Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 16:42:00 đến ngày 2021-03-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,35 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.890 | m2 |
| C | NHÀ 8 LỚP HỌC 2 TẦNG TH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1704 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện (Tính nửa công 1 phòng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 461,5687 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,624 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,308 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3805 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5456 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,3142 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,3142 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,575 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1931 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2819 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1752 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cấu kiện |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 461,5687 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,0944 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,984 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,354 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4335 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,3498 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7878 | 100m2 |
| 30 | Cầu chắn rác Inox D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Gia công sắt đỡ máng nước bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 615 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 250x220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 47 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 48 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 415 | m |
| D | NHÀ 8 LỚP HỌC 2 TẦNG THCS | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,732 | 100m2 |
| 2 | vận chuyển đồ nội thất thiết bị , bàn ghế ra ngoài để phục vụ thi công và chuyển vào khi thi công xong (tính 0,5 công / phòng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,0762 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Granito cầu thang, bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,8832 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391,176 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9497 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,84 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,56 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,3792 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3904 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7464 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7464 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1795 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2765 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6544 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1274 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,3057 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,602 | 100m2 |
| 24 | Cầu chắn rác Inox D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Gia công sắt đỡ máng nước bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,0762 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,6928 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,8352 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,048 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304 (Gồm các PK kèm theo, thành phẩm tại chân công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,21 | kg |
| 35 | Cửa đi nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Cửa sổ nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 39 | Vách kính nhôm việt pháp hệ 55 kính an toàn 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,36 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,3792 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 250x220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 52 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 53 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 60 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,6092 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,4456 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,008 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,054 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,006 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 417,6806 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4512 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,29 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5694 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5694 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,3915 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,6145 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,715 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,9715 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,2644 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2888 | m2 |
| 18 | Lát gạch gốm Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,054 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1812 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,008 | m2 |
| 21 | Gia công dầm trần thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1384 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1384 | tấn |
| 23 | Lắp đặt trần tôn PU 3 Lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2084 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 26 | Cửa sổ nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,29 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4512 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn com pắc 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bảng |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 45 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi