Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trường Tiểu học Bình Thành 3; hạng mục: Xây dựng 08 phòng (04 trệt, 04 lầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231426-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trường Tiểu học Bình Thành 3; hạng mục: Xây dựng 08 phòng (04 trệt, 04 lầu)
Số hiệu KHLCNT 20210132287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 14:07:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,265,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3502 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6471 100m3
3 Cung cấp cọc BTLT fi 350, mac 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 M
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, fi 350 - Cấp đất I (tính tỷ lệ diện tích cọc 25x25 so với coc fi350=1,5386) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 100m
5 Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 mối nối
6 CCLĐ đĩa tole đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2091 Kg
7 Cắt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cọc
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 300(Bê tông đầu cọc- tạm tính khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 m3
9 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Đắp cát tôn nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5376 100m3
10 Cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4531 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4408 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0816 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5369 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0655 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,37 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,219 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,198 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3564 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1418 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9509 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4227 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá mi, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
24 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6999 100m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0148 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9322 100m2
27 Lót tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0988 100m2
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4825 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6619 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,841 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Lam gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2831 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8413 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (d14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (d16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4422 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm (d18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9752 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (đk6), chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4727 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4902 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9109 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4865 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (14), chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4331 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm(d16), chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0329 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4303 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4251 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d14), chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9393 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (16), chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6781 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm (nền trệt, ram dốc - d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4782 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0708 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7784 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (nền trệt, ram dốc - d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5212 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4053 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,239 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3836 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6932 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m ( d12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2063 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
68 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
69 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
71 Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 M2
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9592 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8971 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6527 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5835 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1126 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5945 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,331 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,876 m3
80 Cung cấp thép []20x20x1.4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.745,7255 kg
81 Cung cấp thép []30x30x1.4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,7311 0.0
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3675 tấn
83 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,893 100m2
84 Cung cấp, lắp dựng trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,18 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,0496 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm chống trượt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
87 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,689 m2
88 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9962 m2
89 Ốp chân tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,816 m2
90 Ốp tường trụ, cột - 100x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,615 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,01 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,4312 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,456 m2
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,28 m2
95 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,09 m2
96 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,4154 m2
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,784 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m
100 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,784 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,4154 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,74 m2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,5212 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,4154 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,5212 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,524 m2
109 CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 M2
110 CC LĐ Lan can Inox (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4708 M2
111 Lam trang trí thép hộp (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 M2
112 CC LĐ kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
113 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
114 Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực khung nhôm (bao gồm phụ kiện) hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,08 m2
115 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính cường lực khung nhôm (bao gồm phụ kiện) hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,28 m2
116 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8291 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ,sơn chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,7191 1m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4091 100m2
119 Lắp đặt đèn LED đơn 1x20W/1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
120 Lắp đặt đèn LED đôi 2x20W/1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
121 Lắp đặt ô cắm đôi(Hộp chân đế+mặt viền 2 TB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế+ mặt viền 1 TB+công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt mặt 2 công tắc (Hộp chân đế+ mặt viền 2 TB+công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
124 Lắp đặt quạt trần+dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Lắp đặt CB 2P-6A(Hộp+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt CB 2P-10A(Hộp+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt MCB 2P-20A(Hộp+mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
129 Lắp đặt MCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340 m
131 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
132 Lắp đặt dây cáp điện 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
133 Lắp đặt dây cáp điện 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
135 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
136 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 22x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
137 Đóng cọc tiếp địa fi 16;L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
138 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
139 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 16x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
140 Lắp đặt tủ điện Composite KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
141 CC LĐ thép treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
142 Lắp đặt MCCB 2P - 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt khung rack sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
144 Phụ kiện lắp đặt (kẹp dùng, cáp, bulong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
145 Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ sơn PU(công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 M
B PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
3 Lắp đặt nút khẩn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Kéo rải dây tín hiệu, loại dây 1x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 Mét
6 Kéo rải dây đồng bọc nhựa, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
10 Lắp đặt MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Lắp đặt đèn xít Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Cung cấp lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Cáp đồng trần 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Mét
15 Cung cấp bình bột MFZ8 ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
16 Cung cấp bình co2 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
17 Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m3
2 Lót tấm ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0967 tấn
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10m
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4316 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1984 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
13 Lót tấm ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2844 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,856 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,708 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9 m2
22 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
24 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m3
25 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->