Gói thầu: Gói thầu số 4: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 08:07:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,278,854,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,8292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,2049 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, ĐK gốc 7cm, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 562,1175 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,816 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,816 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,816 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 8 | SXLD tấm cao su sọc lót nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 572,075 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 161,4808 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,5025 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,1805 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,8485 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,6513 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,556 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,5466 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,96 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,75 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,352 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,0012 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,8348 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,2193 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1146 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,438 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,7275 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0296 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,4846 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0359 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8865 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1999 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,744 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1384 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5588 | 100m2 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2217 | 100m2 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4214 | 100m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô tầng trệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8798 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,6119 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3807 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8884 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,2577 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1728 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,8632 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2637 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,052 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,6032 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6027 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0158 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4387 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0498 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5473 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3874 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5733 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 63 | Xây tường bó nền gạch nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,5791 | m3 |
| 64 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2703 | m3 |
| 65 | Xây tường hộp gen gạch nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 66 | Xây tường hộp gen gạch nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,4568 | m3 |
| 67 | Xây tường hộp gen gạch nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,3096 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5774 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,5294 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,9807 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,4377 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,4555 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,1619 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0275 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,0348 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 77 | Trát bó nền, hộp gen, bậc tam cấp, lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 150,879 | m2 |
| 78 | Trát cột ốp, thành tam cấp, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 203,176 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 582,726 | m2 |
| 80 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,971 | m2 |
| 81 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 82 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.232,7258 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 245,695 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 256,0979 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,596 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 46,132 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 343,4248 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 574,4 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 390,8366 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 255,98 | m |
| 91 | Láng vữa ô văng tạo độ dốc M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 228,9 | m2 |
| 92 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 50 dày 50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 147,78 | m |
| 93 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 108 | m |
| 94 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 127,2 | m |
| 95 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 150 dày 50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 71,1 | m |
| 96 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 256,3 | m |
| 97 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 350 dày 80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,874 | m |
| 98 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 150 dày 20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,874 | m |
| 99 | Đắp vữa XM mác 75 dày 20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 237,4 | m |
| 100 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 300 dày 20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,7 | m |
| 101 | Đắp vữa XM mác 75 dày 50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,454 | m |
| 102 | Đắp vữa XM mác 75 dày 30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,8984 | m |
| 103 | Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 125,8855 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V E-HSMT | 125,8855 | m2 |
| 105 | Ngâm nước xi măng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 125,8855 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x500mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 137,0913 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 974,0555 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 73,24 | m2 |
| 109 | Ốp bậc tam cấp bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,275 | m2 |
| 110 | Ốp bậc cầu thang bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 54,5563 | m2 |
| 111 | Ốp mặt dal lavabo bằng đá Granite tự nhiên dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 112 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 168,4 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, chân cột ốp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 109,68 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 785,902 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.237,3458 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.167,9209 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 734,2614 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.520,1634 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.405,2667 | m2 |
| 120 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiếp hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 83,72 | m2 |
| 121 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp kính dày 5ly, 1 cánh mở và ( tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 4 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16 1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 124 | SX khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 125 | SX khung + cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, khung cố định, dán decal mờ và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 42,09 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 311,23 | m2 |
| 127 | SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn inox tròn D60 (lan can inox hộp 40x40x1,5 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 128 | SXLD trần Prima hung nhôm nổi (600x600) và toàn bộ phụ kiện đi kèm theo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 456,533 | m2 |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1.8 mạ kẽm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7366 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7366 | tấn |
| 131 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,7967 | 100m2 |
| 132 | SXLD lam BTCT đúc sẵn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 133 | SXLD máng xối bằng tấm inox dày 1mm, phần giao mái | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,358 | m2 |
| 134 | SX lan can hành lang thanh ngang inox tròn D49 dày 1,5mm, thanh đứng inox tròn D49 dày 1,5mm, tất cả đã sơn 3 lớp hoàn thiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,075 | m2 |
| 136 | SXLD khung inox 304 trang trí lan can | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 137 | SXLD thang lên mái thanh ngang inox 304 (30x30x1,5), thanh đứng inox304(30x60x2) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | SXLD nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm có chốt gài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7396 | m2 |
| 139 | Chèn khe nhiệt sàn mái bằng phương pháp chèn mốp, bắn keo trám khe | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,252 | m2 |
| 140 | Chèn khe nhiệt tường bằng mút xốp, nhôm chữ T KT:40x7mm có bắt vít nở âm vào trong tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 141 | SXLD vách ngăn bằng tấm Compact chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤ VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D175mm 12W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 71 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.116 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.876 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 552 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 540 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 480 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện trỏn D20mm chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 480 | m |
| 33 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM, điện trở) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 34 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Mô tả tại chương V E-HSMT | 277 | m |
| 35 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy (đi âm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp còi báo động | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đầu báo khói | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 40 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 42 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤ VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D20 dày 1,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,435 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D25 dày 2,0mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,541 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D32 dày 2,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,114 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D40 dày 3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D63 dày 3,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,226 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D90 dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,661 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D110 dày 6,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,494 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối RT thau D20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối RN thau D20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn nhựa hàn D25x20mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 63/40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90/63mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Inax AC907VA+CFV -105MP) trọn bộ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Inax l-294V + LFV-1100S 1, để bàn) trọn bộ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Inax L-280V+LF11125), (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-411V+UF5V) trọn bộ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (romine) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng Gương soi, kệ Kính khung, nẹp, chốt treo Inox 304 (Nhân công + vật tư) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đào HTH, HG đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,536 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,64 | 100m |
| 56 | Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùng lỏng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,372 | m3 |
| 59 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk<10mm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4639 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 65 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0909 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4048 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,888 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 70 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 71 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 72 | Làm tầng than củi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 73 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,8863 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,7902 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống HDPE D32 dày 2,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,058 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt Nối RT thau D25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nối RN thau D25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 42/32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bằng 2,0m3 (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bằng 2,0m3 (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | m |
| 90 | Lắp đặt nối miềm, đường kínhd=32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Máy Bơm 2HP h>30m (tương dương Panasonic) hệ thống điều kiển (chọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,8036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,0686 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền, độ chặt K=0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7128 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,5m, ĐK gốc 7cm, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 317,6325 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,394 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,394 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,394 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 114,7087 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,528 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,9515 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm sàn trệt M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,9 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm áp mái M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,311 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm mái, vì kèo M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,1606 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 55,0156 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn áp mái đá 1x2 M250 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,7832 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, giằng, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,3512 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6892 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,142 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3926 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0928 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4052 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2588 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4405 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8855 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng, tấm đan, ô văng,… | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1045 | 100m2 |
| 27 | SXLD Tấm cao su sọc lót sàn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 526,7638 | m2 |
| 28 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,9432 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9093 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3317 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1925 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5997 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5891 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm sàn trệt đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép dầm sàn trệt đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,705 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép dầm sàn trệt đường kính >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2258 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép dầm áp mái, vì kèo đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép dầm áp mái, vì kèo đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,2109 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,2976 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0705 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, trụ đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6047 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép tam cấp đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3568 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,7752 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5906 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,7936 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2601 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm hộp gen, ốp cột -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6172 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm hộp gen, ốp cột -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 42,6762 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,2852 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,4128 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,1452 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4662 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2632 | m3 |
| 56 | Trát bó nền, hộp gen, bậc tam cấp, lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 131,7616 | m2 |
| 57 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70,3426 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 299,7856 | m2 |
| 59 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 628,1646 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 150,34 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, giằng, kèo vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 124,82 | m2 |
| 62 | Trát lam đứng, lanh tô, ô văng, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 177,816 | m2 |
| 63 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 184,98 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp bằng gạch 300x500 khía mũi bậc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 51,075 | m2 |
| 65 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,2275 | m2 |
| 66 | Đắp chỉ nước vữa M75 rộng 40 dày 20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 267 | m |
| 67 | Láng XM vữa M100 dày 20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 73,1886 | m2 |
| 68 | Láng XM vữa M75 dày 10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 69 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 161,3886 | m2 |
| 70 | Láng vữa XM M75 dày 20mm xoa nhẵn mặt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 273,24 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 366,95 | m2 |
| 72 | Ốp gạch ceramic 500x250mm (Len chân tường cao 250) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 73 | Dán gạch men 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 998,2929 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 637,956 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (3 lớp) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.078,8006 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (3 lớp) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 555,1082 | m2 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8059 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8059 | tấn |
| 82 | SXLD bu lông neo D20, L=700mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 83 | SXLD bu lông liên kết D16, L= 30mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 84 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, có khung bảo vệ + tất cả phụ kiện kèm theo, đã sơn hoàn thiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 85 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, tất cả phụ kiện kèm theo, đã sơn hoàn thiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, có khung bảo vệ + tất cả phụ kiện kèm theo, đã sơn hoàn thiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ hắt ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly + tất cả phụ kiện kèm theo, đã sơn hoàn thiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa, khung nhôm, các loại,… | Mô tả tại chương V E-HSMT | 83,4 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can thép hộp 50x100x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 91 | SXLD lam nhôm hộp 25x50x1,2 (sơn tĩnh điện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,495 | m2 |
| 92 | SXLD vách ngăn và cửa đi phòng thay đồ bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện kèm theo…) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 93 | Tô lõm tường (rộng 50 sâu 20) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,1 | m |
| 94 | Kẻ ron tường (rộng 20 sâu 10) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 209,97 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 259,2 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 131,2 | m |
| 97 | SXLD tấm cách nhiệt Cát Tường dày 4mm (hoặt tương đương) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 482,38 | m2 |
| 98 | SXLD mái tole màu sóng vuông dày 0,5ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,6048 | 100m2 |
| 99 | SXLD ống thoát nước mưa PVC D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,672 | 100m |
| 100 | SXLD ống thoát nước mưa PVC D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,588 | 100m |
| 101 | SXLD ống thông đà thoát nước mưa PVC D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 102 | SXLD cầu chắn rác D100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 103 | SXLD phiểu thu nước mưa D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 104 | SXLD phiểu thu nước mưa D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 105 | SXLD co thoát nước mưa PVC D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 106 | SXLD co thoát nước mưa PVC D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 107 | SXLD trần Prima khung nhôm chìm (khung + phụ kiện đi kèm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 69,96 | m2 |
| 108 | SXLD chữ " NHÀ ĐA NĂNG" mica nổi cao 460 (Font : Vni-Book) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D175mm 12W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đènled nhà xưỡng 100W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 305 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 421 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 13 module | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 317 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện trỏn D20mm chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 140 | m |
| 23 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM, điện trở) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 24 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Mô tả tại chương V E-HSMT | 170 | m |
| 25 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy (đi âm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt đầu báo BEAM | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp còi báo động | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đầu báo khói | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | bình |
| 32 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 310 | m |
| 35 | lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 138 | m |
| 36 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | m3 |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,6667 | m3 |
| 38 | rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22,5855 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,4335 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6093 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2913 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3783 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47,7594 | 1m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3366 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3366 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 19 | SXLD bulong đk 18mm, L = 500 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 62 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | m |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7388 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9335 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 7 | SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,3999 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền đá 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,8948 | m3 |
| 10 | Bê tông đà giằng móng 1x2 M200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4874 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,104 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,903 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,604 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,6459 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0873 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7464 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5797 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4234 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5393 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0108 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6808 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2185 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4198 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6683 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3734 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,1088 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,5896 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung (gạch thẻ 40x80x180), dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9574 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 705,4943 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7846 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 167,65 | m2 |
| 37 | Trát giằng tường, lanh tô vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 133,1542 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,4674 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,3 | m |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 43 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, … | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 45 | Tô lõm sâu 15, rộng 30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,0212 | 10m |
| 46 | Tô lõm sâu 15, rộng 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,45 | 10m |
| 47 | SX song sắt hàng rào thép tròn đặc F12 + thép hộp 40x40x1,8mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 61,9773 | m² |
| 48 | SX cửa đi khung sắt hàng rào thép tròn đặc F12 + thép hộp 40x40x1,8mm + bản tôn phẳng dày 2ly + bản lề bạc đạn, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,53 | m² |
| 49 | SX song sắt hàng rào thép tròn đặc F16 + thép la 16x2,5 toàn bộ thép đã sơn 3 lỚP (1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,7714 | m² |
| 50 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 90,7487 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.059,1959 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,7846 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x500mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 56 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pano nhôm hộp kính dày 5ly, 1 cánh mở và ( tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,139 | 100m |
| 59 | SXLD cầu chắn rác D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | SXLD phễu thu nước mưa D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | SXLD co thoát nước mưa PVC D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu nổi tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35 | m |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Đóng Cừ tràm L=4,5m, ĐK , gốc7cm, vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,995 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,9841 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2666 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,346 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,9948 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 129,22 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày 10cm, mác 250 cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhám | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7969 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,57 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3465 | tấn |
| 23 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày 8cm, mác 250 cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhám | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84,56 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,401 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,01 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1102 | tấn |
| 28 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày 8cm, mác 250 cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhám | Mô tả tại chương V E-HSMT | 112,08 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2188 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,57 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,062 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1137 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5616 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp đặt giằng tấm đan, hố ga bằng thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,83 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,924 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.022,74 | m2 |
| 13 | Láng mương hở, HG dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 117,24 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,825 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống BTLT D300 VH | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,25 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống BTLT D300 H30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 338 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,893 | 100m2 |
| 2 | Đào đất để đắp đê | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4188 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,6945 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi