Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn kinh tế sự nghiệp của Tỉnh, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:12:00 đến ngày 2021-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,591,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7686 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4337 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,846 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,8707 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,8707 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,8707 | 100m3/1km |
| 10 | Mua đất để đắp, đất cấp 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.787,07 | m3 |
| 11 | Thi công móng đá mi bụi (0.5x1) lớp dưới | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,0596 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8359 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,7197 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,2228 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,2228 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 53,704 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 98,0098 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,1297 | 100m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4598 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3244 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 64,98 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 97,32 | m3 |
| 23 | Cung cấp trụ biển báo L=3.1m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | trụ |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8675 | 1m3 |
| 29 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 220,1544 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,3434 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0818 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,1266 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,805 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại - Bốc từ PT thủy lên xe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 143,4342 | m3 |
| 36 | Bốc lên phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Xi măng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,0496 | tấn |
| 37 | Bốc lên phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8177 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,1607 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,0496 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,43 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | gốc |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 68 | m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,7 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,9 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,9624 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,3342 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,948 | 1m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,956 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1622 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - D=6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2103 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 884 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 295 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm - chưa tinh vật liệu ống | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm - chưa kể vật liệu ống | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 20 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=400, vỉa hè | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.155 | m |
| 21 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=400, 0.65HL93 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | m |
| 22 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=300, 0.65HL93 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | m |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 240 | mối nối |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,7024 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,6149 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,4193 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,966 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2604 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5295 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3568 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5848 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0202 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép V.75x75x5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,7728 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,7728 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,0553 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54,988 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,12 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 223 | 1cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,4 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 310 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 147,98 | 1m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 68,4 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,58 | 100m |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,5274 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,1014 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2021 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0614 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển nội bộ công trình - Đường loại 6) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,146 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại - Bốc từ PT thủy lên xe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 91,0138 | m3 |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại - Bốc từ PT thủy lên xe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 165,2743 | m3 |
| 55 | Bốc lên phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Xi măng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,0212 | tấn |
| 56 | Bốc lên phương tiện vận chuyển đường bộ bằng thủ công, Thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,6142 | tấn |
| 57 | Bốc lên cống BT ly tâm D800 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên xe chở | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 305,75 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống xe chở | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 305,75 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi