Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại CN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 10:14:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,264,522,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,8296 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 78,4169 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 2,0469 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,5669 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,4014 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,813 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,4856 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,0935 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 3,5755 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3256 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2434 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 1,059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 2,0045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2,0721 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6888 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 3,7091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 7,3355 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,3921 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1599 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 47,088 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 8,9227 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 30,5755 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 60,2436 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,0919 | m3 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,3817 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 77,501 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,754 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 523,825 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 504,3179 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 172,8937 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 204,288 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 357,53 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 50,65 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 310,45 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1.028,1429 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 597,1137 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.101,4316 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 523,825 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 217,8625 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 341,97 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,6725 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 107,74 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 mm | Chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56,9634 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 23 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 15,82 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,4628 | m2 |
| 29 | Lan can cầu thang (tay vịn gỗ, lan can thép hộp) | Chương V E-HSMT | 10,27 | m |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,51 | m2 |
| C | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cung cấp vách compact 12mm | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện inox 304 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thanh ray | Chương V E-HSMT | 1,6 | m |
| 4 | Phễu thu sàn D90 KT 120x120 bằng inox | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo loại treo tường | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi Lavabo | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| D | CỬA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | CCLĐ Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 2 | CCLĐ cửa đi nhôm kính 4 cánh trượt hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 3 | CCLĐ cửa đi nhôm kính 2 cánh trượt hệ 1000, kính cường lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 4 | CCLĐ cửa đi gỗ MDF 2 cánh mở | Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 CK |
| 5 | CCLĐ cửa đi gỗ MDF 1 cánh mở | Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 CK |
| 6 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 7 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 8 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 9 | CCLĐ vách kính cố định hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 13,49 | m2 |
| 10 | CCLĐ vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 11 | CCLĐ tay nắm cửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | CCLĐ bộ bản lề | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | CCLĐ bộ khóa Inox | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dán decal mờ | Chương V E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa song sắt bằng thép hộp 15x15x1.2mm | Chương V E-HSMT | 6,825 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 15x15x1.2mm | Chương V E-HSMT | 6,825 | m2 |
| 17 | CCLĐ cửa cuốn lá nhôm dày 1.4mm | Chương V E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 18 | Sơn logo cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Rơ le chống sổ lô | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | ỐP ALUMINIUM MẶT TIỀN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm khung aluminium | Chương V E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 2 | Lắp đặt sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm khung aluminium | Chương V E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 3 | Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 26,1675 | m2 |
| F | MÁI CHE NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất khung thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 3 | Kính cường lực 10mm | Chương V E-HSMT | 5,265 | m2 |
| G | KẾT CẤU KHO TIỀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V E-HSMT | 1,1965 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 2,4015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 1,4362 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,065 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,0308 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| H | HOÀN THIỆN KHO TIỀN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,252 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 153,236 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 199,136 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 15,995 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 mm | Chương V E-HSMT | 2,751 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 153,236 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 168,536 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 12 | Lát đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,695 | m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN KHO TIỀN | |||
| 1 | Đèn chống cháy nổ 1.2m, 36W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn khẩn cấp kho tiền Emergency | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khung thông gió 300x300mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Quạt hút âm tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi ba chấu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện 500x300x210mm, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện D20 đặt chìm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Contactor 12A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 20A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB 2P 16A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P 10A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | BÁO ĐỘNG - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt gia tăng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu dò khói 12VDC | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu hồng ngoại chống báo giả | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Nút nhấn báo động | Chương V E-HSMT | 1 | nút |
| 5 | Đầu báo chấn động điện từ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Quả cầu chữa cháy bán tự động 8kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Còi báo cháy 24VDC 110dB | Chương V E-HSMT | 1 | Còi |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Chương V E-HSMT | 1 | chuông |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Ống luồn dây | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Dây dẫn hệ thống chiếu sáng khẩn cấp CV 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Trung tâm báo động báy cháy 8 zone | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Ấc quy khô dự phòng 12V/7.5Ah | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | CAMERA KHO TIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Chương V E-HSMT | 2 | 1 T.Bị |
| 2 | Nguồn 12V 5A cho camera | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | License key cho camera | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Chương V E-HSMT | 4 | 10 m |
| 5 | Ống luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt Switch 4 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 T.Bị |
| 7 | Cài dặt Switch 4 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 T.Bị |
| L | BẢNG HIỆU VÀ QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Gia công sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm gia cố khung bảng hiệu | Chương V E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 2 | Lắp đặt sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm gia cố khung bảng hiệu | Chương V E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 3 | Ốp tôn sơn tĩnh điện dày 4zem | Chương V E-HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 4 | Mặt căng tấm bạt 3M Panagraphics in nội dung theo nhận diện | Chương V E-HSMT | 12,4547 | m2 |
| 5 | Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 3,1916 | m2 |
| 6 | Đèn module led 3 bóng cho bảng hiệu | Chương V E-HSMT | 2.436 | cái |
| 7 | Bộ nguồn 12VDC 5A | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Timer hẹn giờ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | ELCB 1P 20A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây dẫn điện CVV 3x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Dây dẫn điện CVV 2x4.0mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Tủ điện 500x300x210mm, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Contactor 12A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Lam nhôm 50x100x1mm màu trắng sữa | Chương V E-HSMT | 194,6 | m |
| 2 | Bảng tên Phòng giao dịch. Kích thước 400x600mm Khung nhôm định hình, mặt lớp mica trong 5mm. Chữ và logo bằng mica 2 lớp. | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 3 | Bảng thu tiền điện nước. Kích thước 600x900x100mm. Khung nhôm định hình, mặt căn bjat Hiflex. | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 4 | Bảng Western Union. Kích thước 600x900x100mm. Khung nhôm định hình, mặt căng bạt Hiflex. | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| N | KẾT CẤU NHÀ BẢO VỆ (LANH TÔ) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| O | SÀN MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,894 | m3 |
| P | ĐÀ GIẰNG MÁI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| Q | KIẾN TRÚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,361 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,58 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,66 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 mm | Chương V E-HSMT | 1,215 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 50,025 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,365 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,66 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,0375 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,475 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 18 | CCLĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 19 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 2 | Co uPVC 90 D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ phễu thu có cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | CCLĐ công tắc đơn 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ tủ điện 500x300x210, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P 4.5kA 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 4.5kA 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 4.5kA 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Dây dẫn điện CVV 1x4.0m2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | CCLĐ đèn tube 600mm 18W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| T | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép ống D90 dày 1,4mm | Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép ống D90 dày 1,4mm | Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép ống D90 dày 1,4mm | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hộp 60x40x2mm | Chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 60x40x2mm | Chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 13 | CCLĐ mái tôn 5zem | Chương V E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 14 | CCLĐ máng xối bằng tôn dày 5zem | Chương V E-HSMT | 6,1 | m |
| 15 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ đèn tuýp 0,6m 10W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Ống luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| U | PHẦN NỀN ATM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,5753 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,9992 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,836 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,568 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,568 | m2 |
| V | PHẦN MÁI ẠTM | |||
| 1 | Sản xuất mái ATM bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 2 | Sản xuất mái ATM bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.8mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép mái ATM | Chương V E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 5zem | Chương V E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 5 | Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 1,6993 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm kính TEMPER dán FIMIT tăng sáng (bao gồm chữ BIDV và logo) | Chương V E-HSMT | 4,368 | m2 |
| 7 | Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 3,102 | m2 |
| W | PHẦN THÂN ATM | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 12mm | Chương V E-HSMT | 6,225 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp định vị cửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thép góc kẹp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dán decal mờ | Chương V E-HSMT | 4,392 | m2 |
| 6 | Khóa kính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tay nắm inox | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất khung thép ATM bằng thép hộp mạ kẽm 60x60x2mm | Chương V E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung thép ATM bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.8mm | Chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 11 | Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 0,288 | m2 |
| 12 | Tấm nhựa tổng hợp mặt bệ ATM | Chương V E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 13 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp định vị cửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thùng rác inox | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tấm inox bóng | Chương V E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt tấm catalogue bằng mica | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| X | PHẦN ĐIỆN NƯỚC ATM | |||
| 1 | Tủ điện 500x300x210mm, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P 10A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB 2P 20A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Dây dẫn điện CVV 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC 25 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC 20 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Đèn module led 3 bóng | Chương V E-HSMT | 408 | bộ |
| 12 | Bộ nguồn 12VDC 5A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đèn tube 0.6m, 9W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Quạt hút âm trần 250x250mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn led panel âm trần 300x600 28W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Máng tôn thu nước | Chương V E-HSMT | 1,96 | m |
| 17 | Hệ thống lưới inox ngăn rác trên mái | Chương V E-HSMT | 4,4974 | m2 |
| 18 | Ống thoát nước D90 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Cút 90 D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm và cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 9,673 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,9921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0596 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,7565 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,1659 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,5415 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2312 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,0466 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 14,252 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1238 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,2376 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 156,62 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 156,62 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 156,62 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| Z | SÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9,8132 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 98,1318 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 98,1318 | m2 |
| AA | CỔNG | |||
| 1 | CCLĐ cổng xếp inox 304 tự động 1.6m | Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| AB | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa âm trần | Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh tủ đứng | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước uPVC D21 | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống thoát nước D21 | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Co uPVC 90 D21 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Co uPVC 135 D21 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Dây điện CV 1x4.0mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 16 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AC | CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Chương V E-HSMT | 13 | 1 T.Bị |
| 2 | Ống luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Cáp UTP cat6 | Chương V E-HSMT | 100 | 10m |
| 4 | Nguồn 12V 1A cho camera | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | License key cho Camera | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị lưu trữ NAS | Chương V E-HSMT | 1 | 1 T.Bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị lưu trữ NAS | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cứng HDD 8TB | Chương V E-HSMT | 8 | 1 T.Bị |
| 9 | Cài đặt ổ cứng HDD 8TB | Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 T.Bị |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Chương V E-HSMT | 0 | Đầu |
| AD | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện tổng âm tường bằng thép, sơn tĩnh điện (800x600x200) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện bằng nhựa 24 line | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện bằng nhựa 12 line | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện bằng nhựa 06 line | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | MCB 3P 80A 10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P 40A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P 32A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB 3P 25A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | MCB 3P 20A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | MCB 1P 32A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P 25A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển ATS 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây dẫn điện CVV 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 17 | Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 18 | Cáp UTP cat6 | Chương V E-HSMT | 100 | 10 m |
| 19 | Lắp dặt tủ Rack 27U | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt Switch POE 24 port | Chương V E-HSMT | 1 | 1 T.Bị |
| 21 | Cài đặt Switch POE 24 port | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Chương V E-HSMT | 3 | P. Panel |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Ống luồn dây PVC 25 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 25 | Ống luồn dây PVC 20 | Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 26 | Ỏ cắm đôi 2 chấu trong nhà | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đầu nguồn chờ | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Ổ cắm Cat6 | Chương V E-HSMT | 57 | ổ cắm |
| 30 | Ổ cắm 3 chấu đa năng loại 4 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Công tắc xoay chiều 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đèn LED âm trần D135 12W | Chương V E-HSMT | 141 | bộ |
| 36 | Đèn tube áp trần 0.6m 10W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Đèn led dây âm trần 8W | Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 38 | Đèn LED downlight gắn nổi 9W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Đèn treo tường thang bộ 5W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Quạt hút âm trần 250x250mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AE | BỂ TỰ HOẠI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1999 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,54 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,6552 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 23,82 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0827 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép góc 40x4 | Chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép góc 40x4 | Chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 20 | Óng hơi uPVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m |
| 21 | Ống thoát uPVC D114 | Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m |
| 22 | Ống thoát uPVC D168 | Chương V E-HSMT | 0,0031 | 100m |
| AF | CỐNG THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| AG | HỐ GA THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,3739 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,0696 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,6696 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| AH | HỐ GA SÂN TRƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép góc 40x4 | Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép góc 40x4 | Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| AI | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nước nhựa uPVC PN D27 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống nước nhựa uPVC PN D34 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống nước nhựa uPVC PN D42 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Co ren uPVC 90 D21 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Co uPVC 90 D27 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Co uPVC 90 D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Co uPVC 90 D42 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Giảm nhựa uPVC, đường kính D27/21 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Giảm nhựa uPVC, đường kính D34/27 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Giảm nhựa uPVC, đường kính D42/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê uPVC D27 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Tê uPVC D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê uPVC D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt uPVCD21 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Nút bịt uPVCD27 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Van ren uPVC 1 chiều D27 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van ren uPVC 1 chiều D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van ren uPVC 2 chiều D27 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Van ren uPVC 2 chiều D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van ren uPVC 2 chiều D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van phao cơ D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ Crepin | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ bồn nước inox 2m3 trên mái | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Vật tư phụ khác | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| AJ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC PN D168 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống uPVC PN D114 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống uPVC PN D90 | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Ống uPVC PN D60 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống uPVC PN D34 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Co lơi uPVC 135 D114 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Co lơi uPVC 135 D90 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Co lơi uPVC 135 D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Co lơi uPVC 135 D34 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Co uPVC 90 D168 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Co uPVC 90 D114 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Co uPVC 90 D90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Co uPVC 90 D60 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Co uPVC 90 D34 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Giảm uPVC D114/90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Giảm uPVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Giảm uPVC D60/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Y uPVC D114 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Y uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Y uPVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | T cong uPVC D114 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | T cong uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | T cong uPVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bít kiểm tra thông tắc D114 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bít kiểm tra thông tắc D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bít kiểm tra thông tắc D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Nút bít uPVC D114 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Nút bít uPVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Nút bít uPVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Nút bít uPVC D34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | T chụp ống thông hơi D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thỏ ngăn hôi D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Thỏ ngăn hôi D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Vật tư phụ khác | Chương V E-HSMT | 0 | lô |
| AK | GIẾNG THẤM - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| AL | Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 7 | Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Ống luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp chóa + bóng đèn cao áp 1000W | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Chương V E-HSMT | 1 | C. Đèn |
| AM | Hệ thống báo cháy, báo động chống đột nhập | |||
| 1 | Đầu hồng ngoại 90 độ | Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Đầu dò khói 12VDC | Chương V E-HSMT | 14 | đầu |
| 3 | Đầu dò nhiệt gia tăng | Chương V E-HSMT | 5 | đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 3 | nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | chuông |
| 6 | Nút nhấn báo động | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Đèn Emergence | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Đèn Exit | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Trung tâm báo động báy cháy 16 zone | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Ắc quy khô dự phòng 12V/7.5Ah | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy dạng bột | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| AN | Hệ thống chống sét lan truyền | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Ống PVC luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Mối hàn Cadweid | Chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa sâu 25m | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 8 | Tủ MCB 4 module | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ MCB 9 module | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT | 0 | gói |
| AO | Chống mối | |||
| 1 | Phun thuốc chống mối (Tương đương loại Sedan 48EC Map pacific, 5 lít dung dịch / m2) | Chương V E-HSMT | 184,3 | m2 |
| AP | PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Quầy làm bằng MDF phủ melamine | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15,761 | m |
| 2 | Kính ngăn cường lực 10mm cong mài bóng cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12 | tấm |
| 3 | Kính ngăn cường lực 10mm mài bóng cạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | tấm |
| 4 | Dán film xanh mờ 2 mặt kính cong | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 24 | tấm |
| 5 | Dán decal màu đỏ nhận diện | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 24 | tấm |
| 6 | Alumium màu ghi bạc bọc chân Q1.25m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | tấm |
| 7 | Mặt đá trắng cong | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15,761 | m |
| 8 | Khay bàn phím | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15,761 | m |
| 10 | Cửa bật CD1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ phụ quầy giao dịch | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Bàn làm việc kiểm soát và khay bàn phím | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ phụ bàn làm việc | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bàn làm việc Phó giám đốc và khay bàn phím | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ phụ bàn làm việc | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bàn đếm tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vách ngăn VN1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 18 | Tủ hồ sơ thấp | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Backdrop - VBD dán bản đồ khung MDF Sơn xanh nhận diện | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,445 | m2 |
| 20 | Backdrop - Sơn bệt chống ẩm MDF | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,445 | m2 |
| 21 | Backdrop - Bản đồ thế giới decal | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9,81 | m2 |
| 22 | Backdrop - Bộ chữ: ''BIDV'', sơn màu theo Maket | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | chữ |
| 23 | Backdrop - Logo: Mica trắng, sơn màu theo Maket | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Backdrop - Bộ chữ: '' Chia sẻ cơ hội, hợp tác thành công'' Mica | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 26 | chữ |
| 25 | Backdrop - Đèn LED ánh sáng trắng và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 22,89 | m |
| 26 | Ghế xoay nhân viên | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Ghế khách hàng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Ghế Phó giám đốc, kiểm soát viên | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Khung poster 3 hộp đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hộp đèn poster | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bàn tư vấn vách thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Kệ tờ rơi | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ốp gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 34 | Ốp kính | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 35 | Len chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6 | m |
| 36 | Băng chờ 3 chỗ BC1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Băng chờ 3 chỗ BC2 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Ốp gỗ - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 39 | Len chân cột - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | m |
| 40 | Băng chờ 3 chỗ BC2 - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bàn làm việc Phó giám đốc - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tủ phụ bàn làm việc - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Ghế khách hàng (bao gồm 2 ghế trình ký Phó giám đốc) - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ghế Phó giám đốc - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tủ hồ sơ cao cánh kính - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tủ hồ sơ thấp - LẦU 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Bàn làm việc Giám đốc PGD | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tủ phụ bàn làm việc | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ghế Giám đốc PGD | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ghế trình ký | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tủ hồ sơ cao cánh kính | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Sofa chờ 3 chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bàn trà tiếp khách | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Ghế sofa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt tại thị trấn Nam Ban | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | chung |
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bộ điều khiển cổng mở tự động 2 cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ motor cửa cuốn 300kg | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ motor cửa cuốn 500kg | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cổng xếp inox 304 tự động cao 1.6m | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 7,8 | m |
| 6 | Hệ thống động cơ cổng xếp tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| AR | PHẦN THIẾT BỊ KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho ngân hàng (bọc inox): | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xe cẩu, vận chuyển đến vị trí, nhân công lắp đặt cửa kho ngân hàng và cửa kho gian đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Cửa kho gian đệm Ngân hàng: | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bình chữa cháy Carbonic 5kg | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy BC 8kg | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | bình |
| 6 | Camera quan sát | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| AS | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 2HP | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy lạnh âm trần 3HP | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại 2MP cố định | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình Camera IP | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Switch POE 24 port | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Patch panel 24 port | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cứng HDD 8TB chính hãng chuyên dùng ghi hình camera | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| AU | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Patch panel 24 port | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ Rack 27U | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| AV | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Thiết bị cắt sét 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị lọc sét 1 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét cho đường điện thoại | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng LAN RJ45 CAT6 | Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi