Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217688-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hạt Kiểm lâm huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210211479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 15:53:00 đến ngày 2021-03-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,058,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3/1km
4 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,399 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,744 100m3
6 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2971 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2971 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2971 100m3/1km
B Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 1 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 1 cấu kiện
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 10 tấn/1km
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 10 tấn/1km
6 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (ĐG*5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 10 tấn/1km
7 Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 ca
8 Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển 10 công
C Ép cọc
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2799 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6837 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8368 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0688 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1945 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 mối nối
D Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7955 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8392 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3504 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5672 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2461 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9826 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6353 100m2
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2575 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,439 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9632 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5146 100m2
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0057 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4034 m3
18 Đắp đất màu bồn hoa ( đất màu mua sẵn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4969 m3
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,006 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2701 m3
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 39,5808 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5542 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m3 đất nguyên thổ
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m3 đất nguyên thổ
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,899 100m3 đất nguyên thổ/1km
29 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1078 m3
30 Ốp gạch thẻ đỏ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0725 m2
31 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,963 m2
E Kiến trúc phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,0335 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3603 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3053 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0065 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8746 m3
6 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,172 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,278 m2
8 Biểu tượng quốc huy bằng đồng (mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,9444 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4565 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.291,2666 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,714 m2
13 Trát vẩy tường , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
14 Ốp gạch thẻ đỏ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6404 m2
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,325 m2
16 Gia công lan can bằng INOX hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4115 tấn
17 Lan can + tay vịn cầu thang (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
18 Trụ cầu thang (Inox D110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
21 Cột cờ ống Inox D63 (mua thẳng theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0372 1m2
23 Cửa gỗ nhóm IV (cả phụ kiện + sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0372 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,64 1m
25 Khuôn cửa kép gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,64 m
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
27 Cửa kính khuôn nhôm đố 38x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
28 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
29 Vách khung nhôm ,kính mờ dầy 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1723 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,966 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8748 1m2
33 Tấm COMPACT HPL dày 20 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,692 m2
34 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chống ẩm ứt + phào trần các phụ kiện (đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8412 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0699 100m2
36 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,8815 m2
38 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (Gạch 100x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9788 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch ceramic chống trơn 300*300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2328 m2
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch ốp 300*600) ốp cao 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,592 m2
F Kết cấu phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4044 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6503 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9834 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7696 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4398 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6406 100m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,809 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2968 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9291 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5473 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3856 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4344 100m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,44 m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9491 m3
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6299 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0339 100m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,5488 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1312 m2
22 ống thoát nước nhựa D =110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
23 Cút 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Đai giữ ống nhựa A=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
25 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 ống nhựa 60 L=300 ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1696 m3
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3593 100m2
32 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,93 m2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0322 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4448 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 100m2
36 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,4 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5083 tấn
38 Bulong M16(14) L700+L400+L200+L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,78 kg
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5083 tấn
40 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
41 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,608 1m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.539,7262 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,4009 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5876 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0411 100m2
G Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9835 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9835 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8096 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8096 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8096 10m³/1km
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5064 10 tấn/1km
7 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5064 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0642 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4227 10 tấn/1km
10 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4227 10 tấn/1km
11 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2267 tấn
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3887 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3887 10 tấn/1km
14 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3887 10 tấn/1km
15 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,629 1000v
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9662 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9662 10 tấn/1km
18 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,346 m3
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3292 10 tấn/1km
20 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3292 10 tấn/1km
21 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6956 1000v
H Hệ thống cấp điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 1m3
6 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 tấn
7 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (Cột điện BT ly tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
8 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
10 Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
11 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cầu đấu 4 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp kẹp treo KT-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Lắp kẹp hãm KH-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đai thép không gỉ (0.15kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 kg
16 Móc giữ 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Móc giữ 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Khoá đai thép đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cầu chì 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt đèn 220v/40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
27 Bu lông M16*350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
29 Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa HĐPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa HĐPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa HDPE D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Đế nhựa âm tường công tắc + automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
42 Lắp đặt 2 lỗ, 2 hạt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
43 Lắp đặt mặt bảng 2 lỗ, 2 hạt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt đế 2 lỗ, 2 hạt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 1m3
46 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
47 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
52 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 150*100*1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
56 Bộ Automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Bộ Automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Bộ Automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Bộ Automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*18W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
62 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*9W - 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Bộ đèn tuýp LED đôi 1*18W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Bộ đèn LED vuông ốp trần (Cầu thàng + sảnh) 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Bộ đèn LED gắn trần (Hành lang + kho) D250*20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
66 Bộ quạt thông gió D250 - 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
73 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
74 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
75 Công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Gia công, đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
79 Cáp đồng trần 25mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
80 Cáp đồng trần 16mm2 (tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
81 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
82 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Rãnh tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1m3
84 Hộp nối dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
85 Tủ điện âm tường Kim loại KT 400*600*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
86 Hộp nối dây có nắp đậy KT 300*400*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
87 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cuộn
93 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Bộ
94 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Mạng nội bộ
1 SWITCH-TP-LINK 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bộ phát sóng không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Dây mạng CAT-5E chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
4 Dây nhẩy mạng CAT-5E (loại 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dây
5 Nút mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Tem đánh dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Ống SP luồn dây đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
11 Mặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
J Chống sét
1 Gia công kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
10 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
11 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
16 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
19 Hóa chất làm giảm điện trở gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
20 Bình cứu hỏa MFZ4-bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
K Hệ thống cấp + thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7182 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0397 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6993 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9806 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9061 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3/1km
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4928 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m3/1km
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 1m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2588 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m3/1km
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 m3
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
30 Nắp đậy hố máy bơm (cả khóa + bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Thoát nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
32 ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
33 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
34 ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
35 ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
36 ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
37 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
38 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
39 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m
40 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
41 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
42 Cút PVC D110- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Cút PVC D90- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Cút PVC D76- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Cút PVC D 48- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Cút PVC D 34- 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Cút nhựa PVC D110-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Cút nhựa PVC D90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
49 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Côn nhựa PVC D110*76+110*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Côn nhựa PVC D90*76+90*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Côn nhựa PPR 50*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Côn nhựa PPR 50*32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Côn nhựa PPR 25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
59 Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Tê nhựa PVC D110-90(135) độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Tê nhựa PVC D90-90(135) độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Tê nhựa PVC D76-90(135) độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Tê nhựa PVC D32-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 40*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
86 Lắp đặt vòi xịt wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Tiểu treo + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
89 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (Cấp cho máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
92 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9994 1m3
95 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
100 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
101 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
103 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
106 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m2
107 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6504 m2
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 100m3
L Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2592 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2592 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8559 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8559 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8559 10m³/1km
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 10 tấn/1km
7 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 10 tấn/1km
10 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 10 tấn/1km
11 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5663 tấn
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2654 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2654 10 tấn/1km
14 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2654 10 tấn/1km
15 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 1000v
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 10 tấn/1km
18 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->