Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 23:12:00 đến ngày 2021-02-27 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,011,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,688 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 518,76 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,843 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,673 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,934 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,211 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,028 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,028 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,854 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | 1 mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,638 | m3 |
| 16 | Diễn tính khối lượng đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 566,835 | m3 |
| 17 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | 100m3 |
| 18 | Sửa hố móng bằng thủ công, s <=1m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,057 | 1m3 |
| 19 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,879 | m3 |
| 21 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | 100m2 |
| 22 | GCLD cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,933 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,346 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,807 | m3 |
| 26 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,786 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,87 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,331 | m3 |
| 32 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | 100m2 |
| 33 | GCLD cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,816 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,636 | m3 |
| 36 | Diễn tính khối lượng lấp đất chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,274 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,714 | 100m3 |
| 38 | Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,855 | m3 |
| 39 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,574 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,989 | m3 |
| 42 | Diễn tính khối lượng đắp cát tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 981,061 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,867 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,318 | m3 |
| 45 | GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,687 | tấn |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,856 | m3 |
| 49 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | tấn |
| 51 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông GT kiêm LT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,922 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,775 | m3 |
| 54 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,858 | 100m2 |
| 55 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,346 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,446 | m3 |
| 58 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,578 | 100m2 |
| 59 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,03 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,955 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,618 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,496 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,106 | m3 |
| 65 | GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 66 | GCLD cốt thép giằng TH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,041 | m3 |
| 68 | GCLD ván khuôn gỗ cho BT trụ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 69 | GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 70 | GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 71 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 72 | SXLD con tiện BT lan can mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | con |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,671 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,671 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,043 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép U100x50x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,043 | tấn |
| 77 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,918 | tấn |
| 78 | Lắp sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,918 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 909,442 | m2 |
| 80 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 546,549 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 546,549 | m2 |
| 82 | Tôn chống nóng ADPU dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,517 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 300 dày 0,42 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,08 | md |
| 84 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | 100m |
| 85 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 87 | Măng sông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,721 | m3 |
| 89 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 90 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 91 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,661 | m3 |
| 92 | SXLD con tiện BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 93 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót dầm tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | m3 |
| 95 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 96 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 97 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 98 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,106 | m3 |
| 100 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,527 | m3 |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán (sảnh chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán (sảnh chính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán (sảnh chính và phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,784 | m2 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 1m3 |
| 108 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,557 | m2 |
| 112 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,765 | m3 |
| 113 | Đào xúc đất màu vào bồn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,765 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,422 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,162 | m2 |
| 116 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán (mặt và cổ bậc hôi trường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,065 | m2 |
| 117 | Làm mặt sân khấu bằng gỗ nhựa dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,25 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,52 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,37 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 744,529 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.238,241 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,38 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414,15 | m2 |
| 124 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,284 | m2 |
| 125 | Trát giằng tường vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,086 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.139,136 | m |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,304 | m |
| 128 | Soi chỉ lõm VXM cát mịn M75 (chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 530,2 | m |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.014,913 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,89 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 723,326 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.786,001 | m2 |
| 133 | Hoa gió hành lang sảnh chính và phụ KT 200x200x6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 684 | viên |
| 134 | Tấm hoa văn composit biểu tượng con hạc và hoa sen (cắt CNC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tấm |
| 135 | SXLD khung gỗ mặt gắn chữ, phủ thảm đỏ kích thước 11,78x0,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,424 | m2 |
| 136 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ ốp Mika màu vàng gương cao TB 350 rộng TB 280 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | chữ |
| 137 | Biểu tượng hoa sen Mika màu vàng gương rộng trung bình 550 cao 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Gắn chữ 'NHÀ VĂN HÓA XÃ THÀNH CÔNG' - chữ ốp Mika màu vàng gương cao TB 280 rộng TB 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chữ |
| 139 | Hoa văn đắp nổi cửa đi và cửa sổ rộng 1,2 dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 140 | Đắp gờ con bọ trên cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 141 | Ốp gỗ vào tường, gỗ dày 12mm mặt phủ Melamine, đục lỗ (hoặc soi rãnh) tiêu âm, chống ẩm nhập khẩu (xốp bạc; lớp cao su non đi kèm đồng bộ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 474,377 | m2 |
| 142 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | tấn |
| 143 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | tấn |
| 144 | Làm trần nhôm C-300 đục lỗ tiêu âm dày 0,9mm (bao gồm cả khung xương, ti treo và phụ kiện lắp đặt khác) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,812 | m2 |
| 145 | Làm trần thả tấm nhựa Eco -01 kt 603x603cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 146 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim, KT 60x250mm - sơn PU màu cánh dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,78 | m |
| 147 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ đặc dày 60, gỗ lim, trạm trổ hoa mai, sơn PU màu cánh dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,783 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa đi gỗ lim, cửa pa nô gỗ đặc, kính trắng dày 6,38mm, sơn PU màu cánh dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,744 | m2 |
| 149 | Sản xuất cửa sổ gỗ lỉm, cửa pa no gỗ kính, kính trắng dày 10ly mài vát cạnh-sơn PU màu cánh dán (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,675 | m2 |
| 150 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,78 | 1m |
| 151 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,202 | 1m2 |
| 152 | SXLD nẹp cửa gỗ lim có soi rãnh, đục hoa văn theo mẫu KT 200x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m |
| 153 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT 70x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,8 | m |
| 154 | Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối (mã 04190) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Khóa cửa đi tay nắm Việt Tiệp đồng(mã 04279) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Khóa cửa đi tay nắm việt tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 157 | Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 158 | Con bọ gỗ nẹp góc cửa kích thước 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | con |
| 159 | Con bọ gỗ nẹp góc cửa kích thước 70x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 160 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 162 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa màu trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 925,622 | kg |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,802 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,781 | 100m2 |
| 166 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC ( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 692,7 | m2 |
| 167 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn âm trần : Máng đèn FS 20/18x3, bóng đèn Led T8 60/10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Bộ đèn đôi: Máng đèn FS 40/36x2, bóng đèn Led T8 120/20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần vuông 23x23/18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu pha 70W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Đèn downlight âm trần 16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường GM AC 320-20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Đèn Led dây 7W/m (ánh sáng vàng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 8 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi âm sàn 2 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Công tắc ba 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Công tắc bốn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Quạt treo tường 60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Quạt hút gió âm trần (55w-1080m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 18 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | hộp |
| 19 | Box chia ngả D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | hộp |
| 20 | Công tơ điện 3 pha cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Vỏ tủ điện (KT: 700x500x250mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 22 | Hộp tủ aptomat tép nhựa 6-8P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Hộp tủ aptomat tép nhựa 12P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Aptomat 3P 125A-22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3P 100A-18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Aptomat tép 3P 20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Aptomat tép 1P 10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Aptomat tép 1P 16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Aptomat tép 2P 16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Aptomat tép 2P 20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Aptomat tép 2P 32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Aptomat tép 2P 40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 41 | Ống nước ngưng pvc D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 42 | Ống nước ngưng pvc D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 45 | Tê thu u.PVC D34/27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Cút u.PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 47 | Cút u.PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Côn thu u.PVC D34/27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Dây tín hiệu 4x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 50 | Dây cấp nguồn dàn lạnh CVV 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | m |
| 51 | Dây cấp nguồn dàn nóng CXV (3x6+1x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 586 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây pvc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m |
| 55 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 56 | Dây điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 57 | Dây điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 58 | Dây điện CVV 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 59 | Cáp CXV 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 60 | Cáp CXV 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Cáp CXV (3x35+1x25)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 62 | Cáp CXV (3x50+1x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây pvc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 66 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 67 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 68 | Cáp tín hiệu Poly SP-100 (2x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn dây pvc D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 70 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 73 | Nậm sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Dây dẫn thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 76 | Dây dẫn thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 77 | Thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,78 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,411 | 1m2 |
| 79 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 80 | Ống nhựa luồn dây pvc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 81 | Hoá chất giảm điện trở GEM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 11,3kg/bao |
| 82 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 83 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 84 | Cọc tiếp địa an toàn thép mạ đồng D16, dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 85 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Mối hàn hoá nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 87 | Ống nhựa luồn dây pvc D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,656 | m3 |
| 89 | Lưới báo hiệu cáp B= 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 90 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Gạch chỉ báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | viên |
| 92 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,656 | m3 |
| 93 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 94 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 95 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 96 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 97 | Đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 98 | Đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 99 | Dây điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 100 | Ống nhựa luồn dây pvc D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 101 | Box chia ngả D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 102 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 103 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 104 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 2 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy Hochiki 2 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 106 | Đầu báo khói quang Hochiki | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 107 | Điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Nút ấn báo cháy Hochiki | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 109 | Chuông báo cháy Hochiki | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 110 | Đèn báo cháy Hochiki | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 111 | Vỏ tổ hợp chuông+ đèn+ nút nhấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 113 | Box chia ngả D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 114 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 115 | Dây điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 116 | Ống nhựa luồn dây pvc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 117 | Dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 118 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 119 | Ống nhựa luồn dây pvc D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 120 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | 100m |
| 121 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 123 | Măng sông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi