Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231331-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210219336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 15:26:00 đến ngày 2021-03-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,699,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG
C Phần móng:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,1888 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,3461 100m2
3 SXLD cốt thép cọc d <=10 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9375 tấn
4 SXLD cốt thép cọc d <=18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,2236 tấn
5 SXLD cốt thép cọc d >18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2632 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,001 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,88 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,62 100m
9 Nối cọc vuông, KT 20x20 cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 252 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,764 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6828 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,6 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,0431 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,444 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,3649 m3
16 Ván khuôn móng đài cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9163 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6084 100m2
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,655 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4586 100m2
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8406 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4982 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8122 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6058 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,1595 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3243 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8625 tấn
27 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,3584 m3
28 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6263 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2007 100m3
D Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,5198 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9017 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,4228 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,084 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1862 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,8743 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5746 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9391 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8885 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1532 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7393 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,9173 100m2
13 Ván khuôn gỗ thành sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1222 100m2
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3008 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3552 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6277 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3413 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5512 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8092 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1542 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,0589 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9204 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3304 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2385 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1239 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2521 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1315 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2688 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,207 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0794 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0829 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,0314 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9568 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,947 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 171,2691 1m2
38 Sản xuất lan can inox (inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,463 tấn
39 Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,0294 m2
40 Đào móng bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,452 1m3
41 Bê tông lót móng bậc tam SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8862 m3
42 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,4981 m3
43 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8173 m3
44 Trát, láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,223 m2
45 Trát granito mũi bậc vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,35 m
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,4208 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,1707 m3
48 Xây tường trên mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,4774 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,4128 m3
50 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3489 m3
51 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4275 m3
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 346,0924 m2
53 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,2 m2
54 Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73,9 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 591,7 m2
56 Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 131 m2
57 Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,6412 m2
58 Trát gờ chỉ vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 508,36 m
59 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 345,625 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 394,3575 m2
61 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,9858 m2
62 Trát tường chân móng dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,3525 m2
63 Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 298,5697 m2
64 Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,4794 m2
65 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7524 m3
66 Láng granito cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,3572 m2
67 Trát granito mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,27 m
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,4366 m3
69 Lát nền gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 569,3294 m2
70 Ốp tường gạch granite KT 600x900mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 192,672 m2
71 Ốp chân tường ngoài gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,636 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,74 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
74 Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
75 Rọ chắn rác D90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
76 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
77 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,84 m2
78 Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90,2735 m2
79 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
80 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
81 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
82 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, bản lề chữa A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
83 Vách kính nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,431 m2
84 Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inox 20x20x1,5 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9949 tấn
85 Lắp dựng hoa inox cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 89,28 m2
86 Thanh nhôm KT 76x76x1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 216,726 m
87 Thanh conson bê tông trang trí giáp sênô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
88 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6536 100m2
89 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,935 m
90 Nắp tôn lên mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,64 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 851,7998 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.471,462 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 739,9448 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.583,317 m2
95 Rèm vải cản nắng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 273,28 m2
E Phần điện, chống sét:
1 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.200 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha = 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha = 100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều = 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
26 Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 1m3
29 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 m3
30 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
31 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
34 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cọc
35 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
36 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
F Điện chờ điều hòa:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 160 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 320 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 550 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt cầu dao 200A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 hộp
12 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
G HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH, BỒN HOA
H 1. Rãnh thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6051 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7222 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,3662 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,6088 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
6 Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,2901 m3
7 Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8096 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1104 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2241 100m3
10 Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 195,4344 m2
11 Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,79 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,67 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,83 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5848 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 392 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 1 đoạn ống
I 2. Cống hộp:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2721 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,023 1m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0933 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7608 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,564 100m
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,3412 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,985 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1008 100m3
9 Bê tông cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,1248 m3
10 Ván khuôn gỗ cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1043 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2142 tấn
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4807 100m3
13 Đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65,13 m3
14 Xây tường chắn bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0195 m3
15 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,1808 m2
J 3. Bồn cây, bồn hoa:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,4816 m3
2 Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,6711 m3
3 Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 92,6364 m2
4 Ốp đá granite tự nhiên vào bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,0716 m2
5 Ốp bồn hoa đá bóc tự nhiên KT 200x100mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,492 m2
6 Ốp bồn hoa gạch thẻ KT 60x220 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,5 m2
7 Cục vỉa đá tự nhiên KT 180x300 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 211,2 m
8 Lắp đặt vỉa đá tự nhiên trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 211,2 1cấu kiện
9 Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 192,92 m3
K 4. Sân bê tông, sân lát gạch:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,4711 100m3
2 Đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.921,81 m3
3 Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 159,525 m3
4 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3.190,5 m2
5 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 407,56 m3
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, CỔNG TƯỜNG RÀO
M 1. Nhà bảo vệ:
N Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1578 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7535 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8851 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,3908 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,6064 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5685 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1454 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0336 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2209 tấn
10 Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0585 100m3
11 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0915 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5277 m3
O Phần thân:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0974 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0306 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1664 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0714 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3849 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3679 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7375 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,6394 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8108 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6555 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0399 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2772 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,9364 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 58,812 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,092 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,4532 m2
19 Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,7576 m2
20 Lát nền gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,1436 m2
21 Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,238 m3
22 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,72 m3
23 Láng granito cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1525 m2
24 Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,6 m
25 Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0928 m3
26 Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2642 m3
27 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7077 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 110,456 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,545 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,736 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 99,265 m2
32 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2091 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,209 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2678 100m2
35 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,56 m
36 Ống thoát tràn D34 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,19 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Rọ chắn rác + phễu thu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
40 Cửa đi PVC lõi thép kính trắng dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,18 m2
41 Cửa sổ PVC lõi thép kính trắng dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,48 m2
42 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
44 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
45 Sản xuất sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,69 kg
46 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,48 m2
P Phần điện:
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng LED 1x18W dài 1,2m, hộp đèn 1bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 10W, D =255 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 95 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 95 m
11 Lắp đặt tủ điện KT 200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
Q 2. Nhà để xe học sinh:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2178 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2896 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,094 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,2038 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,434 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0941 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8474 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1071 100m3
9 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1062 tấn
10 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1062 tấn
11 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3667 tấn
12 Gia công thép bản Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1489 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5156 tấn
14 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4503 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4503 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4211 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4211 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7932 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8087 100m2
20 Máng inox thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 167,101 kg
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,35 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
R 3. Nhà để xe giáo viên:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,379 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1241 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,326 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,6588 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,186 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0403 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3631 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0712 100m3
9 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0455 tấn
10 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0455 tấn
11 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1571 tấn
12 Gia công thép bản Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0638 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5156 tấn
14 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1929 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4503 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5506 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4211 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9118 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7004 100m2
20 Máng inox thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,7088 kg
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,21 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
S 4. Cổng ra vào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2078 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3092 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6148 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,9427 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1099 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3129 tấn
9 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6522 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6475 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0392 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0115 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0771 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3757 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1818 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0322 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3413 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1676 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2204 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0722 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0764 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3939 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6822 m3
25 Bê tông mái chéo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5365 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2682 100m2
27 Ván khuôn gỗ mái dốc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3537 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,765 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3443 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,0446 m3
31 Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,3654 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,2012 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,1701 m2
34 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,42 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 155,68 m
36 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3615 100m2
37 Thanh conson trang trí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 ck
38 Ốp gạch thẻ vào trụ gạch KT 100x200mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,0456 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,17 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,575 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,745 m2
42 Sản xuất cánh cổng bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6265 tấn
43 Lắp dựng cánh cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,05 m2
44 Bánh xe cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
45 Bản lề cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
46 Khóa cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Mũ inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 608 cái
48 Sản xuất hệ khung biển Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0669 tấn
49 Lắp dựng khung biển cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0669 tấn
50 Chữ và nền biển hiệu làm bằng tấm combosite dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
T 5. Tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1375 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,6333 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,01 100m
4 Đắp cát đen đầu cọc tre bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,802 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,802 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,866 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,316 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4211 100m3
9 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,9627 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9597 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2793 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,529 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6359 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2974 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0402 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1917 tấn
17 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,3355 m3
18 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,8898 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,8096 m3
20 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 548,6934 m2
21 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 169,4851 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 148,72 m
23 Ốp gạch trang trí vào tường gạch KT 100x200mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,9326 m2
24 Sản xuất hàng rào thép inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7443 tấn
25 Mũ inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 188 cái
26 Đinh tán inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 376 cái
27 Chụp inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 112 cái
28 Lắp dựng hàng rào inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,9371 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 166,609 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 667,245 m2
U PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn học sinh: Gỗ nhóm III, KT (120x45x67)cm; bàn được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 cái
2 Ghế ngồi học sinh: Gỗ nhóm III, mặt ghế kích thước (35x35)cm, tựa cao 67cm; ghế được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 360 cái
3 Bàn giáo viên: Gỗ lim, kích thước (136x70x75)cm; bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Ghế ngồi giáo viên: Gỗ lim, mặt ghế kích thước (46x46)cm, tựa cao 107cm; ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Bảng từ chống lóa: KT (3600x1200)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q70T, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->