Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219948-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 13:18:00 đến ngày 2021-02-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,165,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B +) Đào đắp, hoàn trả mặt đường: Tuyến ống và phụ kiện
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2.864,16 1 m3
2 Đào móng đường ống; Đất cấp III Chương V của E-HSMT 180,02 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép; bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 16,45 m3
4 Đắp đất móng đường ống = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 2.317,62 1 m3
5 Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 655,96 1 m3
6 Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm; Dmax=25mm Chương V của E-HSMT 3,13 1 m3
7 Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm; Dmax=37.5mm Chương V của E-HSMT 2,83 1 m3
8 Tưới lớp nhựa lỏng MC70; Lượng nhũ tương 1 kg/m2 Chương V của E-HSMT 20,95 1 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=5cm Chương V của E-HSMT 1,57 1 m2
10 Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm; BTN dày 5.0cm Chương V của E-HSMT 0,186 Tấn
11 Sản xuất bê tông nhựa dày 5cm; Trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 0,186 1 Tấn
12 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,31 1 m3
13 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm; Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,95 1 m3
C +) Hộp van đấu nối + hố van họng cứu hỏa
1 Đào móng hố ga=máy đào <=0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 28,71 1 m3
2 Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 21,64 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,52 1 m3
4 Bê tông giằng hộp van; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,27 1 m3
5 Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,11 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng ga; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,28 1 m3
8 Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,048 1 tấn
9 Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 0,25 1 tấn
10 Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 0,25 Tấn
11 LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 4 1 c/kiện
D +) Tuyến ống và phụ kiện
1 LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 11.8mm Chương V của E-HSMT 2.489,26 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mm Chương V của E-HSMT 334,96 1 m
3 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 75mm dày 4.5mm Chương V của E-HSMT 2.611,6 1 m
4 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 3.8mm Chương V của E-HSMT 1.888,88 1 m
5 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mm Chương V của E-HSMT 7,2 1 m
6 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 200mm dày =5.7mm Chương V của E-HSMT 24 1 m
7 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100mm dày =3.2mm Chương V của E-HSMT 47 1 m
8 Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 100 3 họng ra 1 họng d100mm và 2 họng d65 Chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp đặt van mặt bích Đkính van 150mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt van gai Đkính van 63mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
12 Lắp đặt van gai Đkính van 50mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
13 LĐ tê nhựa HDPE d225/160mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 LĐ tê nhựa HDPE d160/110mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 LĐ tê nhựa HDPE d160/63mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 3 Cái
16 LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 3 Cái
17 Lắp tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 75/63mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ Chương V của E-HSMT 2 Cái
19 LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 75mm 90 độ Chương V của E-HSMT 11 Cái
21 Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 90 độ Chương V của E-HSMT 9 Cái
22 LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 45 độ Chương V của E-HSMT 33 Cái
23 LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 45 độ Chương V của E-HSMT 7 Cái
24 Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 75mm 45 độ Chương V của E-HSMT 34 Cái
25 Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 45 độ Chương V của E-HSMT 64 Cái
26 LĐ nối giảm nhựa HDPE d160/75mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d75mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
28 Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
29 Lđặt măng sông nhựa HDPE ren trong nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d75mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
30 Lđặt măng sông nhựa HDPE ren trong nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
31 Lắp nịt nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính 225/75mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
32 Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 110mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
33 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 75mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
34 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 63mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
35 Nước súc rửa ống Chương V của E-HSMT 70,09 1 m3
36 Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
37 Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 160mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
38 Lắp bích thép Đkính ống 110mm Chương V của E-HSMT 5 Cặp bíc
39 Lắp bích thép Đkính ống 160mm Chương V của E-HSMT 2 Cặp bíc
40 Lắp bích thép Đkính ống 225mm Chương V của E-HSMT 2 Cặp bích
41 Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 225mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
42 Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước Chương V của E-HSMT 7.322,7 m
43 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 160mm Chương V của E-HSMT 2.489,26 1 m
44 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 100mm Chương V của E-HSMT 332,96 1 m
45 Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 75mm Chương V của E-HSMT 2.611,6 1 m
46 Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 63mm Chương V của E-HSMT 1.888,88 1 m
47 Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 100mm Chương V của E-HSMT 4.833,44 1 m
48 Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 160mm Chương V của E-HSMT 2.489,26 1 m
49 Lắp hộp tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 18 Cái
50 Lắp trụ định vị cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 146 Cái
51 Sản xuất k/c consol đỡ ống Chương V của E-HSMT 0,442 1 tấn
52 Lắp dựng k/c consol đỡ ống Chương V của E-HSMT 0,442 Tấn
E +) Móng:Bồn chứa V=40m3
1 Đắp đất bệ đặt bồn chứa = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 245,7 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 7,82 1 m3
3 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 15,62 1 m3
F +) Phụ kiện: Bồn chứa V=40m3
1 LĐ tê xiên nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 4 Cái
2 LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mm Chương V của E-HSMT 114 1 m
3 LĐ đoạn ống thép tráng kẽm Đkính ống 100mm dày =3.2mm Chương V của E-HSMT 0,5 1 m
4 LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 6 Cái
5 Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mm Chương V của E-HSMT 26 Cái
6 LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ Chương V của E-HSMT 10 Cái
7 Lắp đặt van cổng Đkính van 100mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt van phao Đkính van 100mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước Chương V của E-HSMT 60 m
11 Lắp đặt bồn chứa nước Dung tích bồn 10m3 Chương V của E-HSMT 8 cái
G +) Trụ hàng rào+ hàng rào kẽm gai:- Bồn chứa V=40m3
1 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
2 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,616 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,608 1 m3
4 Cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,086 1 tấn
5 Gia công hàng rào lưới thép Chương V của E-HSMT 145,89 m2
H +) Hộp van vào ra: Bồn chứa V=40m3 :
1 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,024 1 m3
2 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,536 1 m3
3 Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,032 1 m3
5 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,88 1 m2
6 Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,44 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,036 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,4 1 m3
9 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,056 1 tấn
10 Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 0,264 1 tấn
11 Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 0,264 Tấn
12 LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 8 1 c/kiện
I *\- Trạm bơm tăng áp:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,2 1 m3
2 Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 2 1 m3
3 Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
4 LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 11.8mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
5 Lắp đặt côn thép nối = PP hàn Đkính côn D150/50mm BB, sơn Epoxy Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 160mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt BB thép nối = PP hàn Đkính D150mm , sơn Epoxy Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt van cổng Đkính van 150mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ Chương V của E-HSMT 8 Cái
10 LĐ tê nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 160mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
12 LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50x6.5mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
13 Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ 3P-20A-6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Dây cáp CV (4x6)mm2 Chương V của E-HSMT 10 1m
15 Dây cáp nhôm LV-ABC (4x35)mm2 Chương V của E-HSMT 7 1m
16 LĐ & hiệu chỉnh bơm tăng áp 7.5KW Chương V của E-HSMT 2 1 cái
J +) Hộp van
1 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,256 1 m3
2 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,384 1 m3
3 Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,008 1 m3
5 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,56 1 m2
6 Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,11 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,009 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,101 1 m3
9 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,014 1 tấn
10 Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 0,066 1 tấn
11 Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 0,066 Tấn
12 LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
K +) Nhà bơm
1 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,256 1 m3
2 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,384 1 m3
3 Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,008 1 m3
5 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,57 1 m2
6 Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,11 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,009 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,101 1 m3
9 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,014 1 tấn
10 Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 0,066 1 tấn
11 Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan Chương V của E-HSMT 0,066 Tấn
12 LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 2 1 c/kiện
13 Gia công thép V khung nhà bơm Chương V của E-HSMT 0,309 Tấn
14 Lắp dựng thép V khung nhà bơm Chương V của E-HSMT 0,309 Tấn
15 Gia công thép tấm che máy bơm Chương V của E-HSMT 0,185 Tấn
16 Lắp đặt thép tấm che máy bơm Chương V của E-HSMT 0,185 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->