Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 13:18:00 đến ngày 2021-02-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,165,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | +) Đào đắp, hoàn trả mặt đường: Tuyến ống và phụ kiện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.864,16 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng đường ống; Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 180,02 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép; bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.317,62 | 1 m3 |
| 5 | Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 655,96 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm; Dmax=25mm | Chương V của E-HSMT | 3,13 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm; Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 2,83 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70; Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 20,95 | 1 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m2 |
| 10 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm; BTN dày 5.0cm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | Tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa dày 5cm; Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 1 Tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm; Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 1 m3 |
| C | +) Hộp van đấu nối + hố van họng cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng hố ga=máy đào <=0.8m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 28,71 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 21,64 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hộp van; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng ga; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 11 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| D | +) Tuyến ống và phụ kiện | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 11.8mm | Chương V của E-HSMT | 2.489,26 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 334,96 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 75mm dày 4.5mm | Chương V của E-HSMT | 2.611,6 | 1 m |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 3.8mm | Chương V của E-HSMT | 1.888,88 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m |
| 6 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 200mm dày =5.7mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 7 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100mm dày =3.2mm | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 100 3 họng ra 1 họng d100mm và 2 họng d65 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van gai Đkính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van gai Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | LĐ tê nhựa HDPE d225/160mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | LĐ tê nhựa HDPE d160/110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | LĐ tê nhựa HDPE d160/63mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 75/63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 75mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 21 | Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 22 | LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 45 độ | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 23 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 45 độ | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 24 | Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 75mm 45 độ | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 25 | Lắp co nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính co 63mm 45 độ | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 26 | LĐ nối giảm nhựa HDPE d160/75mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d75mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 28 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren trong nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren trong nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Lắp nịt nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính 225/75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 32 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Nước súc rửa ống | Chương V của E-HSMT | 70,09 | 1 m3 |
| 36 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 37 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp bích thép Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cặp bíc |
| 39 | Lắp bích thép Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp bíc |
| 40 | Lắp bích thép Đkính ống 225mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp bích |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 225mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 7.322,7 | m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 2.489,26 | 1 m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 332,96 | 1 m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 2.611,6 | 1 m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 1.888,88 | 1 m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 4.833,44 | 1 m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 2.489,26 | 1 m |
| 49 | Lắp hộp tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 50 | Lắp trụ định vị cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 146 | Cái |
| 51 | Sản xuất k/c consol đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,442 | 1 tấn |
| 52 | Lắp dựng k/c consol đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 0,442 | Tấn |
| E | +) Móng:Bồn chứa V=40m3 | |||
| 1 | Đắp đất bệ đặt bồn chứa = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 245,7 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,82 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 15,62 | 1 m3 |
| F | +) Phụ kiện: Bồn chứa V=40m3 | |||
| 1 | LĐ tê xiên nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 114 | 1 m |
| 3 | LĐ đoạn ống thép tráng kẽm Đkính ống 100mm dày =3.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m |
| 4 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van phao Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt bồn chứa nước Dung tích bồn 10m3 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| G | +) Trụ hàng rào+ hàng rào kẽm gai:- Bồn chứa V=40m3 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,616 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,608 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép cột Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 1 tấn |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V của E-HSMT | 145,89 | m2 |
| H | +) Hộp van vào ra: Bồn chứa V=40m3 : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,032 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,88 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,264 | Tấn |
| 12 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| I | *\- Trạm bơm tăng áp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 11.8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối = PP hàn Đkính côn D150/50mm BB, sơn Epoxy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 160mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt BB thép nối = PP hàn Đkính D150mm , sơn Epoxy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng Đkính van 150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | LĐ tê nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 160mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50x6.5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ 3P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Dây cáp CV (4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 15 | Dây cáp nhôm LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1m |
| 16 | LĐ & hiệu chỉnh bơm tăng áp 7.5KW | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| J | +) Hộp van | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 12 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| K | +) Nhà bơm | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép đáy hố van Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,57 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 12 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 13 | Gia công thép V khung nhà bơm | Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng thép V khung nhà bơm | Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 15 | Gia công thép tấm che máy bơm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt thép tấm che máy bơm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi