Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Đắp đập tạm ngăn mặn, giữ ngọt mùa khô năm 2020-2021 trên kênh Ông Hiển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218845-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Đắp đập tạm ngăn mặn, giữ ngọt mùa khô năm 2020-2021 trên kênh Ông Hiển
Số hiệu KHLCNT 20210218435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện theo Công văn số 7208/VP-KT ngày 13/11/2020 của Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:34:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,223,408,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập tạm ngăn mặn trên kênh Ông Hiển (thi công 7 tháng)
1 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, Cọc L ≤ 12 m, Đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 100 m
2 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, Cọc L ≤ 12 m, Đất cấp I (phần ko ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 100 m
3 Cọc ván thép larsen IV Kvl=(1,29%*7+3,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0734 Tấn
4 Đóng cọc thép hình, trên mặt nước, Cọc L >10m, Đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100 m
5 Đóng cọc thép hình, trên mặt nước Cọc L >10m, Đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100 m
6 Thép hình Kvl= (1,29%*7+3,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3172 Tấn
7 Sản xuất hệ khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,665 Tấn
8 Cọc ván thép larsen Kvl=(1,5%*7+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7124 Tấn
9 Thép hình Kvl=(1,5%*7+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1186 Tấn
10 Thép tròn d>18mm Kvl=(1,5%*7+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 Tấn
11 Thép tấm Kvl=(1,5%*7+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2389 Tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,665 Tấn
13 Tháo dỡ kết cấu thép dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,665 Tấn
14 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100 m
15 Nhổ cọc ván thép dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 100 m
16 Đắp bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
17 Dây cáp D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8 1m
B Cửa van cống:
1 Sản xuất cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 1 tấn
2 Thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2654 Tấn
3 Thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 Tấn
4 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m
5 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 Tấn
6 Tháo dở cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 Tấn
7 Pa lăng xích kéo tay 1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Thi công lắp đặt, tháo dở cửa xả môi trường:
1 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, Cọc L ≤ 12 m, Đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 100 m
2 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, Cọc L ≤ 12 m, Đất cấp I (phần ko ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 100 m
3 Cọc ván thép larsen Kvl=(1,29%*0,5+3,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1796 Tấn
4 Sản xuất hệ khung giằng (Phần VL chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5726 Tấn
5 Thép hình khung giằng Kvl=(2%*0,5+7%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 Tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5726 Tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5726 Tấn
8 Nhổ cọc ván thép dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 100 m
D Lắp đặt báo hiệu ĐTNĐ khu vực Cống Kênh Cụt, tỉnh Kiên Giang
1 Đóng cọc BTCT D300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần ngập đất (bao gồm cọc bê tông D300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
2 Đóng cọc BTCT D300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa <=1,8 T, phần không ngập đất (bao gồm cọc bê tông D300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Đập đầu cọc dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
5 Cốt thép móng, mũ mố trụ cầu dưới nước, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 tấn
6 Ván khuôn móng, mũ mố trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
7 Bu lông chôn sẵn trong bê tông M20x550 (gồm bu lông, long đen, ecu, mũ chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
8 Gia công thép tấm tạo mặt phẳng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
9 Sản xuất cột đường kính 220mm, dày 5,16mm, cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
10 Sơn vẽ cột báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
11 Sản xuất biển báo hiệu đường sông hình vuông, kích thước 1,5x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
12 Sơn vẽ biển hình vuông 1,5x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
13 Sản xuất biển báo hiệu đường sông hình tam giác, kích thước 1,5x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
14 Sơn vẽ biển tam giác 1,5x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
15 Sản xuất biển thước nước 1,0x4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
16 Sơn vẽ biển thước nước 1,0x4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
17 Lắp dựng sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,558 tấn
18 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,558 tấn
19 Lắp dựng báo hiệu (bao gồm cột, biển các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7058 tấn
20 Hành trình vận chuyển vật tư thiết bị, thi công móng và lắp đặt báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Km
E Đảm bảo giao thông thủy thi công đắp đập ngăn mặn kênh Ông Hiển Tà Niên
1 Sản xuất biển báo hiệu đường sông hình tam giác, kích thước 1,2x1,2m: 4 biển; thời gian duy trì 20 ngày (tính khấu hao 10 năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 ngày
2 Bộ thiết bị điều tiết điều tiết khác 01 bộ x 02 trạm x 20 ngày (tính khấu hao 10 năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ngày
F Điều tiết giao thông thủy (20 ngày)
1 Nhân công điều tiết công bậc 3,0/7N1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
2 Phụ cấp ca 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 công
3 Nhân công chỉ huy bậc 5/7N4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
4 Phụ cấp ca 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
5 Tàu công tác sông 33cv nổ máy hoạt động điều tiết : 2 giờ/3 ca x 2 chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3333 ca
6 Tàu công tác sông 33cv thường trực điều tiết: (3 ca/ tàu x 2 tàu - ca nổ máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6667 ca
7 Xuồng cao tốc 40cv nổ máy hoạt động điều tiết: 3 giờ/3ca x 2 chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
8 Xuồng cao tốc 40cv thường trực điều tiết: (3ca xuồng - ca nổ máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 ca
9 Sản xuất cột báo hiệu D160; chiều dài 5,5m; 02 cột; thời gian duy trì 20 ngày (tính khấu hao 10 năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ngày
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
11 Lắp đặt cột báo hiệu D160 chiều dài 5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
12 Tháo dỡ thu hồi biển 1,2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
13 Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu D160; cao 5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
14 Sản xuất phao tiêu D1.300 : 02 phao; thời gian duy trì 20 ngày (tính khấu hao 10 năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ngày
15 Thả phao đường kính 1.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
16 Trục phao đường kính 1.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
17 Điều chỉnh phao đường kính 1.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
18 Chống bồi rùa phao đường kính 1.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
19 Sơn màu phao báo hiệu D1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
20 Sơn màu biển (1,2x1,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
21 Sơn màu biển phao B4.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
22 Sơn màu giữa kỳ cột D160 cao 5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
23 Di chuyển phương tiện lập trạm điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 km
24 Di chuyển phương tiện lắp đặt và duy trì báo hiệu thực hiện điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 km
G Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: (A+B+C+D+E+F) x 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->