Gói thầu: Xây lắp và thiết bị khu vực huyện Châu Đức, Tân Thành, Đất Đỏ, Xuyên Mộc và thành phố Bà Rịa (giai đoạn 2020)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213088-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị khu vực huyện Châu Đức, Tân Thành, Đất Đỏ, Xuyên Mộc và thành phố Bà Rịa (giai đoạn 2020)
Số hiệu KHLCNT 20171218594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 15:21:00 đến ngày 2021-02-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,119,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp, Xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc là Kỹ sư Điện, Công nghiệp, Xây dựng và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ về An toàn lao động. theo quy định.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc (hoặc thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=02hp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan, máy cắt, máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, máy cắt, máy đục
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ampe kẹp, VOM, đồng hồ megomet
- Đặc điểm thiết bị Ampe kẹp, VOM, đồng hồ megomet
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC
1Móng trụ M8aMô tả kỹ thuật theo chương V42Móng
2Móng trụ M8BTKMô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
3Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
B PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC
1Cột BTLT.8B-tdMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cột BTLT.8B.K-tdMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
3Cột BTLT.8BMô tả kỹ thuật theo chương V38cột
4Cột BTLT.8B.KMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
C PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC
1Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
2Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế đơn- G.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Kẹp đấu nối cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
D PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC
1Dây dẫn - phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC
1TỦ ĐIỆN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
4Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
6Đấu nối phía trung thế trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
8Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9TIẾP ĐỊA TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
10Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC
1Thiết bị máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
2Thiết bị trung thế 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thiết bị chống sét trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC
1Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
H PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Móng trụ M8aMô tả kỹ thuật theo chương V68Móng
2Móng trụ M10aMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng trụ M8BTKMô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
4Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
I PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Cột BTLT.8B-tdMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cột BTLT.10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Cột BTLT.8B.K-tdMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
4Cột BTLT.8BMô tả kỹ thuật theo chương V61cột
5Cột BTLT.8B.KMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
J PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
2Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ đỡ góc cáp ABC trụ trung thế kép- G.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Kẹp đấu nối cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
K PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Dây dẫn - phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
L PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1TỦ ĐIỆN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
3XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
4Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
6Đấu nối phía trung thế trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
8Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
9TIẾP ĐỊA TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
10Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
M PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Thiết bị máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
2Thiết bị trung thế 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thiết bị chống sét trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ
1Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3hệ thống
O PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH
1Móng trụ M8aMô tả kỹ thuật theo chương V134Móng
2Móng trụ M10aMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng trụ M8BTKMô tả kỹ thuật theo chương V53Móng
4Móng trụ M8BTMô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
5Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
P PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH
1Cột BTLT.8B-tdMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
2Cột BTLT.10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Cột BTLT.8B.K-tdMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
4Cột BTLT.8BMô tả kỹ thuật theo chương V144cột
5Cột BTLT.8B.KMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
Q PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH
1Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V158bộ
2Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
6Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Kẹp đấu nối cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
R PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH
1Dây dẫn - phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
S PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH
1TỦ ĐIỆN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
3XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
4Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
6Đấu nối phía trung thế trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
8Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
9TIẾP ĐỊA TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
10Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
T PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH
1Thiết bị máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
2Thiết bị trung thế 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thiết bị chống sét trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH
1Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
2Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6hệ thống
V PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC
1Móng trụ M8aMô tả kỹ thuật theo chương V132Móng
2Móng trụ M10aMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng trụ M8BTKMô tả kỹ thuật theo chương V47Móng
4Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Bộ tiếp địa lặp lại (TDHH.04.m1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
W PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC
1Cột BTLT.8B-tdMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
2Cột BTLT.10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cột BTLT.8B.K-tdMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
4Cột BTLT.8BMô tả kỹ thuật theo chương V122cột
5Cột BTLT.8B.KMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
X PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC
1Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
2Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Kẹp đấu nối cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
Y PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC
1Dây dẫn - phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
Z PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC
1TỦ ĐIỆN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
3XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
4Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
6Đấu nối phía trung thế trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
8Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
9TIẾP ĐỊA TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
10Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AA PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC
1Thiết bị máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
2Thiết bị trung thế 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thiết bị chống sét trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC
1Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
2Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp, Xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc là Kỹ sư Điện, Công nghiệp, Xây dựng và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ về An toàn lao động. theo quy định.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (hoặc thủy bình) Máy toàn đạc (hoặc thủy bình)1
2 Ô tô tải tự đổ >=7 tấn2
3 Xe cẩu bánh lốp >=3 Tấn1
4 Máy đào >=0,3 m31
5 Máy trộn bê tông, vữa dung tích >= 250 lít2
6 Máy đầm bê tông công suất >= 1,5 kW2
7 Máy bơm nước >=02hp2
8 Máy phát điện >=3 kW1
9 Máy khoan, máy cắt, máy đục Máy khoan, máy cắt, máy đục2
10 Ampe kẹp, VOM, đồng hồ megomet Ampe kẹp, VOM, đồng hồ megomet2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->