Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218390-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 17:18:00 đến ngày 2021-02-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,219,945,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2.731,12 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 118,066 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 472,264 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 667,0729 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 4.741,8071 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 4.741,8071 m3/ 1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 76,9765 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1.462,5535 m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 20.635,22 m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V E-HSMT 2.500,9887 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V E-HSMT 2.500,9887 tấn
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC-70, lượng nhựa0,8kg/m2 Chương V E-HSMT 20.635,22 m2
7 Bù cấp phối đá dăm loại II (bù vênh, cạp mở rộng, lún cao su) Chương V E-HSMT 2.278,31 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, dày 10cm Chương V E-HSMT 941,185 m3
9 Móng tái sinh nguội 4% xi măng và phụ gia dày TB 20cm (phần mặt đường cũ) Chương V E-HSMT 40,7593 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 512,2 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 623,03 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 569,12 m3
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ ATGT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 16,038 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 144,342 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 104,85 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 4.934 cái
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 35,8 m3
6 Vữa trít xi măng M100 Chương V E-HSMT 4,11 m3
7 Rải giấy bạt dứa chống thấm Chương V E-HSMT 590,18 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 814,11 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 6,05 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 774,72 kg
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 27,36 m2
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V E-HSMT 72 1 cấu kiện
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 42,98 m3
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V E-HSMT 307 1 cấu kiện
15 Ván khuôn mương thủy lợi Chương V E-HSMT 742,94 m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,21 m3
17 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V E-HSMT 1.989,36 kg
18 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 2.640,2 kg
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 25,79 m3
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 3.647,16 kg
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 147,36 m2
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V E-HSMT 307 1 cấu kiện
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 20 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 14 mối nối
25 Thi công cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,175)m Chương V E-HSMT 370 cái
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 20,35 m3
27 Làm cột km BTCT Chương V E-HSMT 3 cái
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 0,198 m3
29 Làm cột H, BTCT- M200, đá 1x2, KT (18x18x180)cm Chương V E-HSMT 32 Cột
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 1,536 m3
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Chương V E-HSMT 34 cái
32 Biển phụ phản quang - Loại biển chữ nhật cạnh (30x50)cm Chương V E-HSMT 10 cái
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 4,42 1m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 4,15 m3
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V E-HSMT 180,09 m2
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 2,04 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 8,16 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 32,3 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 129,2 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSMT 8,2 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 32,8 m3
7 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Chương V E-HSMT 63,15 m3
8 Đệm đá dăm 2x4 cm Chương V E-HSMT 10,7 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 3,6 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 2 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 19 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 16 mối nối
13 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 13,62 m3
14 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Chương V E-HSMT 13 1 đoạn ống
15 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 6 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->