Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234088-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210204239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 16:42:00 đến ngày 2021-03-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,319,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NGOÀI NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,35m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30 màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.890m2
C NHÀ 8 LỚP HỌC 2 TẦNG TH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1704100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện (Tính nửa công 1 phòng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,3m2
4Phá dỡ nền gạch xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật461,5687m2
5Phá dỡ Granito bậc tam cấp, cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,624m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301,308m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3805tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5456m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,3142m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,3142m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,53m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,575m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,75m3
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1931100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2819tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1752m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật461,5687m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,0944m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,984m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,64m2
25Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,354m3
26Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4335tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,814tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,3498m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7878100m2
30Cầu chắn rác Inox D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14Cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
33Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
34Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
35Gia công sắt đỡ máng nước bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật205m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật615m
45Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 250x220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
46Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 60x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24hộp
47Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
48Hạt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
52Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật415m
D NHÀ 8 LỚP HỌC 2 TẦNG THCS
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,732100m2
2vận chuyển đồ nội thất thiết bị , bàn ghế ra ngoài để phục vụ thi công và chuyển vào khi thi công xong (tính 0,5 công / phòng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,6m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật546,0762m2
5Phá dỡ Granito cầu thang, bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,8832m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật391,176m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9497tấn
8Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,84m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật166,56m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật147,3792m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3904m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7464m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7464m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,86m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1795100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2765tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6544m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật79cấu kiện
19Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,343m3
20Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2236tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1274tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật117,3057m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,602100m2
24Cầu chắn rác Inox D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
28Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
29Gia công sắt đỡ máng nước bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật546,0762m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,6928m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8352m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,048m2
34Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX 304 (Gồm các PK kèm theo, thành phẩm tại chân công trình)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,21kg
35Cửa đi nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
36Phụ kiện cửa đi nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
37Cửa sổ nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật108m2
38Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
39Vách kính nhôm việt pháp hệ 55 kính an toàn 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,32m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật159,36m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật147,3792m2
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật558m
50Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 250x220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
51Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 60x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
52Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật56cái
53Hạt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bảng
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
58Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
60Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
E NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,6092m2
3Phá dỡ nền gạch hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,4456m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,008m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,054m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật179,006m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật417,6806m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4512m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,29m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5694m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5694m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,3915m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,6145m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật368,715m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật227,9715m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,2644m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2888m2
18Lát gạch gốm Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,054m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1812m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,008m2
21Gia công dầm trần thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1384tấn
22Lắp dựng dầm trần thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1384tấn
23Lắp đặt trần tôn PU 3 LớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,2084m2
24Cửa đi nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,49m2
25Phụ kiện cửa đi nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
26Cửa sổ nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
27Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,29m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4512m2
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Lắp đặt đèn com pắc 40WChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118m
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật28hộp
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bảng
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88m
45Hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->