Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hệ thoát nước đường Hải Thượng Lãn Ông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hệ thoát nước đường Hải Thượng Lãn Ông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 08:57:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,026,572,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| C | A.1 - THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 157,3658 | 100m3 |
| 2 | Đào mương móng cống (mặt đường cũ dày 45cm), đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,4345 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ trm ngọn 4.2cm, L=4.7m, 16 cây /m2 gia cố móng cống, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.162,946 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm móng gối cống | Chương V của E-HSMT | 157,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép khoảng hở gối cống tại chỗ dưới mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M100 móng cống | Chương V của E-HSMT | 157,09 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 tại chỗ móng cống dưới mặt đường | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn gối cống (vỉa hè, mặt đường) | Chương V của E-HSMT | 21,79 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống BTCT đúc sẳn, đường kính <= 10 mm (vỉa hè, mặt đường) | Chương V của E-HSMT | 8,494 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm làm lỗ cẩu lắp (khấu hao 20%) | Chương V của E-HSMT | 15,566 | 100m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵn gối cống vỉa hè, mặt đường | Chương V của E-HSMT | 284,36 | m3 |
| E | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D1000 vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 569 | 1cấu kiện |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Chương V của E-HSMT | 295 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống cống vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm , tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 277 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống vỉa hè g bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm , tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤1000mm , tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1000 dưới mặt đường | Chương V của E-HSMT | 234 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| F | Cung cấp lắp đặt cống BTCT D1200 | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D1200 vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 438 | 1cấu kiện |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT | 257 | mối nối |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống cống dưới vỉa hè D1200, dài 3m/đoạn ống, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 208 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cống dưới vỉa hè D1200, dài 2,5m/đoạn ống, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống cống dưới vỉa hè D1200, dài 2m/đoạn ống, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ống cống dưới vỉa hè D1200, dài 1,5m/đoạn ống, tải trọng H10 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1000 dưới mặt đường | Chương V của E-HSMT | 194 | 1cấu kiện |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống cống dưới mặt đường D1200, dài 3m/đoạn ống, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 đoạn ống |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống cống dưới mặt đường D1200, dài 2m/đoạn ống, tải trọng H30 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| G | Đắp hố móng cống các loại | |||
| 1 | Đắp đất lấp móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 110,89 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lấp móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98(không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 2,1767 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,551 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 5,634 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát mặt đường hoàn trả hiện trạng, dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,602 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp vải địa kỹ thuật loại dệt Rk >= 100kN/m phân cách lớp cát và lớp cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 4,044 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 4,001 | 100m2 |
| H | Hố ga | |||
| I | Móng hố ga, thành hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 33,3312 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 332,493 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 44,229 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 44,229 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép d<=10mm tại chỗ hố ga | Chương V của E-HSMT | 27,594 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép d>=10mm tại chỗ hố ga | Chương V của E-HSMT | 7,792 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình V40x5 làm gờ hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép hố ga | Chương V của E-HSMT | 27,579 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 tại chỗ hố ga | Chương V của E-HSMT | 333,77 | m3 |
| 12 | Đắp đất lấp móng hố ga bằng đầm cóc (sử dụng đất đào móng) K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 23,0078 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen dày 10cm, làm móng vỉa hè tại hố ga thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 0,4797 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,4797 | 100m3 |
| J | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Gia công cốt thép đúc sẳn đan hố ga, D <= 10 | Chương V của E-HSMT | 1,3664 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép đúc sẳn đan hố ga, D >= 10 | Chương V của E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,6573 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 186 | 1cấu kiện |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả | Chương V của E-HSMT | 95,51 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,282 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M100 móng cửa xả | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cửa xả | Chương V của E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,54 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cửa xả (sử dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 55,61 | m3 |
| L | Phụ trợ thi công cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc larsen làm khung vây thi công cừa xả(khấu hao 1 lần đóng nhổ 3,5%, 1 tháng trong môi trường nước mặn 1,29%)-phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,5249 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 3,5249 | 100m |
| M | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,0374 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố thu (mặt đường cũ dày 45cm), đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0216 | 100m3 |
| 3 | Khoan cắt BTCT cũ, tường dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng hố thu, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,673 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M100 móng hố thu | Chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép d<=10mm tại chỗ hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 4,176 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 tại chỗ hố thu | Chương V của E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 9 | Đắp lấp móng hố thu bằng đầm cóc (sử dụng đất đào móng) K>0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,673 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen dày 10cm, móng hoàn trả vỉa hè tại hố thu nước, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen dày 50cm K>=0.98 làm móng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 13 | Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 2,136 | 100m2 |
| N | Sản xuất lắp đặt tấm đan hố thu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8525 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,739 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp ống nhựa uPVC D=42mm làm lỗ thoát nước tấm đan hố thu | Chương V của E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đan hố ga (loại 220kg/tấm) bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 83 | 1cấu kiện |
| O | Lắp đặt ống nhữa uPVC D=315mm | |||
| 1 | Đào nền xi măng củ dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,21 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D=315mm | Chương V của E-HSMT | 3,648 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối ống uPVC D315 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đắp lấp mương móng ống UPVC D315 bằng đầm cóc (sử dụng đất đào móng) K>0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,429 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen dày 10cm, móng hoàn trả vỉa hè tại lưng ống UPVC D315 | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm, Dmax=37.5mm, loại II hoàn trả vỉa hè tại lưng ống UPVC D315 | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| P | Phụ trợ thi công cống | |||
| 1 | Đóng cừ thép larsen chống đỡ hố móng tại 20 trụ điện trung thế (khấu hao 1 lần đóng nhổ 3,5%, thời gian 1 tháng môi trường nước ngọt 1,17%. Tổng cộng khấu hao : 3,5% + 1,17% = 4,67%) | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc I200 chống đỡ hố móng tại 18 trụ điện hạ thế và 31 vị trí nhà (khấu hao 1 lần đóng nhổ 3,5%, thời gian 1 tháng môi trường nước ngọt 1,17%. Tổng cộng khấu hao : 3,5% + 1,17% = 4,67%) | Chương V của E-HSMT | 14,7 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình I200 | Chương V của E-HSMT | 14,7 | 100m |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 4mm chặn đất (khấu hao thời gian sử dụng 1 tháng = 1,5%, 01 lần lắp dựng tháo dỡ 5% : 1,5% + 5% =6,5%) | Chương V của E-HSMT | 7,693 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép tấm dày 4mm chặn đất | Chương V của E-HSMT | 7,693 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép tấm dày 4mm chặn đất | Chương V của E-HSMT | 7,693 | tấn |
| 8 | Đóng cừ thep I200 chống đỡ mương móng tại tường xây đoạn P1-CX3 dài 18m, (khấu hao 1 lần đóng nhổ 3,5%, thời gian 1 tháng môi trường nước ngọt1,17%. Tổng cộng khấu hao : 3,5% + 1,17% = 4,67% | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình I200 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt thép tấm dày 4 mm chặn đất. | Chương V của E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thép tấm dày 4 mmm chặn đất | Chương V của E-HSMT | 1,13 | tấn |
| Q | Biện pháp chống vách đào móng hố ga | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình I200 sản xuất 2 bộ chống vách hố móng(khấu hao 100% vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 2,284 | tấn |
| 2 | Cung cấp 2 bộ thép tấm dày 4mm chặn đất chống vách hố ga (khấu hao 100%) | Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình I200 chống vách đào móng hố ga (chỉ tính nhân công, máy thi công), phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 18,865 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình I200 | Chương V của E-HSMT | 18,865 | 100m |
| 5 | Lắp dựng thép tấm dày 4mm chặn đất | Chương V của E-HSMT | 10,78 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép tấm dày 4mm chặn đất | Chương V của E-HSMT | 10,78 | tấn |
| R | A.2 - SAN LẤP MẶT BẰNG, GIA CỐ NỀN, BÓ VỈA | |||
| S | * Làm bờ bao chặn cát, đất | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn 4,2cm - Phần không ngập đất trung nình 3m (Không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 14,076 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m | Chương V của E-HSMT | 2.260,418 | m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ tràm (k/c 1m/giằng, L=3,5m/giằng) | Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 4 | Đắp đất gia cố bờ bao (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1,488 | 100m3 |
| T | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | San lấp phần dưới ao bằng đất đào móng(không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 51,2722 | 100m3 |
| 2 | San lấp ao từ cao độ +0,60m đến +1,10m bằng cát, K>=90 | Chương V của E-HSMT | 28,0663 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 206,5976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 28,7358 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.878 | 1cấu kiện |
| U | Gia cố nền | |||
| 1 | Ban gạt nền cát san lấp (tính 20cm trên cùng, chỉ tính ca máy) | Chương V của E-HSMT | 8,2292 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,1146 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ vải 12,5 kN/m phân cách nền cát với lớp cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 41,1462 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,1146 | 100m3 |
| V | A.3 - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| W | Thân cống | |||
| 1 | Đào đất móng ống nước thải uPVCD315 | Chương V của E-HSMT | 5,0801 | 100m3 |
| 2 | Đào mương móng đặt ống nước thải, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5586 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Chương V của E-HSMT | 16,332 | 100m |
| 4 | Đắp cát trên lưng cống dày 10cm, K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4951 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,4951 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen dày 50cm K>=0.98 làm móng hoàn trả mặt đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp vải địa kỹ thuật loại dệt Rk >= 100kN/m phân cách lớp cát và lớp cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đúc sẳn đan gia cường, D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép đúc sẳn tấm đan gia cường | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan gia cường | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đan gia cường lung cống mặt đường(160kg/tấm) | Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 12 | Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất lấp mương móng cống bằng thủ công + đầm cóc, k>=0.95 (sử dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 4,6129 | 100m3 |
| X | Đường Ống uPVC D168 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đường ống uPVC D168 dày 7,3mm, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 18,2307 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt co chữ T nối ống uPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 201 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối ống uPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống uPVC D168 | Chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| Y | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0548 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m gia cố móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 60,06 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5418 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 4,175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 30,2 | m3 |
| 8 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 1,3905 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1611 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7276 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,255 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép đúc sẳn tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đan hố ga (180kg/tấm) | Chương V của E-HSMT | 132 | 1cấu kiện |
| Z | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 957.652.000 VNĐ | Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 957.652.000 VNĐ | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi