Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng): Cải tạo nâng cấp trụ sở xã Thuận Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng): Cải tạo nâng cấp trụ sở xã Thuận Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 34 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 22:26:00 đến ngày 2021-02-20 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 94,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ cửa cũ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 142,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 100,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 227,0852 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 19,823 | tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2,844 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 27,1362 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 260,1152 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 10,6349 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đá nền móng nhà cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 10 | Chuyến |
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 92,3205 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4,1724 | m3 |
| 3 | Bê tông TP móng ,XM PCB40 , đá 1x2 M200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12,6003 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,183 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 11,141 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, cao <=4 m, M200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,8854 | 1m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,7769 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,1714 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,3077 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,3077 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 2x4 nền nhà, M100 dày 10cm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 45,531 | m3 |
| C | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,4275 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 7,8515 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,2738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,2485 | tấn |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4,627 | 100m2 |
| 6 | Bê tông TP sàn mái ,XM PCB40 , đá 1x2 M200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 62,1388 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 5,399 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,4449 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,6608 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 5,9282 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,4425 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,0817 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 3,1813 | 100m2 |
| 14 | Bê tông TP dầm,XM PCB40 , đá 1x2 M200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 21,9926 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,723 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2,456 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,5855 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,2748 | 100m2 |
| 19 | Bê tông TP cầu thang ,XM PCB40 , đá 1x2 M200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 3,2767 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng DT cầu thang, đá 2x4, mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,119 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,4666 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,0618 | tấn |
| 23 | Căng Lưới mắt cáo mạ kẽm chống nứt tường, phần tiếp giáp gữa trụ bê tông và tường xây | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 158,4 | m2 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường ngoài, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 32,0014 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường trong, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 56,0094 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường ngăn WC, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6,5211 | m3 |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 10,3502 | m3 |
| 28 | Xây lan can bằng gạch 6 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2,2586 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung ốp trụ, xây kết cấu phức tạp khác cao <=28 m, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 19,1406 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao <=6 m, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,9788 | m3 |
| 31 | Bả keo xi măng vào cấu kiện bê tông trước khi trát và xây | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 916,9 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 320,9091 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 859,1164 | m2 |
| 34 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 59,1448 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 253,384 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 462,7 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 318,1 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 299,64 | m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 68,608 | m2 |
| 40 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 101,8442 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 22,527 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 70,52 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 397,339 | m2 |
| 44 | ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 30,5083 | m2 |
| 45 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 65,8065 | m2 |
| 46 | GCLD lan can người khuyết tật và lan can bậc cấp bên tay vịn ống Inox 304 (Khoán gọn) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 5,9 | m2 |
| 47 | GCLD lan can cầu thang ống Inox 304 (Khoán gọn) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 13,49 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng tấm ngăn tiểu nam, cửa vách ngăn xí bằng tấm compac HPL màu ghi dày 12mm (khoán gọn) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 21,3444 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng trần thả tấm PVC 600x600 khung xương | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 22,219 | m2 |
| 50 | Cạo xã tạo nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, xà dầm, cột tầng 1 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 308,1526 | m2 |
| 51 | Cạo xã tạo nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, xà dầm, cột tầng 1 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 539,93 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1.016,48 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2.179,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa XINGFA | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 29,433 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa XINGFA | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12,96 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài , cửa XINGFA | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa XINGFA | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 60,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Vách kính XINGFA cố định có cửa hất ra ngoàii | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 16,56 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ 14x14x2mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 41,8 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,8ly | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2,4127 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2,4127 | tấn |
| 62 | Sơn mối hàn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 117,2752 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ, tôn dày 0,42mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 3,3064 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái tôn úp nóc | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,3636 | 100m2 |
| 65 | Lắp rọ chóng rác Inox fi 120 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12 | cái |
| 66 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,984 | 100m |
| 67 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 28 | cái |
| 68 | Gia công lắp dựng bộ bàn gỗ tự nhiên N3, vách kính cường lực D10mm quầy giao dịch một cửa (khoán gọn) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6,98 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2,7936 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 7,76 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,28 | m3 |
| 3 | Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy <=33cm,VXM75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,9913 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 nền nhà, M100 dày 10cm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,05 | m3 |
| 5 | Đệm vữa đường dốc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 10,5 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 10,5 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 55 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 CADIVI | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 550 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 CADIVI | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 96 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 450 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 CADIVI | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 650 | m |
| 6 | Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 300 | m |
| 7 | Ổ cắm mạng lan | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 36 | bộ |
| 8 | Bộ phát WIFI 4 ANTEN rời, tốc độ 1900MBPS | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | bộ |
| 9 | SWITCH quang 12 PORT | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | bộ |
| 10 | SWITCH quang 14 PORT | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | bộ |
| 11 | Tủ RACK 5U | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | bộ |
| 12 | LĐ đèn LED MICA 36W 1,2mx26mm (hộp1 bóng) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 17 | bộ |
| 14 | LĐ ống nhựa GHEN cách điện D16 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 350 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa GHEN cách điện D20 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo trần VINAWIND | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió - hút mùi trên tường nhà vệ sinh 300x300 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục DAIKIN 18000BTU, loại máy treo tường phòng làm việc | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | máy |
| 19 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x300x160mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | cái |
| 20 | Hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 6 MODUNLE | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | cái |
| 21 | Hộp điện PVC nắp trong suốt chứa 8 MODUNLE | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đế âm 1 hạt 10A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đế âm 2 hạt 10A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đế âm 4 hạt 10A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 220v/16A | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế đơn âm tường nhựa | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 9 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 44 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đế bốn âm tường nhựa | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | cái |
| 37 | LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,1m, mạ kẽm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 5 | cái |
| 38 | LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 15 | m |
| 39 | LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 40 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | hộp |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | Bồn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 76mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 27*42mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*42mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu hẹp PVC, đường kính côn 60*76mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 27mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, đường kính cút 42mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 76mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC90 độ, đường kính cút 110mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC45 độ, đường kính cút 60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 27mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 110mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc xiên nhựa PVC45 độ, đường kính cút 76mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 14 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 76mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính tê 76x60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110mm, tê kiểm tra | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 5 | Cái |
| 25 | Nút bịt D110mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 5 | cái |
| 26 | Nút bịt D27mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | cái |
| 27 | Nút bịt D42mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | cái |
| 28 | Nút bịt D60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 135độ x110mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D76mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Nối măng song nhựa PVC D60mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van phao tự động chống tràn bể nước | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng fi27 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn INAX | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa tay 1 vòi | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt SIPHON lật Inox | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn nắp êm INAX | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam kiểu đứng INAX | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá để xà phòng | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng Inox | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 10 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,1911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,4765 | m3 |
| 3 | Xây bể tự hoại bằng gạch đăc không nung vữa XM mác 100 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 5,4937 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1,0205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,0559 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 0,0828 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 11 | cấu kiện |
| 8 | Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 25,8856 | m2 |
| 9 | Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 75 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 25,8856 | m2 |
| 10 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn) | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 1 | 1 bể |
| H | Chi phí thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2MT5 - 5kg Gas | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 6 | cái |
| 3 | Giá đỡ bình bọt chữa cháy | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | THEO YÊU CẦU CHƯƠNG V THUỘC E-HMST | 2 | cái |
| I | Chi phí thiết bị phòng làm việc | |||
| 1 | Bàn phòng họp | Chất liệu: Làm bằng gỗ tự nhiên N3 sơn phủ PU cao cấp; Kích thước: W5500 x D2200 x H760 mm. Kiểu dáng: Mẫu bàn họp lớn có mặt bàn quây rỗng, 2 cạnh ngắn lượn cong; Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác nhau; Chân bàn ghép hộp; Màu sắc: Nâu. Hãng SX: Hoà Phát hoặc tương đương. | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế phòng họp | Ghế hội trường gỗ tự nhiên N3, KT 560x620x1050 mm; Màu sắc: Nâu. Hãng SX: TGA01/Hoà Phát hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 3 | Bàn làm việc lãnh đạo | Chất liệu: làm từ gỗ công nghiệp phủ PU cao cấp. Màu sắc: Màu nâu đỏ. Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm. Kiểu dáng: Mặt bàn hình chữ nhật có lỗ đi dây điện mạng; Mẫu bàn có yếm trang trí; Sử dụng hộc 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở; Chân Bàn sử dụng đế chống xước. Hãng SX: ET1600F/Hoà Phát hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 4 | Ghế xoay lãnh đạo | Chất liệu: Ghế xoay bọc PVC, da công nghiệp hoặc da thật cao cấp. Màu sắc: Màu nâu đỏ. Kích thước : W650 x D700 x H(1180÷1235)mm. Hãng SX: SG912/Hoà Phát hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 5 | Bàn phòng làm việc | Chất liệu: làm từ gỗ công nghiệp phủ PU cao cấp. Màu sắc: Màu nâu đỏ. Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm. Kiểu dáng: Mặt bàn hình chữ nhật có lỗ đi dây điện mạng; Mẫu bàn có yếm trang trí; Sử dụng hộc 1 ngăn kéo và 1 ngăn cánh mở; Chân Bàn sử dụng đế chống xước. Hãng SX: TU09K3GD/Hoà Phát hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 6 | Ghế xoay phòng làm việc | Chất liệu: Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân mạ hoặc nhựa. Kích Thước: 570 x 630 x (935-1060) (mm). Hãng SX: H-TV03B/Hoà Phát hoặc tương đương. | 17 | cái |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 1367x450x1830 (mm). Màu sắc: Trắng. Hãng SX: TU09K3D/Hoà Phát hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 8 | Bộ bàn tiếp khách phòng lãnh đạo | Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU. 01 Ghế văng: Dài 180cm bề mặt ghế rộng 55cm, cao 30cm, tựa lưng cao 75. 02 Ghế đơn: 80x60cm cao 30cm, tựa lưng cao 75. 01 Bàn trà : 110x55cm cao 50cm. 01 Bàn nhỏ: 55x55cm cao 50 cm. Kính mài cạnh dày 7mm. | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi