Gói thầu: Gói thầu số 11: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 1 đến cột 29M, từ cột 34 đến cột 43 đường trục lộ 475-E27.1; đường dây 35kV từ cột 53 đến cột 56 lộ 372-E7.4; nhánh Nội Viên lộ 372-E7.4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 1 đến cột 29M, từ cột 34 đến cột 43 đường trục lộ 475-E27.1; đường dây 35kV từ cột 53 đến cột 56 lộ 372-E7.4; nhánh Nội Viên lộ 372-E7.4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:32:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,450,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Vật tư A cấp | 6 | bộ 1 pha |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 5 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 60 | chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi sứ đỡ kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 159 | chuỗi |
| 8 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 36 | quả |
| 9 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 0,744 | km |
| 10 | Rải căng dây dẫn AC-120/19 | Vật tư A cấp | 2,031 | km |
| 11 | Rải căng dây dẫn AC-150/24 | Vật tư A cấp | 9,387 | km |
| 12 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | Vật tư A cấp | 45 | bộ |
| 13 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Vật tư A cấp | 36 | bộ |
| 14 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | Vật tư A cấp | 141 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-22c-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 3 | Chụp đầu cột CT-2,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35-XT | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 27 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 1,05 | km | |
| 15 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 0,744 | km | |
| 16 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 2,031 | km | |
| 17 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-150 cũ | 9,315 | km | |
| 18 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 27 | quả | |
| 19 | Hạ chuỗi sứ đỡ 2 bát cũ | 94 | chuỗi | |
| 20 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV cũ | 11 | chuỗi | |
| 21 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 61 | chuỗi | |
| 22 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 8 | chuỗi | |
| 23 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 12 | chuỗi | |
| 24 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 25 | Tháo hạ và lắp đặt lại thiết bị cảnh báo sự cố đường dây | 1 | bộ 3 pha | |
| 26 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 27 | Hạ thu hồi xà đỡ <230kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 8 | bộ | |
| 28 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 29 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 3 | cột | |
| 30 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 2 | cột | |
| 31 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 1 | cột | |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 6,42 | tấn | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,35 | tấn | |
| 34 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 3,6365 | tấn | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 6,8304 | tấn | |
| 36 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | đầu |
| 37 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | đầu |
| 38 | Ép nối dây dẫn AC-150/24 | 9 | mnối | |
| 39 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 40 | Biển tên cột | 5 | cái | |
| C | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 5 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 5 | vị trí | |
| E | Vật tư A cấp phần tuyến cáp ngầm trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 5 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Vật tư A cấp | 40 | m |
| F | Phần xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ trên cột ly tâm | 5 | bộ | |
| 2 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 40 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x185mm2 | 5 | đầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi