Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226610-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210139410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 10:57:00 đến ngày 2021-03-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,089,747,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN SỬA HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 35,457 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ chương V, phần 2 của E-HSMT 229,512 m2
3 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 223,109 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường chương V, phần 2 của E-HSMT 41,86 m2
5 Sơn dầm, trần, cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 223,109 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 41,86 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 99,652 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chương V, phần 2 của E-HSMT 99,652 m2
B SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC DÃY A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m chương V, phần 2 của E-HSMT 8,064 100 m2
2 Phá dỡ hệ thống lam treo bê tông cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 3,026 m3
3 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,968 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,48 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái chương V, phần 2 của E-HSMT 90,774 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 của E-HSMT 90,774 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 chương V, phần 2 của E-HSMT 90,774 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ chương V, phần 2 của E-HSMT 981,038 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 306,617 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 818,059 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 714,936 m2
12 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 714,936 m2
13 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 511,442 m2
14 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 376,409 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 147,5 m2
16 Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa chương V, phần 2 của E-HSMT 35 m2
17 Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa chương V, phần 2 của E-HSMT 112,5 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 0,914 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 103,352 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa sổ vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 108 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa đi chương V, phần 2 của E-HSMT 15,974 m2
C NÂNG CẤP NHÀ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,607 100 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ chương V, phần 2 của E-HSMT 0,234 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,234 tấn
4 Tháo dỡ, lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống chương V, phần 2 của E-HSMT 0,048 tấn
5 Bulong D14 chương V, phần 2 của E-HSMT 20 cái
6 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng chương V, phần 2 của E-HSMT 0,607 100 m2
7 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 8,64 m2
8 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng chương V, phần 2 của E-HSMT 2,88 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 18,78 m3 đất nguyên thổ
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,832 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,072 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 0,104 100 m2
13 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,16 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,022 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,078 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V, phần 2 của E-HSMT 0,137 100 m2
17 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,194 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,146 100 m3
19 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình chương V, phần 2 của E-HSMT 0,961 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 118,75 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 0,961 tấn
22 Bu lon Loại 100mm chương V, phần 2 của E-HSMT 56 cái
23 Lát gạch sân, nền bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 100 XMPC40 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,905 m2
24 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 1,122 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 1,122 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu 0,4mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2,17 100 m2
D NÂNG CẤP SÂN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 27,805 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I chương V, phần 2 của E-HSMT 27,805 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 13,938 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 100 chương V, phần 2 của E-HSMT 191,217 m2
E HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH
1 Đục nhám mặt bê tông chương V, phần 2 của E-HSMT 0,96 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chương V, phần 2 của E-HSMT 1,136 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,613 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,289 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,008 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 0,029 100 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox chương V, phần 2 của E-HSMT 14,592 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,864 m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
12 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt hộp đựng chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
F NÂNG CẤP MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá chương V, phần 2 của E-HSMT 3,144 m3
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
3 Phá dỡ móng bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 1,1 m3
4 Bốc xếp phế thải các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 6,044 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn chương V, phần 2 của E-HSMT 6,044 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 7,529 m3 đất nguyên thổ
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,688 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chương V, phần 2 của E-HSMT 0,045 100 m2
9 Xây mương bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,404 m3
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 chương V, phần 2 của E-HSMT 35,715 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,736 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 0,043 100 m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,18 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,025 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,707 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 45 cái
G NÂNG CẤP MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá chương V, phần 2 của E-HSMT 2,467 m3
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,605 m3
3 Phá dỡ móng bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép chương V, phần 2 của E-HSMT 8,738 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 3,244 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,185 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chương V, phần 2 của E-HSMT 0,051 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,334 100 m2
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,341 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,605 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,014 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->