Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vạn Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 18:03:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,362,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,79 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế được duyệt | 47,646 | 100m2 |
| 5 | Rải mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (rải thủ công) | Theo HS thiết kế được duyệt | 319,784 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (rải 5cm+ bù vênh) | Theo HS thiết kế được duyệt | 15,667 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt mịn C12.5 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1.028,74 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 19,485 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,754 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,661 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,665 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,949 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,949 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,949 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan ga cũ (tính 50% công lắp) | Theo HS thiết kế được duyệt | 940,61 | CK |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 198,3 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 218,23 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 55,11 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HS thiết kế được duyệt | 513,39 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 513,39 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HS thiết kế được duyệt | 75,37 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,505 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 113,06 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 182,52 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 829,62 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,099 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 57,41 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,682 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,299 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,257 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 64,18 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 862 | CK |
| 34 | Mua tấm composite hố ga 500X800 | Theo HS thiết kế được duyệt | 27 | tấm |
| 35 | Lắp dựng tấm composite hố ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 27 | CK |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (tính 50% công lắp) | Theo HS thiết kế được duyệt | 235 | CK |
| 37 | Phá dỡ giằng rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,564 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 17,564 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,398 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt | 2,216 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,19 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 229 | CK |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 48 | Mua tấm composite hố ga 750x1050 | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | tấm |
| 49 | Lắp dựng tấm composite hố ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 6 | CK |
| 50 | Chít khe hở giữa các tấm đan trước khi thảm bê tông nhựa mặt đường | Theo HS thiết kế được duyệt | 686,5 | m |
| 51 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (tính 50% công lắp) | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | CK |
| 52 | Phá dỡ giằng rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,58 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,246 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | CK |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,39 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 62 | Mua tấm composite hố ga 500x800 | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | tấm |
| 63 | Lắp dựng tấm composite hố thu | Theo HS thiết kế được duyệt | 24 | CK |
| 64 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (tính 50% công lắp) | Theo HS thiết kế được duyệt | 68 | CK |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt | 11,86 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 7,13 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS thiết kế được duyệt | 13,34 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 35,73 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Theo HS thiết kế được duyệt | 35,73 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 6,867 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,687 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,687 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,687 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 76 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HS thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Theo HS thiết kế được duyệt | 10,49 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 28,04 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế được duyệt | 87,68 | m2 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 4,14 | m3 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt | 1,04 | tấn |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế được duyệt | 5,89 | m3 |
| 87 | Lắp dựng tấm BTCT hố ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 47 | CK |
| 88 | Mua tấm composite hố ga, kt 750x1050 | Theo HS thiết kế được duyệt | 47 | tấm |
| 89 | Lắp dựng tấm composite hố ga | Theo HS thiết kế được duyệt | 47 | CK` |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi