Gói thầu: Xây lắp và thiết bị khu vực huyện Châu Đức, Tân Thành, Đất Đỏ, Xuyên Mộc và thành phố Bà Rịa (giai đoạn 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị khu vực huyện Châu Đức, Tân Thành, Đất Đỏ, Xuyên Mộc và thành phố Bà Rịa (giai đoạn 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20171218594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:21:00 đến ngày 2021-02-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,119,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp, Xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc là Kỹ sư Điện, Công nghiệp, Xây dựng và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ về An toàn lao động. theo quy định.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (hoặc thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=02hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan, máy cắt, máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, máy cắt, máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ampe kẹp, VOM, đồng hồ megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kẹp, VOM, đồng hồ megomet |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| B | PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT.8B.K-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Cột BTLT.8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 4 | Cột BTLT.8B.K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| C | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế đơn- G.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| D | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Dây dẫn - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đấu nối phía trung thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Thiết bị máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU ĐỨC | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| H | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Móng |
| 2 | Móng trụ M10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ M8BTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| I | PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột BTLT.10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT.8B.K-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Cột BTLT.8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cột |
| 5 | Cột BTLT.8B.K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| J | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ trung thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| K | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Dây dẫn - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| L | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đấu nối phía trung thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 9 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| M | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Thiết bị máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| O | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Móng |
| 2 | Móng trụ M10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ M8BTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Móng |
| 4 | Móng trụ M8BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| P | PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Cột BTLT.10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT.8B.K-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 4 | Cột BTLT.8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cột |
| 5 | Cột BTLT.8B.K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| Q | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 6 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| R | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Dây dẫn - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| S | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 3 | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đấu nối phía trung thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 9 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| T | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Thiết bị máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN TÂN THÀNH | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hệ thống |
| V | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Móng trụ M8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Móng |
| 2 | Móng trụ M10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ M8BTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại (TDHH.04.m1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | PHẦN CỘT KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Cột BTLT.8B-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Cột BTLT.10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT.8B.K-td | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 4 | Cột BTLT.8B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cột |
| 5 | Cột BTLT.8B.K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| X | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 2 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ góc cáp ABC trụ hạ thế kép- G.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Kẹp đấu nối cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| Y | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Dây dẫn - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đấu dây TBA-lưới hạ thế 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| Z | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 3 | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ đầm đà trạm biến áp treo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Đấu nối phía trung thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 8 | Đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 9 | TIẾP ĐỊA TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Thiết bị máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC HUYỆN XUYÊN MỘC | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp.- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, Điện Công nghiệp, Xây dựng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc là Kỹ sư Điện, Công nghiệp, Xây dựng và có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ về An toàn lao động. theo quy định.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ – thanh toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (hoặc thủy bình) | Máy toàn đạc (hoặc thủy bình) | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu bánh lốp | >=3 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | >=0,3 m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, vữa | dung tích >= 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | công suất >= 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | >=02hp | 2 |
| 8 | Máy phát điện | >=3 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan, máy cắt, máy đục | Máy khoan, máy cắt, máy đục | 2 |
| 10 | Ampe kẹp, VOM, đồng hồ megomet | Ampe kẹp, VOM, đồng hồ megomet | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi