Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường mầm non Cộng Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường mầm non Cộng Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã , hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 18:46:00 đến ngày 2021-02-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,361,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cắt nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I (đào 90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5265 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5167 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,167 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6267 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7472 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,3043 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0865 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9428 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1647 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3476 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5134 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3447 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3967 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,1967 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,936 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5904 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6589 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6438 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6661 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2585 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5021 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6395 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9079 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5376 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9177 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,148 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5273 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5039 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5828 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0908 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2511 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2511 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1393 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,288 | m |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,8356 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,1608 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,6332 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,508 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,95 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,1128 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,472 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,136 | m |
| 34 | Đắp đấu trang trí đầu cột (NC 4,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 35 | Đắp chi tiết trang trí (NC bậc 4,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 37 | Lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm trong WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8172 | m2 |
| C | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4799 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5649 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m2 |
| 7 | Trát lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7916 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7916 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 10 | Tay vịn Inox D60x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Kg |
| 11 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,383 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,468 | 1m2 |
| D | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1654 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3437 | m3 |
| 3 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1105 | m2 |
| 4 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1105 | m2 |
| 5 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,83 | m |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,3468 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1152 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1664 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,976 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9536 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6736 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ (tương đương cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ (tương đương cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1117 | 100m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,6688 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120,208 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2864 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2013 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3725 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8876 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | m3 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 55 | Lát gạch đỏ KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+ổ cắm+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 21 | Bình bọt chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy khí MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 23 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Vòi chậu rửa Inax LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Bồn nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Máy bơm nước Panasonic GP-350JA 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa, Y nhựa bằng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 64 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 66 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5741 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1167 | m3 |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,99 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,042 | m2 |
| 71 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,042 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 74 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1cấu kiện |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi