Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214815-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Đà Lạt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210214759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại CN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:14:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,264,522,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,8296 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V E-HSMT 78,4169 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 2,0469 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,5669 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V E-HSMT 3,4014 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 9,6 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,813 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,4856 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 3,0935 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 3,5755 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,3256 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,2434 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 1,059 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,0509 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V E-HSMT 2,0045 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,2475 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 2,0721 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,6888 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 3,7091 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,2822 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 7,3355 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,3921 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1599 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 47,088 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 8,9227 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 30,5755 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 60,2436 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,936 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 3,0919 m3
B PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,3817 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 77,501 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,754 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 523,825 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 504,3179 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 172,8937 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 204,288 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 357,53 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 50,65 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 310,45 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 1.028,1429 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 597,1137 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.101,4316 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 523,825 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 217,8625 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 341,97 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,6725 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 107,74 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 mm Chương V E-HSMT 16,92 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 56,9634 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 8,91 m2
23 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 15,82 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 31,64 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 31,64 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 8,91 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 8,91 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 32,4628 m2
29 Lan can cầu thang (tay vịn gỗ, lan can thép hộp) Chương V E-HSMT 10,27 m
30 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,75 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,51 m2
C THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC
1 Cung cấp vách compact 12mm Chương V E-HSMT 3,2 m2
2 Bộ phụ kiện inox 304 Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Thanh ray Chương V E-HSMT 1,6 m
4 Phễu thu sàn D90 KT 120x120 bằng inox Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt Lavabo loại treo tường Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt Vòi Lavabo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt Bồn cầu 2 khối Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà bông Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 3 cái
D CỬA NHÀ LÀM VIỆC
1 CCLĐ Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, kính cường lực dày 10mm Chương V E-HSMT 5,28 m2
2 CCLĐ cửa đi nhôm kính 4 cánh trượt hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V E-HSMT 11,55 m2
3 CCLĐ cửa đi nhôm kính 2 cánh trượt hệ 1000, kính cường lực dày 12mm Chương V E-HSMT 26,24 m2
4 CCLĐ cửa đi gỗ MDF 2 cánh mở Chương V E-HSMT 5,28 m2 CK
5 CCLĐ cửa đi gỗ MDF 1 cánh mở Chương V E-HSMT 8,37 m2 CK
6 CCLĐ cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V E-HSMT 2,8 m2
7 CCLĐ cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V E-HSMT 2,8 m2
8 CCLĐ cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V E-HSMT 2,1 m2
9 CCLĐ vách kính cố định hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V E-HSMT 13,49 m2
10 CCLĐ vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm Chương V E-HSMT 11,76 m2
11 CCLĐ tay nắm cửa Chương V E-HSMT 2 bộ
12 CCLĐ bộ bản lề Chương V E-HSMT 2 bộ
13 CCLĐ bộ khóa Inox Chương V E-HSMT 2 bộ
14 Dán decal mờ Chương V E-HSMT 18,81 m2
15 Sản xuất cửa song sắt bằng thép hộp 15x15x1.2mm Chương V E-HSMT 6,825 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp 15x15x1.2mm Chương V E-HSMT 6,825 m2
17 CCLĐ cửa cuốn lá nhôm dày 1.4mm Chương V E-HSMT 29,88 m2
18 Sơn logo cửa cuốn Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Rơ le chống sổ lô Chương V E-HSMT 2 bộ
E ỐP ALUMINIUM MẶT TIỀN NHÀ LÀM VIỆC
1 Gia công sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm khung aluminium Chương V E-HSMT 0,1347 tấn
2 Lắp đặt sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm khung aluminium Chương V E-HSMT 0,1347 tấn
3 Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm Chương V E-HSMT 26,1675 m2
F MÁI CHE NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất khung thép hộp Chương V E-HSMT 0,0625 tấn
2 Lắp đặt khung thép hộp Chương V E-HSMT 0,0625 tấn
3 Kính cường lực 10mm Chương V E-HSMT 5,265 m2
G KẾT CẤU KHO TIỀN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,2028 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0078 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V E-HSMT 1,1965 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0496 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 2,4015 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0018 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0046 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 1,4362 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 2,013 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 10,065 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 14,0308 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 4,026 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,052 m3
H HOÀN THIỆN KHO TIỀN
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0,2772 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 3,252 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 153,236 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 199,136 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,3 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 15,995 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 mm Chương V E-HSMT 2,751 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 153,236 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 15,3 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 168,536 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,3 m2
12 Lát đá granite, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,695 m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN KHO TIỀN
1 Đèn chống cháy nổ 1.2m, 36W Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Đèn khẩn cấp kho tiền Emergency Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
4 Khung thông gió 300x300mm Chương V E-HSMT 2 cái
5 Quạt hút âm tường Chương V E-HSMT 2 cái
6 Ổ cắm đôi ba chấu Chương V E-HSMT 1 cái
7 Tủ điện 500x300x210mm, sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 tủ
8 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT 120 m
9 Ống luồn dây điện D20 đặt chìm Chương V E-HSMT 60 m
10 Contactor 12A Chương V E-HSMT 1 cái
11 MCB 2P 20A 4.5kA Chương V E-HSMT 1 cái
12 MCB 2P 16A 4.5kA Chương V E-HSMT 1 cái
13 MCB 2P 10A 4.5kA Chương V E-HSMT 1 cái
J BÁO ĐỘNG - BÁO CHÁY
1 Đầu dò nhiệt gia tăng Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Đầu dò khói 12VDC Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Đầu hồng ngoại chống báo giả Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Nút nhấn báo động Chương V E-HSMT 1 nút
5 Đầu báo chấn động điện từ Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Quả cầu chữa cháy bán tự động 8kg Chương V E-HSMT 1 cái
7 Còi báo cháy 24VDC 110dB Chương V E-HSMT 1 Còi
8 Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC Chương V E-HSMT 1 chuông
9 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Dây tín hiệu báo cháy Chương V E-HSMT 100 m
11 Ống luồn dây Chương V E-HSMT 50 m
12 Dây dẫn hệ thống chiếu sáng khẩn cấp CV 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
13 Trung tâm báo động báy cháy 8 zone Chương V E-HSMT 1 hộp
14 Ấc quy khô dự phòng 12V/7.5Ah Chương V E-HSMT 1 bộ
K CAMERA KHO TIỀN
1 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Chương V E-HSMT 2 1 T.Bị
2 Nguồn 12V 5A cho camera Chương V E-HSMT 1 cái
3 License key cho camera Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi Chương V E-HSMT 4 10 m
5 Ống luồn dây D20 Chương V E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt Switch 4 cổng Chương V E-HSMT 1 1 T.Bị
7 Cài dặt Switch 4 cổng Chương V E-HSMT 1 1 T.Bị
L BẢNG HIỆU VÀ QUẢNG CÁO
1 Gia công sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm gia cố khung bảng hiệu Chương V E-HSMT 0,0535 tấn
2 Lắp đặt sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm gia cố khung bảng hiệu Chương V E-HSMT 0,0535 tấn
3 Ốp tôn sơn tĩnh điện dày 4zem Chương V E-HSMT 0,1245 100m2
4 Mặt căng tấm bạt 3M Panagraphics in nội dung theo nhận diện Chương V E-HSMT 12,4547 m2
5 Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm Chương V E-HSMT 3,1916 m2
6 Đèn module led 3 bóng cho bảng hiệu Chương V E-HSMT 2.436 cái
7 Bộ nguồn 12VDC 5A Chương V E-HSMT 25 cái
8 Timer hẹn giờ Chương V E-HSMT 2 cái
9 ELCB 1P 20A 4.5kA Chương V E-HSMT 1 cái
10 Dây dẫn điện CVV 3x2.5mm2 Chương V E-HSMT 40 m
11 Dây dẫn điện CVV 2x4.0mm2 Chương V E-HSMT 20 m
12 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 60 m
13 Ống nhựa PVC D25 Chương V E-HSMT 20 m
14 Ống nhựa PVC D20 Chương V E-HSMT 40 m
15 Tủ điện 500x300x210mm, sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
16 Contactor 12A Chương V E-HSMT 1 cái
M QUẢNG CÁO
1 Lam nhôm 50x100x1mm màu trắng sữa Chương V E-HSMT 194,6 m
2 Bảng tên Phòng giao dịch. Kích thước 400x600mm Khung nhôm định hình, mặt lớp mica trong 5mm. Chữ và logo bằng mica 2 lớp. Chương V E-HSMT 1 bảng
3 Bảng thu tiền điện nước. Kích thước 600x900x100mm. Khung nhôm định hình, mặt căn bjat Hiflex. Chương V E-HSMT 1 bảng
4 Bảng Western Union. Kích thước 600x900x100mm. Khung nhôm định hình, mặt căng bạt Hiflex. Chương V E-HSMT 1 bảng
N KẾT CẤU NHÀ BẢO VỆ (LANH TÔ)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,015 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0011 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,06 m3
O SÀN MÁI NHÀ BẢO VỆ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,069 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0796 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,894 m3
P ĐÀ GIẰNG MÁI NHÀ BẢO VỆ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0714 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,306 m3
Q KIẾN TRÚC NHÀ BẢO VỆ
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 2,361 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 21,58 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 29,66 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600 mm Chương V E-HSMT 1,215 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 50,025 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 20,365 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 29,66 m2
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0,0375 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,475 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,4 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,009 100m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 4,48 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 4,48 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,98 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,98 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 5,88 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 5,88 m2
18 CCLĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V E-HSMT 1,54 m2
19 CCLĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V E-HSMT 2,4 m2
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1 Ống thoát nước uPVC D90 Chương V E-HSMT 0,035 100m
2 Co uPVC 90 D90 Chương V E-HSMT 1 cái
3 CCLĐ phễu thu có cầu chắn rác D90 Chương V E-HSMT 1 cái
S HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT 2 cái
2 CCLĐ công tắc đơn 1 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
3 CCLĐ tủ điện 500x300x210, sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB 2P 4.5kA 25A Chương V E-HSMT 1 cái
5 MCB 2P 4.5kA 20A Chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB 1P 4.5kA 10A Chương V E-HSMT 2 cái
7 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 120 m
8 Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
9 Ống luồn dây PVC D25 Chương V E-HSMT 50 m
10 Dây dẫn điện CVV 1x4.0m2 Chương V E-HSMT 20 m
11 Ống luồn dây PVC D25 Chương V E-HSMT 20 m
12 CCLĐ đèn tube 600mm 18W Chương V E-HSMT 1 bộ
T NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,176 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0048 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,196 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,04 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,0117 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,5 m3
7 Sản xuất xà gồ thép ống D90 dày 1,4mm Chương V E-HSMT 0,0245 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép ống D90 dày 1,4mm Chương V E-HSMT 0,0245 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,056 tấn
10 Lắp dựng cột thép ống D90 dày 1,4mm Chương V E-HSMT 0,056 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hộp 60x40x2mm Chương V E-HSMT 0,0552 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép hộp 60x40x2mm Chương V E-HSMT 0,0552 tấn
13 CCLĐ mái tôn 5zem Chương V E-HSMT 0,1312 100m2
14 CCLĐ máng xối bằng tôn dày 5zem Chương V E-HSMT 6,1 m
15 Cầu chắn rác Chương V E-HSMT 1 cái
16 CCLĐ đèn tuýp 0,6m 10W Chương V E-HSMT 2 bộ
17 Dây dẫn điện CV 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 50 m
18 Ống luồn dây D20 Chương V E-HSMT 25 m
U PHẦN NỀN ATM
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0117 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 0,5753 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,9992 m2
5 Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa mác 75 Chương V E-HSMT 1,836 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,568 m2
7 Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,568 m2
V PHẦN MÁI ẠTM
1 Sản xuất mái ATM bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm Chương V E-HSMT 0,0401 tấn
2 Sản xuất mái ATM bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.8mm Chương V E-HSMT 0,028 tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép mái ATM Chương V E-HSMT 0,0681 tấn
4 Lợp mái tôn mạ kẽm dày 5zem Chương V E-HSMT 0,0367 100m2
5 Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm Chương V E-HSMT 1,6993 m2
6 Lắp đặt tấm kính TEMPER dán FIMIT tăng sáng (bao gồm chữ BIDV và logo) Chương V E-HSMT 4,368 m2
7 Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm Chương V E-HSMT 3,102 m2
W PHẦN THÂN ATM
1 Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 12mm Chương V E-HSMT 6,225 m2
2 Bản lề sàn Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Kẹp định vị cửa Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Thép góc kẹp Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Dán decal mờ Chương V E-HSMT 4,392 m2
6 Khóa kính Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Tay nắm inox Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Sản xuất khung thép ATM bằng thép hộp mạ kẽm 60x60x2mm Chương V E-HSMT 0,0339 tấn
9 Sản xuất khung thép ATM bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.8mm Chương V E-HSMT 0,0371 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Chương V E-HSMT 0,071 tấn
11 Ốp tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm Chương V E-HSMT 0,288 m2
12 Tấm nhựa tổng hợp mặt bệ ATM Chương V E-HSMT 0,09 m2
13 Bản lề Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Kẹp định vị cửa Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Thùng rác inox Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Tấm inox bóng Chương V E-HSMT 0,3 m2
17 Gia công lắp đặt tấm catalogue bằng mica Chương V E-HSMT 1 cái
X PHẦN ĐIỆN NƯỚC ATM
1 Tủ điện 500x300x210mm, sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB 2P 10A 4.5kA Chương V E-HSMT 3 cái
3 MCB 2P 20A 4.5kA Chương V E-HSMT 1 cái
4 Công tắc đơn 3 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT 1 cái
6 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 80 m
7 Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Chương V E-HSMT 80 m
8 Dây dẫn điện CVV 2x4mm2 Chương V E-HSMT 15 m
9 Ống nhựa PVC 25 Chương V E-HSMT 20 m
10 Ống nhựa PVC 20 Chương V E-HSMT 40 m
11 Đèn module led 3 bóng Chương V E-HSMT 408 bộ
12 Bộ nguồn 12VDC 5A Chương V E-HSMT 3 cái
13 Đèn tube 0.6m, 9W Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Quạt hút âm trần 250x250mm Chương V E-HSMT 1 cái
15 Đèn led panel âm trần 300x600 28W Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Máng tôn thu nước Chương V E-HSMT 1,96 m
17 Hệ thống lưới inox ngăn rác trên mái Chương V E-HSMT 4,4974 m2
18 Ống thoát nước D90 Chương V E-HSMT 0,03 100m
19 Cút 90 D90 Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm và cầu chắn rác Chương V E-HSMT 1 cái
Y CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 9,673 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1044 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,031 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,9921 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0596 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0168 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,0837 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,119 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,7565 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 6,1659 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0258 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,5415 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,2312 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,064 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,2759 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,0466 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1272 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0199 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1073 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,636 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9,54 m2
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 14,252 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1238 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0247 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1162 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,2376 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 156,62 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 156,62 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 156,62 m2
30 Gia công hàng rào song sắt Chương V E-HSMT 6,6 m2
31 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V E-HSMT 6,6 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V E-HSMT 13,2 m2
Z SÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0506 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 9,8132 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 98,1318 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 98,1318 m2
AA CỔNG
1 CCLĐ cổng xếp inox 304 tự động 1.6m Chương V E-HSMT 12,48 m2
AB ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt máy điều hòa âm trần Chương V E-HSMT 5 máy
3 Lắp đặt máy lạnh tủ đứng Chương V E-HSMT 2 máy
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V E-HSMT 1,65 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V E-HSMT 1,65 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V E-HSMT 1,65 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V E-HSMT 1,65 100m
8 Ống thoát nước uPVC D21 Chương V E-HSMT 1 100m
9 Bảo ôn ống thoát nước D21 Chương V E-HSMT 1 100m
10 Co uPVC 90 D21 Chương V E-HSMT 30 cái
11 Co uPVC 135 D21 Chương V E-HSMT 10 cái
12 Dây điện CV 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
13 Dây điện CV 1x2.5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
14 Dây điện CV 1x4.0mm2 Chương V E-HSMT 300 m
15 Ống luồn dây PVC D20 Chương V E-HSMT 150 m
16 MCB 1P 16A 4.5kA Chương V E-HSMT 3 cái
AC CAMERA QUAN SÁT
1 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Chương V E-HSMT 13 1 T.Bị
2 Ống luồn dây D20 Chương V E-HSMT 500 m
3 Cáp UTP cat6 Chương V E-HSMT 100 10m
4 Nguồn 12V 1A cho camera Chương V E-HSMT 1 cái
5 License key cho Camera Chương V E-HSMT 13 cái
6 Lắp đặt thiết bị lưu trữ NAS Chương V E-HSMT 1 1 T.Bị
7 Cài đặt thiết bị lưu trữ NAS Chương V E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt ổ cứng HDD 8TB Chương V E-HSMT 8 1 T.Bị
9 Cài đặt ổ cứng HDD 8TB Chương V E-HSMT 8 1 bộ
10 Lắp đặt bộ chuyển mạch Chương V E-HSMT 1 1 bộ
11 Cài đặt thiết bị chuyển mạch Chương V E-HSMT 1 1 bộ
12 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng Chương V E-HSMT 1 1 T.Bị
13 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang Chương V E-HSMT 0 Đầu
AD HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Tủ điện tổng âm tường bằng thép, sơn tĩnh điện (800x600x200) Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Tủ điện bằng nhựa 24 line Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Tủ điện bằng nhựa 12 line Chương V E-HSMT 2 hộp
4 Tủ điện bằng nhựa 06 line Chương V E-HSMT 2 hộp
5 MCB 3P 80A 10kA Chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB 3P 40A 4.5kA Chương V E-HSMT 1 cái
7 MCB 3P 32A 4.5kA Chương V E-HSMT 2 cái
8 MCB 3P 25A 4.5kA Chương V E-HSMT 3 cái
9 MCB 3P 20A 4.5kA Chương V E-HSMT 2 cái
10 MCB 1P 32A 4.5kA Chương V E-HSMT 1 cái
11 MCB 1P 25A 4.5kA Chương V E-HSMT 11 cái
12 MCB 1P 20A 4.5kA Chương V E-HSMT 9 cái
13 Bộ điều khiển ATS 50A Chương V E-HSMT 1 cái
14 Dây dẫn điện CVV 2x10mm2 Chương V E-HSMT 300 m
15 Dây dẫn điện CV 1x4mm2 Chương V E-HSMT 600 m
16 Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Chương V E-HSMT 1.500 m
17 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 1.000 m
18 Cáp UTP cat6 Chương V E-HSMT 100 10 m
19 Lắp dặt tủ Rack 27U Chương V E-HSMT 1 Tủ
20 Lắp đặt Switch POE 24 port Chương V E-HSMT 1 1 T.Bị
21 Cài đặt Switch POE 24 port Chương V E-HSMT 1 1 bộ
22 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng Chương V E-HSMT 3 P. Panel
23 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang Chương V E-HSMT 3 1 bộ
24 Ống luồn dây PVC 25 Chương V E-HSMT 400 m
25 Ống luồn dây PVC 20 Chương V E-HSMT 900 m
26 Ỏ cắm đôi 2 chấu trong nhà Chương V E-HSMT 14 cái
27 Ổ cắm đôi 3 chấu ngoài nhà Chương V E-HSMT 1 cái
28 Đầu nguồn chờ Chương V E-HSMT 2 Cái
29 Ổ cắm Cat6 Chương V E-HSMT 57 ổ cắm
30 Ổ cắm 3 chấu đa năng loại 4 ổ cắm Chương V E-HSMT 22 cái
31 Công tắc xoay chiều 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
32 Công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 5 cái
33 Công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 5 cái
34 Công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
35 Đèn LED âm trần D135 12W Chương V E-HSMT 141 bộ
36 Đèn tube áp trần 0.6m 10W Chương V E-HSMT 7 bộ
37 Đèn led dây âm trần 8W Chương V E-HSMT 17 m
38 Đèn LED downlight gắn nổi 9W Chương V E-HSMT 12 bộ
39 Đèn treo tường thang bộ 5W Chương V E-HSMT 2 bộ
40 Quạt hút âm trần 250x250mm Chương V E-HSMT 2 cái
AE BỂ TỰ HOẠI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,1999 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0689 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,131 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,131 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0152 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,824 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0102 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0289 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,608 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 4,54 m2
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 3,6552 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 36,84 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 21,28 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 23,82 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0827 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,689 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0313 tấn
18 Sản xuất thép góc 40x4 Chương V E-HSMT 0,0174 tấn
19 Lắp dựng thép góc 40x4 Chương V E-HSMT 0,0174 tấn
20 Óng hơi uPVC D42 Chương V E-HSMT 0,001 100m
21 Ống thoát uPVC D114 Chương V E-HSMT 0,0227 100m
22 Ống thoát uPVC D168 Chương V E-HSMT 0,0031 100m
AF CỐNG THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,1348 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,1348 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,1348 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,864 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0957 100m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,113 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=600mm Chương V E-HSMT 0,076 100m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 10,368 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0477 tấn
AG HỐ GA THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0244 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,0317 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,0317 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,392 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,3739 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 18,0696 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,6696 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 1,28 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0384 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0164 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,288 m3
AH HỐ GA SÂN TRƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,0196 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,0066 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,013 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,013 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,196 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,8 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9,6 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,4 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 0,64 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0192 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0079 tấn
12 Sản xuất thép góc 40x4 Chương V E-HSMT 0,0116 tấn
13 Lắp dựng thép góc 40x4 Chương V E-HSMT 0,0116 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,144 m3
AI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nước nhựa uPVC PN D27 Chương V E-HSMT 1,2 100m
2 Ống nước nhựa uPVC PN D34 Chương V E-HSMT 0,05 100m
3 Ống nước nhựa uPVC PN D42 Chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Co ren uPVC 90 D21 Chương V E-HSMT 25 cái
5 Co uPVC 90 D27 Chương V E-HSMT 40 cái
6 Co uPVC 90 D34 Chương V E-HSMT 4 cái
7 Co uPVC 90 D42 Chương V E-HSMT 5 cái
8 Giảm nhựa uPVC, đường kính D27/21 Chương V E-HSMT 25 cái
9 Giảm nhựa uPVC, đường kính D34/27 Chương V E-HSMT 10 cái
10 Giảm nhựa uPVC, đường kính D42/34 Chương V E-HSMT 2 cái
11 Tê uPVC D27 Chương V E-HSMT 30 cái
12 Tê uPVC D34 Chương V E-HSMT 4 cái
13 Tê uPVC D42 Chương V E-HSMT 2 cái
14 Nút bịt uPVCD21 Chương V E-HSMT 25 cái
15 Nút bịt uPVCD27 Chương V E-HSMT 10 cái
16 Van ren uPVC 1 chiều D27 Chương V E-HSMT 2 cái
17 Van ren uPVC 1 chiều D34 Chương V E-HSMT 2 cái
18 Van ren uPVC 2 chiều D27 Chương V E-HSMT 20 cái
19 Van ren uPVC 2 chiều D34 Chương V E-HSMT 2 cái
20 Van ren uPVC 2 chiều D42 Chương V E-HSMT 2 cái
21 Van phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
22 Van phao cơ D27 Chương V E-HSMT 1 cái
23 CCLĐ Crepin Chương V E-HSMT 1 cái
24 CCLĐ bồn nước inox 2m3 trên mái Chương V E-HSMT 1 bể
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V E-HSMT 1 cái
26 Vật tư phụ khác Chương V E-HSMT 1
AJ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống uPVC PN D168 Chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Ống uPVC PN D114 Chương V E-HSMT 1,2 100m
3 Ống uPVC PN D90 Chương V E-HSMT 1,4 100m
4 Ống uPVC PN D60 Chương V E-HSMT 0,8 100m
5 Ống uPVC PN D34 Chương V E-HSMT 0,4 100m
6 Co lơi uPVC 135 D114 Chương V E-HSMT 40 cái
7 Co lơi uPVC 135 D90 Chương V E-HSMT 60 cái
8 Co lơi uPVC 135 D60 Chương V E-HSMT 16 cái
9 Co lơi uPVC 135 D34 Chương V E-HSMT 20 cái
10 Co uPVC 90 D168 Chương V E-HSMT 4 cái
11 Co uPVC 90 D114 Chương V E-HSMT 16 cái
12 Co uPVC 90 D90 Chương V E-HSMT 20 cái
13 Co uPVC 90 D60 Chương V E-HSMT 16 cái
14 Co uPVC 90 D34 Chương V E-HSMT 16 cái
15 Giảm uPVC D114/90 Chương V E-HSMT 6 cái
16 Giảm uPVC D90/60 Chương V E-HSMT 6 cái
17 Giảm uPVC D60/34 Chương V E-HSMT 6 cái
18 Y uPVC D114 Chương V E-HSMT 16 cái
19 Y uPVC D90 Chương V E-HSMT 10 cái
20 Y uPVC D60 Chương V E-HSMT 10 cái
21 T cong uPVC D114 Chương V E-HSMT 4 cái
22 T cong uPVC D90 Chương V E-HSMT 4 cái
23 T cong uPVC D60 Chương V E-HSMT 4 cái
24 Bít kiểm tra thông tắc D114 Chương V E-HSMT 3 cái
25 Bít kiểm tra thông tắc D90 Chương V E-HSMT 1 cái
26 Bít kiểm tra thông tắc D60 Chương V E-HSMT 6 cái
27 Nút bít uPVC D114 Chương V E-HSMT 5 cái
28 Nút bít uPVC D90 Chương V E-HSMT 4 cái
29 Nút bít uPVC D60 Chương V E-HSMT 4 cái
30 Nút bít uPVC D34 Chương V E-HSMT 6 cái
31 T chụp ống thông hơi D34 Chương V E-HSMT 1 cái
32 Thỏ ngăn hôi D60 Chương V E-HSMT 6 cái
33 Thỏ ngăn hôi D90 Chương V E-HSMT 2 cái
34 Vật tư phụ khác Chương V E-HSMT 0
AK GIẾNG THẤM - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,2223 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,48 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0561 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,48 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 4,032 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 18,72 m2
AL Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,294 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0011 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,049 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,01 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,0029 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,125 m3
7 Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Chương V E-HSMT 40 m
8 Ống luồn dây D20 Chương V E-HSMT 20 m
9 Lắp chóa + bóng đèn cao áp 1000W Chương V E-HSMT 1 1 bộ
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Chương V E-HSMT 1 cột
11 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Chương V E-HSMT 1 C. Đèn
AM Hệ thống báo cháy, báo động chống đột nhập
1 Đầu hồng ngoại 90 độ Chương V E-HSMT 4 đầu
2 Đầu dò khói 12VDC Chương V E-HSMT 14 đầu
3 Đầu dò nhiệt gia tăng Chương V E-HSMT 5 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 3 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 3 chuông
6 Nút nhấn báo động Chương V E-HSMT 8 bộ
7 Dây tín hiệu báo cháy Chương V E-HSMT 1.000 m
8 Ống luồn dây PVC D20 Chương V E-HSMT 300 m
9 Đèn Emergence Chương V E-HSMT 6 bộ
10 Đèn Exit Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Chương V E-HSMT 400 m
12 Ống luồn dây PVC D20 Chương V E-HSMT 200 m
13 Trung tâm báo động báy cháy 16 zone Chương V E-HSMT 1 hộp
14 Ắc quy khô dự phòng 12V/7.5Ah Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Bình chữa cháy CO2 Chương V E-HSMT 4 cái
16 Bình chữa cháy dạng bột Chương V E-HSMT 4 cái
17 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 3 bộ
AN Hệ thống chống sét lan truyền
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V E-HSMT 30 m
2 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V E-HSMT 30 m
3 Ống PVC luồn dây D20 Chương V E-HSMT 60 m
4 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Mối hàn Cadweid Chương V E-HSMT 1 mối
6 Khoan giếng tiếp địa sâu 25m Chương V E-HSMT 25 m
7 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Chương V E-HSMT 1 cọc
8 Tủ MCB 4 module Chương V E-HSMT 1 tủ
9 Tủ MCB 9 module Chương V E-HSMT 1 tủ
10 Phụ kiện lắp đặt Chương V E-HSMT 0 gói
AO Chống mối
1 Phun thuốc chống mối (Tương đương loại Sedan 48EC Map pacific, 5 lít dung dịch / m2) Chương V E-HSMT 184,3 m2
AP PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH
1 Quầy làm bằng MDF phủ melamine Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 15,761 m
2 Kính ngăn cường lực 10mm cong mài bóng cạnh Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 12 tấm
3 Kính ngăn cường lực 10mm mài bóng cạnh Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 10 tấm
4 Dán film xanh mờ 2 mặt kính cong Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 24 tấm
5 Dán decal màu đỏ nhận diện Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 24 tấm
6 Alumium màu ghi bạc bọc chân Q1.25m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 10 tấm
7 Mặt đá trắng cong Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 15,761 m
8 Khay bàn phím Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng và phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 15,761 m
10 Cửa bật CD1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
11 Tủ phụ quầy giao dịch Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 8 cái
12 Bàn làm việc kiểm soát và khay bàn phím Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
13 Tủ phụ bàn làm việc Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
14 Bàn làm việc Phó giám đốc và khay bàn phím Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
15 Tủ phụ bàn làm việc Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
16 Bàn đếm tiền Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
17 Vách ngăn VN1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 4,56 m2
18 Tủ hồ sơ thấp Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 6 cái
19 Backdrop - VBD dán bản đồ khung MDF Sơn xanh nhận diện Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 11,445 m2
20 Backdrop - Sơn bệt chống ẩm MDF Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 11,445 m2
21 Backdrop - Bản đồ thế giới decal Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 9,81 m2
22 Backdrop - Bộ chữ: ''BIDV'', sơn màu theo Maket Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 4 chữ
23 Backdrop - Logo: Mica trắng, sơn màu theo Maket Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
24 Backdrop - Bộ chữ: '' Chia sẻ cơ hội, hợp tác thành công'' Mica Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 26 chữ
25 Backdrop - Đèn LED ánh sáng trắng và phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 22,89 m
26 Ghế xoay nhân viên Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 8 cái
27 Ghế khách hàng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 10 cái
28 Ghế Phó giám đốc, kiểm soát viên Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
29 Khung poster 3 hộp đèn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
30 Hộp đèn poster Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3 cái
31 Bàn tư vấn vách thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
32 Kệ tờ rơi Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
33 Ốp gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2,6 m2
34 Ốp kính Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 4,2 m2
35 Len chân cột Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 6 m
36 Băng chờ 3 chỗ BC1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
37 Băng chờ 3 chỗ BC2 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3 cái
38 Ốp gỗ - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3,8 m2
39 Len chân cột - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 m
40 Băng chờ 3 chỗ BC2 - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
41 Bàn làm việc Phó giám đốc - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
42 Tủ phụ bàn làm việc - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
43 Ghế khách hàng (bao gồm 2 ghế trình ký Phó giám đốc) - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
44 Ghế Phó giám đốc - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
45 Tủ hồ sơ cao cánh kính - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
46 Tủ hồ sơ thấp - LẦU 1 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 8 cái
47 Bàn làm việc Giám đốc PGD Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
48 Tủ phụ bàn làm việc Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
49 Ghế Giám đốc PGD Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
50 Ghế trình ký Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
51 Tủ hồ sơ cao cánh kính Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
52 Sofa chờ 3 chỗ Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
53 Bàn trà tiếp khách Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
54 Ghế sofa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 bộ
55 Chi phí vận chuyển, lắp đặt tại thị trấn Nam Ban Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 chung
AQ PHẦN THIẾT BỊ NHÀ CHÍNH
1 Bộ điều khiển cổng mở tự động 2 cánh Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 Bộ motor cửa cuốn 300kg Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
3 Bộ motor cửa cuốn 500kg Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
4 Bộ lưu điện cửa cuốn Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 bộ
5 Cổng xếp inox 304 tự động cao 1.6m Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 7,8 m
6 Hệ thống động cơ cổng xếp tự động Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
AR PHẦN THIẾT BỊ KHO TIỀN
1 Cửa kho ngân hàng (bọc inox): Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 Xe cẩu, vận chuyển đến vị trí, nhân công lắp đặt cửa kho ngân hàng và cửa kho gian đệm Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 gói
3 Cửa kho gian đệm Ngân hàng: Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
4 Bình chữa cháy Carbonic 5kg Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3 bình
5 Bình chữa cháy BC 8kg Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 3 bình
6 Camera quan sát Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
7 Đầu ghi hình Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
AS PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh âm trần 2HP Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
2 Máy lạnh âm trần 3HP Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 4 cái
AT PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1 Camera IP hồng ngoại 2MP cố định Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 12 cái
2 Đầu ghi hình Camera IP Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
3 Switch POE 24 port Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
4 Patch panel 24 port Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
5 Ổ cứng HDD 8TB chính hãng chuyên dùng ghi hình camera Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 8 cái
AU PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG
1 Patch panel 24 port Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 cái
2 Tủ Rack 27U Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 cái
AV PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1 Thiết bị cắt sét 3 pha Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 Thiết bị lọc sét 1 pha Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
3 Thiết bị chống sét cho đường điện thoại Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2 bộ
4 Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng LAN RJ45 CAT6 Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->