Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lưu Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:21:00 đến ngày 2021-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,504,149,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,4892 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 36,4009 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,0985 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 20,1248 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,8326 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4274 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,6186 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3863 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5382 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( dưới cốt -0,75m) | 57,5886 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt -0,75 lên cốt +0,0 m) | 6,5123 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt +0,0 lên cốt +0,45 m) | 0,1698 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9816 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1519 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0266 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1481 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) | 1,5861 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) | 19,0194 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng từ cốt -0,75m đến +0,0m) | 14,1814 | m3 | |
| 20 | Xây gạch Không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,5944 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,1735 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 22,155 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,678 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,678 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,701 | m2 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8938 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,0004 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,0004 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4041 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 23,6507 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1924 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2664 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,2963 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 7,0634 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4074 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7669 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,2087 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,25 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,737 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,7486 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,7012 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 30,1005 | m3 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,3504 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3937 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2651 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,5454 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 89,7435 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 2,2386 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 7,7092 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,501 | m3 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 313,1589 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 494,232 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,2644 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,2508 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 270,12 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 224,9732 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 73,4 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,76 | m | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 170,884 | m | |
| 62 | Đắp chi tiết trên phào cửa | 15 | chi tiết | |
| 63 | Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng | 9 | chi tiết | |
| 64 | Đắp nổi dày 20 tường hành lang : | 6 | chi tiết | |
| 65 | Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng | 191 | chi tiết | |
| 66 | Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm | 2 | chi tiết | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,5264 | m | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,0507 | m2 | |
| 69 | Láng granitô cầu thang | 43,0507 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,1439 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.140,9376 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 146,9423 | m2 | |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 146,9423 | m2 | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8492 | 100m2 | |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,88 | md | |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 16,4843 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 65,162 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng | 21,015 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền | 10,652 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 220,0244 | m2 | |
| 81 | Láng Granito nền, sàn | 2,508 | m2 | |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | 16,4944 | m2 | |
| 83 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 15,3535 | m2 | |
| 84 | Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 5,4 | m2 | |
| 85 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 12,6 | m2 | |
| 86 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,05 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 12,555 | m2 | |
| 88 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 3,52 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 1,68 | m2 | |
| 90 | Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 17,055 | m2 | |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3853 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,2 | m2 | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,0224 | m2 | |
| 94 | Quốc huy bằng đồng cao 800mm | 1 | cái | |
| 95 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,032 | 100m | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,6951 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,295 | 100m2 | |
| 99 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 100 | Aptomat MCCB-3C-40A-10KA | 1 | cái | |
| 101 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 102 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 103 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 8 | cái | |
| 104 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 105 | Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang | 17 | bộ | |
| 106 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 1 | bộ | |
| 107 | Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W | 5 | bộ | |
| 108 | Bóng LED ốp trần WC D300 12W | 6 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 13 | cái | |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 11 | cái | |
| 111 | Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 112 | Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 113 | Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 3 | m | |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 12 | m | |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 270 | m | |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 640 | m | |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 1.150 | m | |
| 120 | Ống Gel D25 | 95 | m | |
| 121 | Ống Gel D20 | 320 | m | |
| 122 | Ống Gel D16 | 580 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 70 | m | |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 18 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A | 1 | cái | |
| 128 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 130 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 10 | m | |
| 131 | Đào rãnh tiếp địa | 2,16 | m3 | |
| 132 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn <= 1,2m) bằng thủ công | 2 | 1 bộ cần đèn | |
| 133 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | 2 | bộ | |
| 134 | Đào rãnh tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 135 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 65 | m | |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 15 | m | |
| 140 | Thép bản 40x4 | 10 | m | |
| 141 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 30 | cái | |
| 142 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 33 | bộ | |
| 143 | Kẹp kiểm tra | 7 | bộ | |
| 144 | Bu lông đai ốc | 13 | bộ | |
| 145 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi | 2 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi+ xi phông + dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 153 | Phếu thu sàn D76 | 6 | cái | |
| 154 | Van phao điện | 1 | trọn bộ | |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| 156 | Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h | 1 | cái | |
| 157 | Ống lạnh PPR D25 | 0,12 | 100m | |
| 158 | Ống lạnh PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 159 | Cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 160 | Cút PPR D20 | 13 | cái | |
| 161 | Tê PPR D25 | 8 | cái | |
| 162 | Tê PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 163 | Tê PPR D20 | 8 | cái | |
| 164 | Côn thu PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 165 | Van khóa D25 | 4 | cái | |
| 166 | Van khóa D20 | 4 | cái | |
| 167 | Cút ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 168 | Tê ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 169 | Nút bịt ren PPR D20 | 18 | cái | |
| 170 | Rắc co D25 | 5 | cái | |
| 171 | Rắc co D20 | 5 | cái | |
| 172 | Đai kẹp ống | 8 | bộ | |
| 173 | Ống U.PVC D110 class 3 | 0,15 | 100m | |
| 174 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,12 | 100m | |
| 175 | Ống U.PVC D76 class 3 | 0,06 | 100m | |
| 176 | Ống U.PVC D48 class 3 | 0,03 | 100m | |
| 177 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,02 | 100m | |
| 178 | Chếch U.PVC D110 class 3 | 6 | cái | |
| 179 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 4 | cái | |
| 180 | Chếch U.PVC D76 class 3 | 2 | cái | |
| 181 | Cút U.PVC D90 class 3 | 3 | cái | |
| 182 | Cút U.PVC D76 class 3 | 4 | cái | |
| 183 | Cút U.PVC D42 class 3 | 4 | cái | |
| 184 | Măng sông class 3 D110 | 5 | cái | |
| 185 | Măng sông class 3 D90 | 3 | cái | |
| 186 | Măng sông class 3 D76 | 5 | cái | |
| 187 | Bộ đai + ty treo ống | 5 | bộ | |
| 188 | Côn UPVC class3 D76x42 | 4 | cái | |
| 189 | Y UPVC class3 D110x110 | 3 | cái | |
| 190 | Y UPVC class3 D90x76 | 3 | cái | |
| 191 | Y UPVC class3 D76 | 4 | cái | |
| 192 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,5 | 100m | |
| 193 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 194 | Cút U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 195 | Thoát nước mưa d90 | 8 | cái | |
| 196 | Bộ đai treo ống D90 | 16 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2085 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,3166 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,485 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,188 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,108 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0594 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1786 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0912 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1538 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0842 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 2,5515 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,7223 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,968 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,6376 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 84,32 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,56 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 33 | m | |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 16,7 | m | |
| 20 | Đắp bê tông đỉnh cột | 10 | chi tiết | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 125,48 | m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1322 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0995 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II | 0,0995 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,3781 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2756 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9812 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,7511 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0229 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9029 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1116 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1318 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0705 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2333 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0582 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0821 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,072 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,5439 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,9832 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,7148 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 33,7148 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,5748 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,2896 | m2 | |
| 22 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 23 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,2608 | m3 | |
| 24 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | 0,072 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 2 | cái | |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 40 | m | |
| D | HẠNG MỤC 4: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,9 | m3 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,38 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,8 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,1516 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,0404 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4384 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0575 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0575 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,416 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0223 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,832 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,61 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0536 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100m2 | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 14 | cái | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 1,0184 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,239 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,818 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC 5: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 89,1709 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | 89,1709 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,26 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,7234 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 41,9807 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 109,65 | m2 | |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,3838 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,1405 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,1405 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 134,3112 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 134,3112 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,4 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,1326 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,9253 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 56,21 | m2 | |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,1967 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,5735 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,5735 | 100m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,15 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,15 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ cửa cổng sắt | 5,061 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 16,6237 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 16,6237 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 16,6237 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC 6: NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế hội trường gấp KT 450x450 | 200 | chiếc | |
| 2 | Bàn hội trường KT 500x900x750 | 6 | chiếc | |
| 3 | Bục phát biểu KT 650x850x1300 | 1 | chiếc | |
| 4 | Rèm cửa ( đã bao gồm công lắp ) | 27 | md | |
| 5 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun gấp 2,5 lần KT:(cao 4.2 x rộng 7.28)m . Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | 30,576 | m2 | |
| 6 | Ghế làm việc KT 450x450 | 4 | chiếc | |
| 7 | Bàn làm việc KT 600x1200x750 | 4 | chiếc | |
| 8 | Bộ sofa tiếp khách bằng gỗ | 1 | bộ | |
| 9 | Tủ hồ sơ lưu trữ KT 400x1600x2000 | 1 | chiếc | |
| 10 | Bảng khẩu hiệu hội trường khung thép, viền nẹp nhôm, nền aluminium màu đỏ, chữ mạ đồng cao 250mm nổi dày 20mm ( đã bao gồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 11 | Trọn bộ dàn âm thanh cho hội trường diện tích 150m2 ( loa hội trường , loa sub, cục đẩy, micro, tủ rack, quản lý nguồn điện...) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi