Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hạt Kiểm lâm huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:53:00 đến ngày 2021-03-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,058,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,399 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,744 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2971 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2971 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2971 | 100m3/1km |
| B | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (ĐG*9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (ĐG*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | 10 tấn/1km |
| 7 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | ca |
| 8 | Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển | 10 | công | |
| C | Ép cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2799 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6837 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8368 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0688 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1945 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 mối nối |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8392 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3504 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5672 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2461 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6353 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,439 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9632 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5146 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0057 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4034 | m3 |
| 18 | Đắp đất màu bồn hoa ( đất màu mua sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4969 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,006 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2701 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 39,5808 | m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5542 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 29 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1078 | m3 |
| 30 | Ốp gạch thẻ đỏ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0725 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,963 | m2 |
| E | Kiến trúc phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0335 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3603 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3053 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0065 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8746 | m3 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,172 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,278 | m2 |
| 8 | Biểu tượng quốc huy bằng đồng (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,9444 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4565 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,2666 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,714 | m2 |
| 13 | Trát vẩy tường , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ đỏ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6404 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,325 | m2 |
| 16 | Gia công lan can bằng INOX hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4115 | tấn |
| 17 | Lan can + tay vịn cầu thang (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 18 | Trụ cầu thang (Inox D110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Cột cờ ống Inox D63 (mua thẳng theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0372 | 1m2 |
| 23 | Cửa gỗ nhóm IV (cả phụ kiện + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0372 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,64 | 1m |
| 25 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,64 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 27 | Cửa kính khuôn nhôm đố 38x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 29 | Vách khung nhôm ,kính mờ dầy 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1723 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8748 | 1m2 |
| 33 | Tấm COMPACT HPL dày 20 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đé , khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,692 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chống ẩm ứt + phào trần các phụ kiện (đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8412 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0699 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,8815 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 (Gạch 100x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9788 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch ceramic chống trơn 300*300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2328 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch ốp 300*600) ốp cao 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,592 | m2 |
| F | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4044 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6503 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9834 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7696 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4398 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6406 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,809 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2968 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9291 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3856 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4344 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,44 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9491 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6299 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0339 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,5488 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1312 | m2 |
| 22 | ống thoát nước nhựa D =110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 25 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | ống nhựa 60 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1696 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | 100m2 |
| 32 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,93 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0322 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m2 |
| 36 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5083 | tấn |
| 38 | Bulong M16(14) L700+L400+L200+L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,78 | kg |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5083 | tấn |
| 40 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,608 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.539,7262 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,4009 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5876 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0411 | 100m2 |
| G | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9835 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9835 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8096 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8096 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8096 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5064 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5064 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0642 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4227 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4227 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2267 | tấn |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3887 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3887 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3887 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,629 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9662 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9662 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,346 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3292 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3292 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6956 | 1000v |
| H | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 1m3 |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (Cột điện BT ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 10 | Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp kẹp treo KT-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp kẹp hãm KH-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ (0.15kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | kg |
| 16 | Móc giữ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Móc giữ 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Khoá đai thép đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn 220v/40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Bu lông M16*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa HĐPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa HĐPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đế nhựa âm tường công tắc + automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt 2 lỗ, 2 hạt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 43 | Lắp đặt mặt bảng 2 lỗ, 2 hạt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế 2 lỗ, 2 hạt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1m3 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 150*100*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 56 | Bộ Automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Bộ Automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Bộ Automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 62 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*9W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bộ đèn LED vuông ốp trần (Cầu thàng + sảnh) 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Bộ đèn LED gắn trần (Hành lang + kho) D250*20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 66 | Bộ quạt thông gió D250 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 73 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 74 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 75 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 79 | Cáp đồng trần 25mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 80 | Cáp đồng trần 16mm2 (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 81 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 82 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Rãnh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1m3 |
| 84 | Hộp nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 85 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 400*600*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 86 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 300*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cuộn |
| 93 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Bộ |
| 94 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Mạng nội bộ | |||
| 1 | SWITCH-TP-LINK 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Dây mạng CAT-5E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 4 | Dây nhẩy mạng CAT-5E (loại 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dây |
| 5 | Nút mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Tem đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Ống SP luồn dây đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Mặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 11 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 16 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 19 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 20 | Bình cứu hỏa MFZ4-bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| K | Hệ thống cấp + thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7182 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9806 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9061 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3/1km |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4928 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m3/1km |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2588 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 30 | Nắp đậy hố máy bơm (cả khóa + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (Thoát nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 32 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 33 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 37 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 40 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Cút PVC D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Cút PVC D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Cút PVC D76- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cút PVC D 48- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cút PVC D 34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC D110-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Côn nhựa PVC D110*76+110*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Côn nhựa PVC D90*76+90*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Côn nhựa PPR 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn nhựa PPR 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn nhựa PPR 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 59 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC D110-90(135) độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D90-90(135) độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC D76-90(135) độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê nhựa PVC D32-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Tiểu treo + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (Cấp cho máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9994 | 1m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 100 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 101 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 106 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6504 | m2 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| L | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2592 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2592 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8559 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8559 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8559 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5663 | tấn |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2654 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2654 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2654 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi