Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường mầm non Cộng Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208815-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường mầm non Cộng Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210208798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã , hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-03 18:46:00 đến ngày 2021-02-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,361,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Cắt nền sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I (đào 90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5265 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5167 m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,167 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9556 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6267 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1144 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7472 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,3043 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4787 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0865 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9428 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1647 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3476 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5134 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3447 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3967 100m3
22 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,1967 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,936 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5904 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5011 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6589 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0704 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6438 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6661 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2585 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5021 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6395 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9079 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5376 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,9177 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,148 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5273 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5039 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
17 Sản xuất bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5828 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4912 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7816 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0908 m3
22 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2511 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2511 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1393 100m2
25 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,288 m
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,8356 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,1608 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.537,6332 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,508 m2
30 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063,95 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,1128 m2
32 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,472 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,136 m
34 Đắp đấu trang trí đầu cột (NC 4,5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
35 Đắp chi tiết trang trí (NC bậc 4,5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
36 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m2
37 Lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm trong WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8172 m2
C CẦU THANG
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3704 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4799 m3
5 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5649 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,04 m2
7 Trát lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7916 m2
8 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7916 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
10 Tay vịn Inox D60x1,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Kg
11 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,383 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,468 1m2
D TAM CẤP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1654 m3
2 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3437 m3
3 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1105 m2
4 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1105 m2
5 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,83 m
6 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,3468 m2
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1152 m2
8 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1664 m2
9 Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,976 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9536 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6736 1m2
13 Sản xuất cửa đi nhôm hệ (tương đương cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,28 m2
14 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ (tương đương cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
15 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
16 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
18 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1117 100m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,6688 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.120,208 m2
22 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2864 m3
23 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
25 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3634 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2013 m3
29 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3725 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 m3
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8876 m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1008 m3
40 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
42 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
46 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4077 m3
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,712 m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
51 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
55 Lát gạch đỏ KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m2
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
3 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+ổ cắm+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
11 Lắp đặt Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
21 Bình bọt chữa cháy MFZ4-BC (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
22 Bình chữa cháy khí MT3-BC (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
23 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
27 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
35 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
40 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Vòi chậu rửa Inax LFV-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Bồn nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Máy bơm nước Panasonic GP-350JA 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
52 Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
59 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
60 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
61 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
62 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
64 Sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
65 Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
66 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5741 100m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m3
68 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1167 m3
69 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,99 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,042 m2
71 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,042 m2
72 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3996 tấn
74 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1cấu kiện
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->