Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hệ thoát nước đường Hải Thượng Lãn Ông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214870-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng hệ thoát nước đường Hải Thượng Lãn Ông
Số hiệu KHLCNT 20210214849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 08:57:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,026,572,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
C A.1 - THOÁT NƯỚC MƯA
D Thân cống
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 157,3658 100m3
2 Đào mương móng cống (mặt đường cũ dày 45cm), đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,4345 100m3
3 Đóng cừ trm ngọn 4.2cm, L=4.7m, 16 cây /m2 gia cố móng cống, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.162,946 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ tràm móng gối cống Chương V của E-HSMT 157,09 m3
5 Ván khuôn thép khoảng hở gối cống tại chỗ dưới mặt đường Chương V của E-HSMT 0,346 100m2
6 Bê tông đá 4x6 M100 móng cống Chương V của E-HSMT 157,09 m3
7 Đổ bê tông đá 1x2 M250 tại chỗ móng cống dưới mặt đường Chương V của E-HSMT 17,1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn gối cống (vỉa hè, mặt đường) Chương V của E-HSMT 21,79 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống BTCT đúc sẳn, đường kính <= 10 mm (vỉa hè, mặt đường) Chương V của E-HSMT 8,494 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm làm lỗ cẩu lắp (khấu hao 20%) Chương V của E-HSMT 15,566 100m
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵn gối cống vỉa hè, mặt đường Chương V của E-HSMT 284,36 m3
E Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1000
1 Lắp đặt gối cống D1000 vỉa hè Chương V của E-HSMT 569 1cấu kiện
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Chương V của E-HSMT 295 mối nối
3 Lắp đặt ống cống vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm , tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 277 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống cống vỉa hè g bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống cống vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm , tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 7 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống cống vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤1000mm , tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 4 đoạn
7 Lắp đặt gối cống D1000 dưới mặt đường Chương V của E-HSMT 234 1cấu kiện
8 Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm Chương V của E-HSMT 55 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống cống dưới đường bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, tải trọng H30, ĐK ≤1000mm Chương V của E-HSMT 1 đoạn
F Cung cấp lắp đặt cống BTCT D1200
1 Lắp đặt gối cống D1200 vỉa hè Chương V của E-HSMT 438 1cấu kiện
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Chương V của E-HSMT 257 mối nối
3 Cung cấp lắp đặt ống cống dưới vỉa hè D1200, dài 3m/đoạn ống, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 208 1 đoạn ống
4 Cung cấp lắp đặt ống cống dưới vỉa hè D1200, dài 2,5m/đoạn ống, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
5 Cung cấp lắp đặt ống cống dưới vỉa hè D1200, dài 2m/đoạn ống, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 14 1 đoạn ống
6 Cung cấp lắp đặt ống cống dưới vỉa hè D1200, dài 1,5m/đoạn ống, tải trọng H10 Chương V của E-HSMT 4 đoạn
7 Lắp đặt gối cống D1000 dưới mặt đường Chương V của E-HSMT 194 1cấu kiện
8 Cung cấp lắp đặt ống cống dưới mặt đường D1200, dài 3m/đoạn ống, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 60 1 đoạn ống
9 Cung cấp lắp đặt ống cống dưới mặt đường D1200, dài 2m/đoạn ống, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 7 1 đoạn ống
G Đắp hố móng cống các loại
1 Đắp đất lấp móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 110,89 100m3
2 Đắp đất lấp móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98(không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 2,1767 100m3
3 Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 5,551 100m3
4 Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT 5,634 100m3
5 Đắp cát mặt đường hoàn trả hiện trạng, dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 1,602 100m3
6 Cung cấp vải địa kỹ thuật loại dệt Rk >= 100kN/m phân cách lớp cát và lớp cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 4,044 100m2
7 Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT 1,72 100m3
8 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 4,001 100m2
H Hố ga
I Móng hố ga, thành hố ga
1 Đào móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 33,3312 100m3
2 Đào móng hố ga, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,78 100m3
3 Đóng cừ tràm ĐK ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 332,493 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm Chương V của E-HSMT 44,229 m3
5 Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga Chương V của E-HSMT 44,229 m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép d<=10mm tại chỗ hố ga Chương V của E-HSMT 27,594 tấn
7 Gia công lắp đặt cốt thép d>=10mm tại chỗ hố ga Chương V của E-HSMT 7,792 tấn
8 Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,952 tấn
9 Gia công, lắp đặt thép hình V40x5 làm gờ hố ga Chương V của E-HSMT 1,215 tấn
10 Ván khuôn thép hố ga Chương V của E-HSMT 27,579 100m2
11 Đổ bê tông đá 1x2 M250 tại chỗ hố ga Chương V của E-HSMT 333,77 m3
12 Đắp đất lấp móng hố ga bằng đầm cóc (sử dụng đất đào móng) K=0,90 Chương V của E-HSMT 23,0078 100m3
13 Đắp cát đen dày 10cm, làm móng vỉa hè tại hố ga thoát nước mưa Chương V của E-HSMT 0,4797 100m3
14 Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT 0,4797 100m3
J Tấm đan hố ga
1 Gia công cốt thép đúc sẳn đan hố ga, D <= 10 Chương V của E-HSMT 1,3664 tấn
2 Gia công cốt thép đúc sẳn đan hố ga, D >= 10 Chương V của E-HSMT 0,1129 tấn
3 Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 1,6573 tấn
4 Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga Chương V của E-HSMT 0,558 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 9,3 m3
6 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 186 1cấu kiện
K Cửa xả
1 Đào móng cửa xả Chương V của E-HSMT 95,51 m3
2 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,282 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,41 m3
4 Bê tông đá 4x6 M100 móng cửa xả Chương V của E-HSMT 2,41 m3
5 Ván khuôn thép cửa xả Chương V của E-HSMT 0,944 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,972 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,54 m3
8 Đắp đất móng cửa xả (sử dụng đất đào móng) Chương V của E-HSMT 55,61 m3
L Phụ trợ thi công cửa xả
1 Đóng cọc larsen làm khung vây thi công cừa xả(khấu hao 1 lần đóng nhổ 3,5%, 1 tháng trong môi trường nước mặn 1,29%)-phần ngập đất Chương V của E-HSMT 3,5249 100m
2 Nhổ cừ larsen Chương V của E-HSMT 3,5249 100m
M Hố thu
1 Đào móng hố thu, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,0374 100m3
2 Đào móng hố thu (mặt đường cũ dày 45cm), đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,0216 100m3
3 Khoan cắt BTCT cũ, tường dày 20cm Chương V của E-HSMT 0,23 m3
4 Đắp cát lót móng hố thu, dày 10cm Chương V của E-HSMT 3,673 m3
5 Bê tông đá 4x6 M100 móng hố thu Chương V của E-HSMT 7,05 m3
6 Gia công lắp đặt cốt thép d<=10mm tại chỗ hố thu Chương V của E-HSMT 1,677 tấn
7 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 4,176 100m2
8 Đổ bê tông đá 1x2 M250 tại chỗ hố thu Chương V của E-HSMT 28,5 m3
9 Đắp lấp móng hố thu bằng đầm cóc (sử dụng đất đào móng) K>0.90 Chương V của E-HSMT 3,673 100m3
10 Đắp cát đen dày 10cm, móng hoàn trả vỉa hè tại hố thu nước, K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,216 100m3
11 Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT 0,235 100m3
12 Đắp cát đen dày 50cm K>=0.98 làm móng mặt đường Chương V của E-HSMT 0,53 100m3
13 Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT 0,784 100m3
14 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 2,136 100m2
N Sản xuất lắp đặt tấm đan hố thu
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,8525 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,739 100m2
3 Cung cấp ống nhựa uPVC D=42mm làm lỗ thoát nước tấm đan hố thu Chương V của E-HSMT 4,69 100m
4 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 7,3 m3
5 Lắp đặt đan hố ga (loại 220kg/tấm) bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 83 1cấu kiện
O Lắp đặt ống nhữa uPVC D=315mm
1 Đào nền xi măng củ dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,204 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,21 100m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D=315mm Chương V của E-HSMT 3,648 100m
4 Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối ống uPVC D315 Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Đắp lấp mương móng ống UPVC D315 bằng đầm cóc (sử dụng đất đào móng) K>0.90 Chương V của E-HSMT 3,429 100m3
6 Đắp cát đen dày 10cm, móng hoàn trả vỉa hè tại lưng ống UPVC D315 Chương V của E-HSMT 0,194 100m3
7 Thi công lớp cấp phối đá dăm, Dmax=37.5mm, loại II hoàn trả vỉa hè tại lưng ống UPVC D315 Chương V của E-HSMT 0,204 100m3
P Phụ trợ thi công cống
1 Đóng cừ thép larsen chống đỡ hố móng tại 20 trụ điện trung thế (khấu hao 1 lần đóng nhổ 3,5%, thời gian 1 tháng môi trường nước ngọt 1,17%. Tổng cộng khấu hao : 3,5% + 1,17% = 4,67%) Chương V của E-HSMT 7,2 100m
2 Nhổ cừ larsen Chương V của E-HSMT 7,2 100m
3 Đóng cọc I200 chống đỡ hố móng tại 18 trụ điện hạ thế và 31 vị trí nhà (khấu hao 1 lần đóng nhổ 3,5%, thời gian 1 tháng môi trường nước ngọt 1,17%. Tổng cộng khấu hao : 3,5% + 1,17% = 4,67%) Chương V của E-HSMT 14,7 100m
4 Nhổ cọc thép hình I200 Chương V của E-HSMT 14,7 100m
5 Cung cấp thép tấm dày 4mm chặn đất (khấu hao thời gian sử dụng 1 tháng = 1,5%, 01 lần lắp dựng tháo dỡ 5% : 1,5% + 5% =6,5%) Chương V của E-HSMT 7,693 tấn
6 Lắp dựng thép tấm dày 4mm chặn đất Chương V của E-HSMT 7,693 tấn
7 Tháo dỡ thép tấm dày 4mm chặn đất Chương V của E-HSMT 7,693 tấn
8 Đóng cừ thep I200 chống đỡ mương móng tại tường xây đoạn P1-CX3 dài 18m, (khấu hao 1 lần đóng nhổ 3,5%, thời gian 1 tháng môi trường nước ngọt1,17%. Tổng cộng khấu hao : 3,5% + 1,17% = 4,67% Chương V của E-HSMT 2,16 100m
9 Nhổ cọc thép hình I200 Chương V của E-HSMT 2,16 100m
10 Lắp đặt thép tấm dày 4 mm chặn đất. Chương V của E-HSMT 1,13 tấn
11 Tháo dỡ thép tấm dày 4 mmm chặn đất Chương V của E-HSMT 1,13 tấn
Q Biện pháp chống vách đào móng hố ga
1 Cung cấp cọc thép hình I200 sản xuất 2 bộ chống vách hố móng(khấu hao 100% vật liệu) Chương V của E-HSMT 2,284 tấn
2 Cung cấp 2 bộ thép tấm dày 4mm chặn đất chống vách hố ga (khấu hao 100%) Chương V của E-HSMT 0,44 tấn
3 Đóng cọc thép hình I200 chống vách đào móng hố ga (chỉ tính nhân công, máy thi công), phần ngập đất Chương V của E-HSMT 18,865 100m
4 Nhổ cọc thép hình I200 Chương V của E-HSMT 18,865 100m
5 Lắp dựng thép tấm dày 4mm chặn đất Chương V của E-HSMT 10,78 tấn
6 Lắp dựng thép tấm dày 4mm chặn đất Chương V của E-HSMT 10,78 tấn
R A.2 - SAN LẤP MẶT BẰNG, GIA CỐ NỀN, BÓ VỈA
S * Làm bờ bao chặn cát, đất
1 Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn 4,2cm - Phần không ngập đất trung nình 3m (Không tính vật liệu) Chương V của E-HSMT 14,076 100m
2 Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m Chương V của E-HSMT 2.260,418 m
3 Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ tràm (k/c 1m/giằng, L=3,5m/giằng) Chương V của E-HSMT 0,0966 tấn
4 Đắp đất gia cố bờ bao (tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 1,488 100m3
T San lấp mặt bằng
1 San lấp phần dưới ao bằng đất đào móng(không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 51,2722 100m3
2 San lấp ao từ cao độ +0,60m đến +1,10m bằng cát, K>=90 Chương V của E-HSMT 28,0663 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 206,5976 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa Chương V của E-HSMT 28,7358 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1.878 1cấu kiện
U Gia cố nền
1 Ban gạt nền cát san lấp (tính 20cm trên cùng, chỉ tính ca máy) Chương V của E-HSMT 8,2292 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 4,1146 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ vải 12,5 kN/m phân cách nền cát với lớp cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 41,1462 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 4,1146 100m3
V A.3 - THOÁT NƯỚC THẢI
W Thân cống
1 Đào đất móng ống nước thải uPVCD315 Chương V của E-HSMT 5,0801 100m3
2 Đào mương móng đặt ống nước thải, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,5586 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm Chương V của E-HSMT 16,332 100m
4 Đắp cát trên lưng cống dày 10cm, K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,4951 100m3
5 Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT 0,4951 100m3
6 Đắp cát đen dày 50cm K>=0.98 làm móng hoàn trả mặt đường hiện trạng Chương V của E-HSMT 0,0705 100m3
7 Cung cấp vải địa kỹ thuật loại dệt Rk >= 100kN/m phân cách lớp cát và lớp cấp phối đá dăm Chương V của E-HSMT 0,421 100m2
8 Gia công cốt thép đúc sẳn đan gia cường, D<=10mm Chương V của E-HSMT 0,1414 tấn
9 Ván khuôn thép đúc sẳn tấm đan gia cường Chương V của E-HSMT 0,0576 100m2
10 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan gia cường Chương V của E-HSMT 1,28 m3
11 Lắp đặt đan gia cường lung cống mặt đường(160kg/tấm) Chương V của E-HSMT 20 1cấu kiện
12 Làm mặt vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm Chương V của E-HSMT 0,0635 100m3
13 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 0,141 100m2
14 Đắp đất lấp mương móng cống bằng thủ công + đầm cóc, k>=0.95 (sử dụng đất đào móng) Chương V của E-HSMT 4,6129 100m3
X Đường Ống uPVC D168
1 Cung cấp lắp đặt đường ống uPVC D168 dày 7,3mm, nối bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 18,2307 100m
2 Cung cấp lắp đặt co chữ T nối ống uPVC D168 Chương V của E-HSMT 201 cái
3 Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối ống uPVC D168 Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống uPVC D168 Chương V của E-HSMT 204 cái
Y Hố ga
1 Đào móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0548 100m3
2 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m gia cố móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 60,06 100m
3 Đắp cát lót móng Chương V của E-HSMT 7,99 m3
4 Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga Chương V của E-HSMT 7,99 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 1,5418 tấn
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga Chương V của E-HSMT 4,175 100m2
7 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 30,2 m3
8 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 1,3905 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1611 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 1,7276 tấn
11 Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 1,255 tấn
12 Ván khuôn thép đúc sẳn tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,0338 100m2
13 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 6,76 m3
14 Lắp đặt đan hố ga (180kg/tấm) Chương V của E-HSMT 132 1cấu kiện
Z B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 957.652.000 VNĐ Nhà thầu chào thầu với giá trị cố định là 957.652.000 VNĐ 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->