Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218632-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210217475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 23:12:00 đến ngày 2021-02-27 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,011,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  46,688 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 518,76 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,843 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,673 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,934 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,552 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,552 tấn
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,211 m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 348,028 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 348,028 1 cấu kiện
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,854 100m
13 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,714 100m
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208 1 mối nối
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,638 m3
16 Diễn tính khối lượng đào móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 566,835 m3
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,968 100m3
18 Sửa hố móng bằng thủ công, s <=1m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,057 1m3
19 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 100m2
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,879 m3
21 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,45 100m2
22 GCLD cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,305 tấn
23 GCLD cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,933 tấn
24 GCLD cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,346 tấn
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,807 m3
26 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,398 100m2
27 GCLD cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
28 GCLD cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,786 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,87 m3
30 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,647 m3
31 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,331 m3
32 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,143 100m2
33 GCLD cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,319 tấn
34 GCLD cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,816 tấn
35 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,636 m3
36 Diễn tính khối lượng lấp đất chân móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 464,274 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,714 100m3
38 Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,855 m3
39 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m2
40 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,574 m3
41 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,989 m3
42 Diễn tính khối lượng đắp cát tôn nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 981,061 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,867 100m3
44 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 294,318 m3
45 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,989 tấn
46 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,687 tấn
47 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,128 100m2
48 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,856 m3
49 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 tấn
50 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,551 tấn
51 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông GT kiêm LT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,605 100m2
52 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,922 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,775 m3
54 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,858 100m2
55 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,238 tấn
56 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,346 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,446 m3
58 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,578 100m2
59 GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,03 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,955 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,618 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,496 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,212 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,106 m3
65 GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 100m2
66 GCLD cốt thép giằng TH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,712 tấn
67 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,041 m3
68 GCLD ván khuôn gỗ cho BT trụ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 100m2
69 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
70 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,474 tấn
71 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 m3
72 SXLD con tiện BT lan can mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 304 con
73 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,671 tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,671 tấn
75 Sản xuất xà gồ thép U100x50x3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,043 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép U100x50x3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,043 tấn
77 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,918 tấn
78 Lắp sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,918 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 909,442 m2
80 Quét Sika chống thấm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 546,549 m2
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 546,549 m2
82 Tôn chống nóng ADPU dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,517 100m2
83 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 dày 0,42 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,08 md
84 Ống thoát nước mái PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,476 100m
85 Cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
86 Chếch PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
87 Măng sông PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
88 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,721 m3
89 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 100m2
90 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 tấn
91 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,661 m3
92 SXLD con tiện BT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
93 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót dầm tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m2
94 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,139 m3
95 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,305 100m2
96 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
97 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 tấn
98 Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,361 m3
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,106 m3
100 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
101 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,395 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,907 m3
103 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,527 m3
104 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán (sảnh chính) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m2
105 Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán (sảnh chính) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
106 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán (sảnh chính và phụ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 244,784 m2
107 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 1m3
108 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
109 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m3
111 Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,557 m2
112 Đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,765 m3
113 Đào xúc đất màu vào bồn cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,765 1m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,422 m3
115 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 562,162 m2
116 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán (mặt và cổ bậc hôi trường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,065 m2
117 Làm mặt sân khấu bằng gỗ nhựa dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,25 m2
118 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 348,52 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,37 m2
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 744,529 m2
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.238,241 m2
122 Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,38 m2
123 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 414,15 m2
124 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,284 m2
125 Trát giằng tường vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,086 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.139,136 m
127 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 292,304 m
128 Soi chỉ lõm VXM cát mịn M75 (chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 530,2 m
129 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.014,913 m2
130 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 410,89 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 723,326 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.786,001 m2
133 Hoa gió hành lang sảnh chính và phụ KT 200x200x6,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 684 viên
134 Tấm hoa văn composit biểu tượng con hạc và hoa sen (cắt CNC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 tấm
135 SXLD khung gỗ mặt gắn chữ, phủ thảm đỏ kích thước 11,78x0,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,424 m2
136 Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ ốp Mika màu vàng gương cao TB 350 rộng TB 280 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 chữ
137 Biểu tượng hoa sen Mika màu vàng gương rộng trung bình 550 cao 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
138 Gắn chữ 'NHÀ VĂN HÓA XÃ THÀNH CÔNG' - chữ ốp Mika màu vàng gương cao TB 280 rộng TB 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 chữ
139 Hoa văn đắp nổi cửa đi và cửa sổ rộng 1,2 dài 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
140 Đắp gờ con bọ trên cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
141 Ốp gỗ vào tường, gỗ dày 12mm mặt phủ Melamine, đục lỗ (hoặc soi rãnh) tiêu âm, chống ẩm nhập khẩu (xốp bạc; lớp cao su non đi kèm đồng bộ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 474,377 m2
142 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,284 tấn
143 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,284 tấn
144 Làm trần nhôm C-300 đục lỗ tiêu âm dày 0,9mm (bao gồm cả khung xương, ti treo và phụ kiện lắp đặt khác) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 388,812 m2
145 Làm trần thả tấm nhựa Eco -01 kt 603x603cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
146 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim, KT 60x250mm - sơn PU màu cánh dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,78 m
147 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ đặc dày 60, gỗ lim, trạm trổ hoa mai, sơn PU màu cánh dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,783 m2
148 Sản xuất cửa đi gỗ lim, cửa pa nô gỗ đặc, kính trắng dày 6,38mm, sơn PU màu cánh dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,744 m2
149 Sản xuất cửa sổ gỗ lỉm, cửa pa no gỗ kính, kính trắng dày 10ly mài vát cạnh-sơn PU màu cánh dán (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,675 m2
150 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,78 1m
151 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,202 1m2
152 SXLD nẹp cửa gỗ lim có soi rãnh, đục hoa văn theo mẫu KT 200x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,2 m
153 Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT 70x15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,8 m
154 Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối (mã 04190) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
155 Khóa cửa đi tay nắm Việt Tiệp đồng(mã 04279) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
156 Khóa cửa đi tay nắm việt tiệp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
157 Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
158 Con bọ gỗ nẹp góc cửa kích thước 200x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 con
159 Con bọ gỗ nẹp góc cửa kích thước 70x70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 con
160 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,926 tấn
161 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
162 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa màu trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 925,622 kg
163 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,98 100m2
164 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,802 100m2
165 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,781 100m2
166 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC ( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 692,7 m2
167 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,22 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn âm trần : Máng đèn FS 20/18x3, bóng đèn Led T8 60/10W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
2 Bộ đèn đôi: Máng đèn FS 40/36x2, bóng đèn Led T8 120/20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
3 Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
4 Đèn chiếu pha 70W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Đèn downlight âm trần 16W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96 bộ
6 Đèn gắn tường GM AC 320-20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
7 Đèn Led dây 7W/m (ánh sáng vàng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68 m
8 Ổ cắm đơn 2 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
9 Ổ cắm đôi 2 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
10 Ổ cắm đôi âm sàn 2 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Công tắc đơn 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Công tắc đôi 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Công tắc ba 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Công tắc bốn 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Quạt treo tường 60W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
16 Quạt hút gió âm trần (55w-1080m3/h) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Hộp nối dây 110x110x50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 hộp
18 Đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59 hộp
19 Box chia ngả D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 hộp
20 Công tơ điện 3 pha cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Vỏ tủ điện (KT: 700x500x250mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
22 Hộp tủ aptomat tép nhựa 6-8P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
23 Hộp tủ aptomat tép nhựa 12P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
24 Aptomat 3P 125A-22kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Aptomat 3P 100A-18kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Aptomat tép 3P 20A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Aptomat tép 1P 10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Aptomat tép 1P 16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
29 Aptomat tép 2P 16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Aptomat tép 2P 20A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
31 Aptomat tép 2P 32A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Aptomat tép 2P 40A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
34 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m
35 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
36 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m
37 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
38 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m
39 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
40 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m
41 Ống nước ngưng pvc D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
42 Ống nước ngưng pvc D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
43 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
44 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m
45 Tê thu u.PVC D34/27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Cút u.PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
47 Cút u.PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Côn thu u.PVC D34/27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Dây tín hiệu 4x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
50 Dây cấp nguồn dàn lạnh CVV 2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 294 m
51 Dây cấp nguồn dàn nóng CXV (3x6+1x4)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 292 m
52 Dây tiếp địa CV 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 586 m
53 Ống nhựa luồn dây pvc D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 294 m
54 Ống nhựa luồn dây pvc D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 292 m
55 Hộp nối dây 110x110x50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
56 Dây điện CVV 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 810 m
57 Dây điện CVV 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
58 Dây điện CVV 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
59 Cáp CXV 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 m
60 Cáp CXV 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
61 Cáp CXV (3x35+1x25)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
62 Cáp CXV (3x50+1x35)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
63 Dây tiếp địa CV 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
64 Ống nhựa luồn dây pvc D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 880 m
65 Ống nhựa luồn dây pvc D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 205 m
66 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
67 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
68 Cáp tín hiệu Poly SP-100 (2x1,5)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
69 Ống nhựa luồn dây pvc D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
70 Hộp nối dây 110x110x50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 m3
72 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 m3
73 Nậm sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
74 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
75 Dây dẫn thép D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71 m
76 Dây dẫn thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m
77 Thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,78 kg
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,411 1m2
79 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
80 Ống nhựa luồn dây pvc D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
81 Hoá chất giảm điện trở GEM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 11,3kg/bao
82 Dây tiếp địa CV 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
83 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
84 Cọc tiếp địa an toàn thép mạ đồng D16, dài 2.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
85 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
86 Mối hàn hoá nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 mối
87 Ống nhựa luồn dây pvc D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,656 m3
89 Lưới báo hiệu cáp B= 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
90 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
91 Gạch chỉ báo cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 410 viên
92 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,656 m3
93 Tủ đựng bình KT 600x500x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
94 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
95 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
96 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
97 Đèn Exit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
98 Đèn sự cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
99 Dây điện CVV 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
100 Ống nhựa luồn dây pvc D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
101 Box chia ngả D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
102 Ổ cắm đơn 2 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
103 Đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
104 Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 2 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
105 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Hochiki 2 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
106 Đầu báo khói quang Hochiki Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 đầu
107 Điện trở cuối kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Nút ấn báo cháy Hochiki Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 nút
109 Chuông báo cháy Hochiki Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 chuông
110 Đèn báo cháy Hochiki Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 đèn
111 Vỏ tổ hợp chuông+ đèn+ nút nhấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
112 Đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
113 Box chia ngả D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
114 Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145 m
115 Dây điện CVV 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
116 Ống nhựa luồn dây pvc D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
117 Dây tiếp địa CV 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
118 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
119 Ống nhựa luồn dây pvc D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
120 Ống thoát nước mái PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,476 100m
121 Cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
122 Chếch PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
123 Măng sông PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->