Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216577-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-20 08:38:00 đến ngày 2021-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,140,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,65 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.670,26 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả rãnh dọc đất cấp III, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.347,37 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,54 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Kết cấu mặt đường (Tăng cường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 6,746cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30.226,56 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CRS-1 trên mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.428,75 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Đào xử lý mặt đường cũ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu cào bóc trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690,71 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.797,81 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.639,71 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CRS-1 trên mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.797,81 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Lề gia cố | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,45 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,54 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,38 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Vuốt lối rẽ bằng bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông bù đan rãnh đoạn Km44+490 - Km46+310, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,06 | m3 |
| 2 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Vuốt lối rẽ bằng BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.566,29 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,81 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CRS-1 trên mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.567,1 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Rãnh hình chữ nhật BTCT KT BxH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT BxH=(0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272 | m |
| H | Hạng mục 8: Cửa thu nước | |||
| 1 | Tháo dỡ viên vỉa cũ kích thước (23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | viên |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt viên vỉa mới kích thước (23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | viên |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản vỉa hè kích thước (148x108x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Tấm |
| 4 | Cửa thu nước, nắp đậy bằng Composite loại 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 5 | Cửa thu nước, nắp đậy bằng Composite loại 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.455,41 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| J | Hạng mục10: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi