Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m2 |
| 166 | Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 167 | Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh trượt kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 168 | Gia công + lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 169 | Gia công cửa sổ song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,89 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,89 | m2 |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,89 | m2 |
| 172 | Đắp vữa chữ "NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 4" cao 40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 173 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,368 | 100m2 |
| 175 | Lưới chắn bụi xung quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 436,8 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ đường dây điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| 177 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 182 | Lắp đặt tủ chứa áp âm tường (6 module) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 183 | Lắp đặt đèn Led đèn 2 bóng 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 220Wx36V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led gắn trần 220V-24W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 188 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt đế + mặt + công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | m |
| 195 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 196 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 197 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266 | m |
| 198 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 504 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 201 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 202 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 204 | Vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 205 | Hộp treo giấy inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 207 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 208 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vigracera ( hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 213 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 214 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INAX + nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 219 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 231 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 232 | Hút bể phốt nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 236 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110*90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 243 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 244 | Phá dỡ tường xây gạch để lắp đặt tủ PCCC bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,277 | m3 |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước (400x650x180)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZ8 - đặt trong hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 247 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT5 - đặt trong hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 248 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 249 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 252 | Lắp đặt đế + mặt + ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 253 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,13 | m2 |
| 254 | Tháo dỡ biển hiệu bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 255 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,325 | m2 |
| 256 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao trụ cổng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,241 | m3 |
| 257 | Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,531 | m2 |
| 258 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,531 | m2 |
| 259 | Trát gờ chỉ đầu trụ cổng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m |
| 260 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,13 | m2 |
| 261 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 262 | Bản lề thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,13 | m2 |
| 264 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,13 | m2 |
| 265 | Biển hiệu trên cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 266 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258,337 | m2 |
| 267 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | m3 |
| 268 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đỉnh trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | m3 |
| 271 | Lắp tấm đan đỉnh trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 272 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235,838 | m2 |
| 273 | Trát trụ rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,122 | m2 |
| 274 | Trát tường bảng tin, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,574 | m2 |
| 275 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,08 | m |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 269,96 | m2 |
| 277 | Tháo dỡ tường rào thoáng bằng thủ công (60% NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m2 |
| 278 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,67 | m3 |
| 279 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,889 | m3 |
| 280 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,203 | m3 |
| 281 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 284 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,762 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,208 | tấn |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,681 | m3 |
| 291 | Đắp cát đen hoàn trả hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,298 | tấn |
| 295 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,704 | m3 |
| 296 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,077 | m3 |
| 297 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,831 | m3 |
| 301 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 303 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đỉnh trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | m3 |
| 304 | Lắp tấm đan đỉnh trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 305 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,788 | m2 |
| 306 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,122 | m2 |
| 307 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,08 | m |
| 308 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,91 | m2 |
| 309 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,417 | m2 |
| 310 | Lắp dựng tường rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,878 | m2 |
| 311 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,878 | m2 |
| 312 | Mua + lắp đặt mũi giáo bằng gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244 | cái |
| 313 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,402 | m3 |
| 314 | Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,402 | m3 |
| 315 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,402 | m3 |
| 316 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T (Đg*14) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,402 | m3 |
| 317 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200,4 | m2 |
| 318 | Phá dỡ thành bồn hoa xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,597 | m3 |
| 319 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,8 | m3 |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù nền sân sau khi phá bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,05 | m3 |
| 321 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng thành bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng thành bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,605 | m3 |
| 323 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa gạch vỉa nghiêng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,09 | m3 |
| 324 | Lát mặt sân bằng gạch Cotto 400x400 đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390,299 | m2 |
| 325 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,405 | m3 |
| 326 | Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,405 | m3 |
| 327 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,405 | m3 |
| 328 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T (Đg*14) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,405 | m3 |
| 329 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 330 | Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | cấu kiện |
| 331 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 333 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 334 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 335 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 336 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 337 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 338 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 339 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 340 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 341 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 342 | Cắt sân bê tông làm ga thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m |
| 343 | Phá dỡ mặt sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,415 | m3 |
| 344 | Đào đất thi công hố ga bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,769 | m3 |
| 345 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,622 | m3 |
| 347 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,436 | m3 |
| 348 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 349 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | m3 |
| 350 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m2 |
| 351 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,632 | m2 |
| 352 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 354 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | m3 |
| 355 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 356 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 357 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,436 | m3 |
| 358 | Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,436 | m3 |
| 359 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,436 | m3 |
| 360 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T (Đg*14) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,436 | m3 |
| 361 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,564 | m3 |
| 362 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,564 | m3 |
| 363 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,564 | m3 |
| 364 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,764 | m3 |
| 365 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,764 | m3 |
| 366 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,764 | m3 |
| 367 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,244 | 1000v |
| 368 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,244 | 1000v |
| 369 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,244 | 1000v |
| 370 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,244 | 1000v |
| 371 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,798 | 1000v |
| 372 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,798 | 1000v |
| 373 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,798 | 1000v |
| 374 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,798 | 1000v |
| 375 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,075 | tấn |
| 376 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,075 | tấn |
| 377 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,075 | tấn |
| 378 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,075 | tấn |
| 379 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,332 | tấn |
| 380 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,332 | tấn |
| 381 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,332 | tấn |
| 382 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,332 | tấn |
| 383 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,062 | m3 |
| 384 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,062 | m3 |
| 385 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,062 | m3 |
| 386 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,062 | m3 |
| 387 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,025 | 100 cây |
| 388 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,025 | 100 cây |
| 389 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,025 | 100 cây |
| 390 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,025 | 100 cây |
| 391 | Bốc lên bằng thủ công - sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,388 | tấn |
| 392 | Bốc xuống bằng thủ công -sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,388 | tấn |
| 393 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,388 | tấn |
| 394 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 170m tiếp theo - sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,388 | tấn |
| 395 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,392 | 100m2 |
| 396 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,392 | 100m2 |
| 397 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 170 m tiếp theo - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,392 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi