Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG QUẢNG AN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 08:28:00 đến ngày 2021-02-26 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,2069 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,99 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,3 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,251 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,251 | tấn |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,99 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,99 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,3 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,251 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,251 | tấn |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5498 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5498 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5498 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5498 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 268,81 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 80 m tiếp theo - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 268,81 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 532 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,0448 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4108 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4108 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4108 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2441 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,35 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,35 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,35 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4035 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4035 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4453 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 301,1 | cái |
| 19 | tấm đan bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3813 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7003 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2038 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,9 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3488 | tấn |
| 25 | Tấm đan rãnh có đục lỗ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,23 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3126 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6944 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2877 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ tấm ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cấu kiện |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,452 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2696 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2696 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2696 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,18 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,18 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,18 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,18 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,697 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6718 | 100m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,752 | m2 |
| 50 | Tấm đan ga có đục lỗ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 (không tính ván khuôn vì viền thép góc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,387 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2593 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 54 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển 14<L<=18km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 61 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192 | cấu kiện |
| 62 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83 | cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6252 | m3 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3672 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3672 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3672 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 70 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,85 | m3 |
| 71 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,85 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,85 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,85 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6716 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0312 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204 | cái |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,192 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5092 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3411 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,221 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 88 | Mua + lắp đặt bộ ghi gang thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cấu kiện |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3608 | m3 |
| 91 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2108 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2108 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2108 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 97 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5336 | m3 |
| 98 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5336 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5336 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5336 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6201 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 106 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8754 | m3 |
| 108 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8754 | m3 |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8754 | m3 |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8754 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,087 | m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 118 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4895 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8415 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ga thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 122 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0016 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 129 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | mối nối |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2826 | tấn |
| 131 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0707 | 10 tấn/1km |
| 132 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 133 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1828 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1828 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 136 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,43 | m3 |
| 137 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,21 | m3 |
| 138 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,19 | tấn |
| 139 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,19 | tấn |
| 140 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m3 |
| 141 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m3 |
| 142 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2692 | 1000v |
| 143 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2692 | 1000v |
| 144 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,979 | tấn |
| 145 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,979 | tấn |
| 146 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,43 | m3 |
| 147 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,43 | m3 |
| 148 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,21 | m3 |
| 149 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,21 | m3 |
| 150 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2692 | 1000v |
| 151 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2692 | 1000v |
| 152 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m3 |
| 153 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m3 |
| 154 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,979 | tấn |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,979 | tấn |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,19 | tấn |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,19 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi