Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219830-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cam Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210219813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 11:42:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,559,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 1,8334 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,55 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1055 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1055 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 4,49 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,8246 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 9,162 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 32,12 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3212 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,9162 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,9162 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4,5 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 9,09 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,191 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 21,94 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7659 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,19 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,4597 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 99,7 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,649 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3081 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,06 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 93 cấu kiện
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 33,484 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 13,17 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1317 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1317 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 4,07 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,4773 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 16,414 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 52,36 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5236 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,6414 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,6414 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 7,92 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 15,93 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3321 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 35,17 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,3584 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,85 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,8067 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 159,87 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,1026 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,5409 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,65 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 164 cấu kiện
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 26,698 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 18,69 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1869 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1869 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 6,68 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,421 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 15,788 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 49,47 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4947 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,5788 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,5788 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 6,53 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 13,15 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,1096 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 38,98 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2821 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,95 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6654 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,4 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,9179 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,4462 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,78 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 135 cấu kiện
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 4
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 17,718 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 4,17 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0417 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0417 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 1,87 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,8073 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 8,969 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 32,06 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3206 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,8862 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,8862 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4,35 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 8,79 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1848 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 19,88 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,74 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,99 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,4445 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 90,37 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6292 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,298 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,86 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 90 cấu kiện
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 5, TUYẾN 5-1
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 11,067 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 13,09 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1309 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1309 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 4,88 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,9669 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 10,743 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 27,94 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2794 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,5626 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,5626 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,45 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 11,03 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2328 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 22,5 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,9234 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,52 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,5575 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 103,94 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,801 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3736 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,35 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 113 cấu kiện
24 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 0,6 10m
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,45 m3
26 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0045 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0045 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 0,45 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0264 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,293 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,22 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,23 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,009 100m2
34 Mua cống D400 Chương V 3 cái
35 Đế cống D400 Chương V 6 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Chương V 3 đoạn ống
37 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V 3 ống cống
38 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 0,98 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0293 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0293 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0293 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 6, TUYẾN 6-1, TUYẾN 6-2
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 11,532 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 13,36 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1336 100m3
4 Vận chuyển kc cũ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,1336 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 5,15 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,8788 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 0,6511 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 28,86 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2886 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,9755 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,9755 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,7 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 11,57 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,246 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 21,7 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,9603 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,89 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,5847 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 99,54 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,8607 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3919 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,71 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 118 cấu kiện
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 7
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 39,606 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 15,86 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1586 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1586 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 5,46 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 2,1928 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 24,365 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 72,29 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,7229 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 2,4365 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 2,4365 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 9,71 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 19,59 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4114 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 60,25 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,6551 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V 24,2 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,9916 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 273,83 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,3925 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,6649 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,09 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 200 cấu kiện
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 8
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 23,064 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,44 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1044 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1044 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 3,46 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,0505 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 11,672 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 36,64 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3664 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,1717 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,1717 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,67 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 11,48 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2421 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 26,56 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,9624 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,82 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,5804 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 120,73 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,8309 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3891 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,66 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 117 cấu kiện
24 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 1,4 10m
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,05 m3
26 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0105 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0105 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 1,05 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0615 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,683 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,5 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,55 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,021 100m2
34 Mua cống D400 Chương V 7 cái
35 Đế cống D400 Chương V 14 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Chương V 7 đoạn ống
37 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V 7 ống cống
38 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 2,28 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0228 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0683 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0683 100m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 8-1
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 16,176 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 15,62 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1562 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1562 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 4,23 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,4979 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 5,532 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 55,32 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1087 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,5532 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,5532 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 4 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 8,13 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1732 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 15,5 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6731 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,55 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,4109 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,43 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6094 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2754 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,422 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 83 cấu kiện
24 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 2 10m
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,5 m3
26 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,015 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,015 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 1,5 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0878 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,976 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,72 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,78 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,03 100m2
34 Mua cống D400 Chương V 10 cái
35 Đế cống D400 Chương V 20 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Chương V 10 đoạn ống
37 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V 10 ống cống
38 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 3,25 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0325 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0976 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0976 100m3
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 8-2
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,169 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 1,878 m3
3 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 0,89 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0089 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1878 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1878 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,56 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,12 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0644 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 3,86 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2703 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,12 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1583 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,55 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,2069 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1062 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,092 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 33 cấu kiện
K ĐƯỜNG GT-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 9
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,4757 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 5,286 m3
3 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 4,47 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0447 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,5286 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,5286 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,36 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,72 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1386 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 11,59 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,582 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,57 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,3409 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,66 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,4455 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2287 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,5 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 70 cấu kiện
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 18,7 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,187 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,187 100m3
22 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,4979 100m3
23 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 5,533 m3
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0081 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,5452 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,5452 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,3276 100m3
28 Nilong tái sinh Chương V 272,97 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 43,68 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,2217 100m2
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 10
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,3822 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 4,247 m3
3 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 8,24 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0824 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,4247 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,4247 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,56 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 11,12 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2294 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 24,4 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,9634 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,57 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,5643 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 110,93 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,7375 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3785 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,45 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 115 cấu kiện
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0878 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,976 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,72 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,78 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,03 100m2
24 Mua cống D600 Chương V 10 cái
25 Đế cống D600 Chương V 20 cái
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Chương V 10 đoạn ống
27 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V 10 ống cống
28 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 3,25 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0325 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0976 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0976 100m3
M ĐƯỜNG GT - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 11
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,8916 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 9,907 m3
3 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 79,94 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,7994 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,9907 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,9907 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,14 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 10,28 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2121 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 19,9 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,8907 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 7 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6818 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 90,43 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6171 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3499 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,89 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 107 cấu kiện
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 26,15 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,2615 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,2615 100m3
22 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0426 100m3
23 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 0,473 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0473 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0473 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,0314 100m3
27 Nilong tái sinh Chương V 26,15 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 4,18 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,1248 100m2
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 12
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 16 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 6,57 m3
3 Vận chuyển kc cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0657 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0657 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 2,4 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,3864 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 4,293 m3
8 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k = 90 Chương V 7,84 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0784 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,4293 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,4293 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,88 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 7,76 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,16 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 11,23 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,672 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,28 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,3936 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,03 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,5144 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,264 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,2 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 80 cấu kiện
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6911 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3923 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,843 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 93 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->