Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217671-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lưu Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210212342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:21:00 đến ngày 2021-02-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,149,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,4892 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 36,4009 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,0985 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 20,1248 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,8326 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4274 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,6186 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,3863 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5382 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( dưới cốt -0,75m) 57,5886 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt -0,75 lên cốt +0,0 m) 6,5123 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt +0,0 lên cốt +0,45 m) 0,1698 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,9816 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1519 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0266 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1481 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) 1,5861 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) 19,0194 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng từ cốt -0,75m đến +0,0m) 14,1814 m3
20 Xây gạch Không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,5944 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,1735 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 22,155 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,678 m2
24 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 27,678 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,701 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,8938 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,0004 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,0004 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4041 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,6507 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1924 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2664 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2963 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 7,0634 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,4074 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7669 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2087 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,25 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,737 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,7486 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,7012 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 30,1005 m3
43 Gia công xà gồ thép 1,2485 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 1,2485 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 117,3504 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3937 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2651 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5454 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 89,7435 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 2,2386 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 7,7092 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,501 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 313,1589 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 494,232 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 162,2644 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,2508 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 270,12 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 224,9732 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 73,4 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 77,76 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 170,884 m
62 Đắp chi tiết trên phào cửa 15 chi tiết
63 Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng 9 chi tiết
64 Đắp nổi dày 20 tường hành lang : 6 chi tiết
65 Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng 191 chi tiết
66 Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm 2 chi tiết
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 60,5264 m
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 43,0507 m2
69 Láng granitô cầu thang 43,0507 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 292,1439 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.140,9376 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 146,9423 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 146,9423 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8492 100m2
75 Tôn úp nóc khổ 300 38,88 md
76 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 16,4843 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 65,162 m2
78 Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng 21,015 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền 10,652 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 220,0244 m2
81 Láng Granito nền, sàn 2,508 m2
82 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi 16,4944 m2
83 Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) 15,3535 m2
84 Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 5,4 m2
85 Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 12,6 m2
86 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 4,05 m2
87 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 12,555 m2
88 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 3,52 m2
89 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 1,68 m2
90 Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 17,055 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3853 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa 25,2 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,0224 m2
94 Quốc huy bằng đồng cao 800mm 1 cái
95 Chữ đắp nổi cao 250mm 1 bộ
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,032 100m
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,6951 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,295 100m2
99 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
100 Aptomat MCCB-3C-40A-10KA 1 cái
101 Aptomat MCB-1C-32A-6KA 1 cái
102 Aptomat MCB-1C-20A-6KA 1 cái
103 Aptomat MCB-1C-16A-6KA 8 cái
104 Aptomat MCB-1C-10A-6KA 4 cái
105 Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang 17 bộ
106 Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường 1 bộ
107 Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W 5 bộ
108 Bóng LED ốp trần WC D300 12W 6 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp 13 cái
110 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy 11 cái
111 Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy 5 cái
112 Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy 1 cái
113 Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy 2 cái
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm 3 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 70 m
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 12 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 270 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 640 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 1.150 m
120 Ống Gel D25 95 m
121 Ống Gel D20 320 m
122 Ống Gel D16 580 m
123 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 70 m
124 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm 18 hộp
125 Lắp đặt cầu chì 2A 1 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V 1 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A 1 cái
128 Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) 1 cái
129 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
130 Băng đồng tiếp địa 25x3 10 m
131 Đào rãnh tiếp địa 2,16 m3
132 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn <= 1,2m) bằng thủ công 2 1 bộ cần đèn
133 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m 2 bộ
134 Đào rãnh tiếp địa 3,6 m3
135 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
136 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
137 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
138 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 65 m
139 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 15 m
140 Thép bản 40x4 10 m
141 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 30 cái
142 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 33 bộ
143 Kẹp kiểm tra 7 bộ
144 Bu lông đai ốc 13 bộ
145 Đệm chỉ lá 2 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
147 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 4 cái
148 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi 2 bộ
150 Lắp đặt chậu lavabo + vòi+ xi phông + dây cấp nước 2 bộ
151 Lắp đặt gương soi 2 cái
152 Lắp đặt kệ kính 2 cái
153 Phếu thu sàn D76 6 cái
154 Van phao điện 1 trọn bộ
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
156 Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h 1 cái
157 Ống lạnh PPR D25 0,12 100m
158 Ống lạnh PPR D20 0,1 100m
159 Cút PPR D25 15 cái
160 Cút PPR D20 13 cái
161 Tê PPR D25 8 cái
162 Tê PPR D25x20 6 cái
163 Tê PPR D20 8 cái
164 Côn thu PPR D25x20 2 cái
165 Van khóa D25 4 cái
166 Van khóa D20 4 cái
167 Cút ren trong PPR D20 12 cái
168 Tê ren trong PPR D20 12 cái
169 Nút bịt ren PPR D20 18 cái
170 Rắc co D25 5 cái
171 Rắc co D20 5 cái
172 Đai kẹp ống 8 bộ
173 Ống U.PVC D110 class 3 0,15 100m
174 Ống U.PVC D90 class 3 0,12 100m
175 Ống U.PVC D76 class 3 0,06 100m
176 Ống U.PVC D48 class 3 0,03 100m
177 Ống U.PVC D42 class 3 0,02 100m
178 Chếch U.PVC D110 class 3 6 cái
179 Chếch U.PVC D90 class 3 4 cái
180 Chếch U.PVC D76 class 3 2 cái
181 Cút U.PVC D90 class 3 3 cái
182 Cút U.PVC D76 class 3 4 cái
183 Cút U.PVC D42 class 3 4 cái
184 Măng sông class 3 D110 5 cái
185 Măng sông class 3 D90 3 cái
186 Măng sông class 3 D76 5 cái
187 Bộ đai + ty treo ống 5 bộ
188 Côn UPVC class3 D76x42 4 cái
189 Y UPVC class3 D110x110 3 cái
190 Y UPVC class3 D90x76 3 cái
191 Y UPVC class3 D76 4 cái
192 Ống U.PVC D90 class 3 0,5 100m
193 Chếch U.PVC D90 class 3 16 cái
194 Cút U.PVC D90 class 3 16 cái
195 Thoát nước mưa d90 8 cái
196 Bộ đai treo ống D90 16 bộ
B HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2085 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,3166 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,485 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,188 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,108 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0594 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1786 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0912 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1538 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0842 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 2,5515 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 4,7223 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,968 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,6376 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,6 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 84,32 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,56 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 33 m
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 16,7 m
20 Đắp bê tông đỉnh cột 10 chi tiết
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 125,48 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1322 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0995 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II 0,0995 100m3
C HẠNG MỤC 3: BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,3781 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2756 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II 0,051 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9812 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,7511 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,0229 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9029 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1116 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1318 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0705 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2333 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0582 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0821 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,072 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,5439 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,9832 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 33,7148 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 33,7148 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,5748 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 43,2896 m2
22 Nắp tôn và khoá 1 bộ
23 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc 1,2608 m3
24 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc 0,5404 m3
25 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc 0,5404 m3
26 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc 0,5404 m3
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,06 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 3 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm 0,072 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
32 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m 2 cái
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 40 m
D HẠNG MỤC 4: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,9 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,38 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,8 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 6,1516 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,0404 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,4384 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0575 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0575 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,416 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0223 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,832 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,61 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0536 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,037 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 14 cái
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 1,0184 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,239 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,818 m2
E HẠNG MỤC 5: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 89,1709 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép 89,1709 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,26 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 22,7234 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 41,9807 m3
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 109,65 m2
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,3838 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,1405 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,1405 100m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 134,3112 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ 134,3112 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 15,4 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,1326 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 30,9253 m3
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 56,21 m2
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,1967 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,5735 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,5735 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,15 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,15 m3
22 Phá dỡ cửa cổng sắt 5,061 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 16,6237 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 16,6237 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 16,6237 m3
F HẠNG MỤC 6: NỘI THẤT
1 Ghế hội trường gấp KT 450x450 200 chiếc
2 Bàn hội trường KT 500x900x750 6 chiếc
3 Bục phát biểu KT 650x850x1300 1 chiếc
4 Rèm cửa ( đã bao gồm công lắp ) 27 md
5 Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun gấp 2,5 lần KT:(cao 4.2 x rộng 7.28)m . Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện 30,576 m2
6 Ghế làm việc KT 450x450 4 chiếc
7 Bàn làm việc KT 600x1200x750 4 chiếc
8 Bộ sofa tiếp khách bằng gỗ 1 bộ
9 Tủ hồ sơ lưu trữ KT 400x1600x2000 1 chiếc
10 Bảng khẩu hiệu hội trường khung thép, viền nẹp nhôm, nền aluminium màu đỏ, chữ mạ đồng cao 250mm nổi dày 20mm ( đã bao gồm công lắp đặt) 1 bộ
11 Trọn bộ dàn âm thanh cho hội trường diện tích 150m2 ( loa hội trường , loa sub, cục đẩy, micro, tủ rack, quản lý nguồn điện...) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->