Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 19:09:00 đến ngày 2021-02-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,566,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 4,135 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ trạm bơm Thanh Cảm tới kho | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 62,11 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 59,49 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 11,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 6,94 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 41,34 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 96,25 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 11,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ MBA 3 pha, 320KVA | Chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột 8.5m, | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 15 | Tháo dỡ Hệ thống xà, sứ, dây dẫn, phụ kiện TBA | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 10,7 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 5,4 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 8,97 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 10,22 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 11,31 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 8,97 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 39,18 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 15,14 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của HSMT | 3,63 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải phá dỡ công trình cũ cự ly 11km | Chương V của HSMT | 2,6546 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 23,61 | m3 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 1,6 | m3 |
| 28 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Phần cọc ép âm) | Chương V của HSMT | 2,009 | 100m |
| 29 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 3,842 | 100m |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của HSMT | 15 | mối nối |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,769 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Chương V của HSMT | 2,997 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của HSMT | 1,077 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 1,921 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 20,89 | m3 |
| 36 | Dăm lọc 1x2 | Chương V của HSMT | 0,1094 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát vàng tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,1094 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,0547 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 170,79 | m3 |
| 40 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 239,97 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 53,4 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 36,77 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 20,25 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,7791 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 9,6826 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 2,2815 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,3845 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,683 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 8,403 | tấn |
| 50 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 17,259 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 2,761 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,965 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,165 | tấn |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 2,453 | tấn |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 2,591 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,4 | tấn |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 44,87 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 252,95 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 276,74 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 107,47 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 346,43 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 35,44 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 35,44 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 23,75 | m |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của HSMT | 3,57 | m2 |
| 66 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 25 cm | Chương V của HSMT | 19 | chữ |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 730,64 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 252,95 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,192 | 100m |
| 70 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 9,28 | m2 |
| 71 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 27,35 | 100m |
| 72 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Chương V của HSMT | 34,53 | m |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 12,1 | m2 |
| 74 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 54,69 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 7,8 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,13 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 47,07 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt | Chương V của HSMT | 0,614 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 22,354 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 36,11 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,534 | tấn |
| 82 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 0,1396 | tấn |
| 83 | Bu lông M16x150 | Chương V của HSMT | 88 | bộ |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 33 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 4,384 | tấn |
| 86 | Gia công Khe phai bằng thép CT3 | Chương V của HSMT | 0,607 | tấn |
| 87 | Gia công Khe phai thép không gỉ SUS 304, dày 6mm | Chương V của HSMT | 1,155 | tấn |
| 88 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,762 | tấn |
| 89 | Sản xuất phai thép | Chương V của HSMT | 1,281 | tấn |
| 90 | Gioăng cao su củ tỏi P60 | Chương V của HSMT | 8,08 | m |
| 91 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 1,116 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 21,6 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 94 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 2 | quả |
| 95 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 97 | Thanh nối tiếp địa mạ kẽm, L=2,5m | Chương V của HSMT | 2 | thanh |
| 98 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,862 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 34,057 | m2 |
| 100 | Lợp mái, tôn dày 0.42mm | Chương V của HSMT | 1,3275 | 100m2 |
| 101 | Phụ kiện máng nước, ốp mái tôn khổ 30cm, dày 0.42mm | Chương V của HSMT | 30,55 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 103 | Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0.9mm | Chương V của HSMT | 10,18 | m2 |
| 104 | Motor 400kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Bình lưu điện 550W | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở lật, mở quay | Chương V của HSMT | 23,67 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quay | Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 108 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm | Chương V của HSMT | 20,29 | m2 |
| 109 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,61 | 100m |
| 110 | Ép cọc cừ larsen | Chương V của HSMT | 18,91 | 100m |
| 111 | Khấu hao cừ larsen | Chương V của HSMT | 156.157,2 | kg |
| 112 | Nhổ cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,61 | 100m |
| 113 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V của HSMT | 18,91 | 100m |
| 114 | Giằng chống cừ | Chương V của HSMT | 1.733,8 | kg |
| 115 | Cọc dẫn bằng thép hình I 200 (dùng để ép cọc âm phần thi công móng nhà trạm) | Chương V của HSMT | 106,5 | kg |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 8,3762 | 100m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 6,3299 | 100m3 |
| 118 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,0354 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất, đất cấp II (đất đầu mũi cọc) | Chương V của HSMT | 146,38 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,3496 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 6,7186 | 100m3 |
| 122 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 123 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ rãnh thu nước | Chương V của HSMT | 0,6516 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 8,3762 | 100m3 |
| 126 | Mua đất để đắp | Chương V của HSMT | 160,6 | m3 |
| 127 | Đào phá đường thi công, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt dây Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 187 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 105 | m |
| 131 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 40x60x20cm, vỏ tủ dày 1,2mm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Cầu đấu dây điện 12P, 50A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 30W | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 50W | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn chiếu sâu công nghiệp 250W | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 100W | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 144 | Lót VXM M75 | Chương V của HSMT | 17,58 | m3 |
| 145 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 47,48 | m3 |
| 146 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 42,66 | m3 |
| 147 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 4,6 | m3 |
| 148 | Ván khuôn mái | Chương V của HSMT | 0,3406 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,4145 | 100m2 |
| 150 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 6,3297 | tấn |
| 151 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 17,52 | m2 |
| 152 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 50,35 | m2 |
| 153 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 154 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 155 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 38,4 | m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 1,144 | 100m |
| 157 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 10,65 | kg |
| 158 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 1,2705 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lan can | Chương V của HSMT | 77,2 | m2 |
| 160 | Bu lông M16x150 | Chương V của HSMT | 132 | bộ |
| 161 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V của HSMT | 6,5106 | 100m3 |
| 162 | Thép hình tấm chống lầy | Chương V của HSMT | 1.279,61 | kg |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,9089 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 6,5106 | 100m3 |
| 165 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,809 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,7407 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,0981 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 5,77 | m3 |
| 169 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 28,45 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 1,245 | 100m2 |
| 171 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,3958 | tấn |
| 172 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 1,095 | tấn |
| 173 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 1,28 | tấn |
| 174 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 5,78 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| 176 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 14,68 | m3 |
| 177 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,02 | m3 |
| 178 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,4805 | 100m2 |
| 179 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,1074 | tấn |
| 180 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,1439 | tấn |
| 181 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,3551 | tấn |
| 182 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,88 | m3 |
| 183 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 24,37 | m3 |
| 184 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 185 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 186 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0405 | tấn |
| 187 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0767 | tấn |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,11 | m3 |
| 189 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,4243 | 100m2 |
| 190 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0793 | tấn |
| 191 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,035 | tấn |
| 192 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,3714 | tấn |
| 193 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,43 | m3 |
| 194 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,9877 | tấn |
| 196 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,11 | m3 |
| 197 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 198 | Ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0074 | tấn |
| 200 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,87 | m3 |
| 201 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,4558 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0988 | tấn |
| 203 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,1167 | tấn |
| 204 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,288 | tấn |
| 205 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 19,58 | m3 |
| 206 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,97 | m3 |
| 207 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 208 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0475 | tấn |
| 209 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,1097 | tấn |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,96 | m3 |
| 211 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,3965 | 100m2 |
| 212 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0793 | tấn |
| 213 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0627 | tấn |
| 214 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,4109 | tấn |
| 215 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 8,56 | m3 |
| 216 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,5931 | 100m2 |
| 217 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,3079 | tấn |
| 218 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,22 | m3 |
| 219 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,5 | m3 |
| 220 | Ván khuôn sê nô | Chương V của HSMT | 0,0553 | 100m2 |
| 221 | Cốt thép giằng sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0425 | tấn |
| 222 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 34,78 | m2 |
| 223 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 88,48 | m2 |
| 224 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 25,75 | m2 |
| 225 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 5,46 | m3 |
| 226 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 64,16 | m2 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,15 | m3 |
| 228 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 229 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,0315 | tấn |
| 230 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,8207 | tấn |
| 231 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,8207 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 37,25 | m2 |
| 233 | Lợp mái, tôn dày 0.42mm | Chương V của HSMT | 0,8875 | 100m2 |
| 234 | Tôn úp nóc khổ 30cm, dày 0.42mm | Chương V của HSMT | 23,5 | m |
| 235 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 99,26 | m2 |
| 236 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 89 | m2 |
| 237 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 59,31 | m2 |
| 238 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 39,65 | m2 |
| 239 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 23,76 | m2 |
| 240 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 119,96 | m |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 211,73 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 171,8 | m2 |
| 243 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 52,25 | m2 |
| 244 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 20x25cm | Chương V của HSMT | 8,23 | m2 |
| 245 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 45,8 | m2 |
| 246 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 42,43 | m2 |
| 247 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 90,5 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 114,69 | m2 |
| 249 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 28,12 | m2 |
| 250 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 34,15 | m |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 206,85 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 134,41 | m2 |
| 253 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 31,4 | m2 |
| 254 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 20x25cm | Chương V của HSMT | 7,04 | m2 |
| 255 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 20x20cm, gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,38 | m2 |
| 256 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 20x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 18,96 | m2 |
| 257 | Phễu chắn rác D90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110-90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 261 | Đai bắt ống | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 263 | Khuôn cửa kép 50x250mm, gỗ nhóm IV | Chương V của HSMT | 106,62 | m |
| 264 | Khuôn cửa đơn 50x135mm, gỗ nhóm IV | Chương V của HSMT | 4,8 | m |
| 265 | Cửa đi gỗ nhóm IV, pano gỗ đặc | Chương V của HSMT | 13,67 | m2 |
| 266 | Cửa sổ gỗ nhóm IV, pano gỗ đặc | Chương V của HSMT | 13,86 | m2 |
| 267 | Vách kính dày 5mm, khung nhôm sơn tính điện | Chương V của HSMT | 9,04 | m2 |
| 268 | Cửa sổ chớp kính mờ | Chương V của HSMT | 1,26 | m2 |
| 269 | Vách kính dày 5mm, khung nhôm sơn tính điện | Chương V của HSMT | 5,24 | m2 |
| 270 | Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 (Bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 lớp) | Chương V của HSMT | 19,81 | m2 |
| 271 | Phụ kiện cửa - khóa móc treo | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 272 | Phụ kiện cửa - chốt, móc (các cửa sổ) | Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 273 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,82 | m3 |
| 274 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,1007 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,1436 | tấn |
| 276 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,2161 | 100m2 |
| 277 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,73 | m3 |
| 278 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 19,12 | m2 |
| 279 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 21,61 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 21,61 | m2 |
| 281 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm IV, D=7cm và con tiện gỗ lim Nam Phi h=80cm | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 282 | Trụ cầu thang gỗ nhóm IV vuông <=16x16x120cm, tròn D<=155mm | Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 283 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 0,62 | m3 |
| 284 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,25 | m3 |
| 285 | Trát bậc tam cấp, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 7,96 | m2 |
| 286 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của HSMT | 13,26 | m2 |
| 287 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V của HSMT | 0,1967 | tấn |
| 288 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 7,81 | m2 |
| 289 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 12,46 | m2 |
| 290 | Bulong M10x80 | Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 291 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 292 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 2 | quả |
| 293 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm, thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 43,19 | m |
| 294 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 0,0176 | tấn |
| 295 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 296 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15Ampe | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 300 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 304 | Hộp và bóng Đèn tuýp 2x36w, đèn 1,2m | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 305 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần trọn bộ 22W | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 306 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 308 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 400x400mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 310 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 311 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 210 | m |
| 313 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 321 | Van phao chống tràn DN 32 | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 322 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 323 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 325 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 328 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 329 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 330 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 333 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 334 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 335 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt kệ kính, giá cốc, xà phòng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 337 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 338 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 339 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 340 | Máy bơm công suất 1,5m3/h | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 341 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 342 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 343 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 344 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,95 | m3 |
| 345 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,2 | m3 |
| 346 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 347 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 348 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 0,0727 | tấn |
| 349 | Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 350 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0033 | tấn |
| 351 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,05 | m3 |
| 352 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 17,87 | m2 |
| 353 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 1,83 | m2 |
| 354 | Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 25x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 8,02 | m2 |
| 355 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 8,02 | m2 |
| 356 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 357 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 358 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,57 | m3 |
| 359 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 360 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 361 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 362 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 0,0635 | tấn |
| 363 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,026 | tấn |
| 364 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,54 | m3 |
| 365 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 21,44 | m2 |
| 366 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 11,09 | m2 |
| 367 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 5 | cấu kiện |
| 368 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 46,53 | m3 |
| 369 | Ván khuôn sân | Chương V của HSMT | 0,6015 | 100m2 |
| 370 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 7,93 | m2 |
| 371 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 227,96 | m2 |
| 372 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,17 | m3 |
| 373 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,38 | m2 |
| 374 | Ốp gạch thẻ KT 240x60x9mm | Chương V của HSMT | 1,38 | m2 |
| 375 | Cây mít, đường kính gốc 25-29 cm | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 376 | Cây bưởi, đường kính gốc 7 - 9 cm | Chương V của HSMT | 2 | cây |
| 377 | Cây Cẩm tú mai (cao 20cm, a=15cm/ khóm) | Chương V của HSMT | 4,56 | m2 |
| 378 | Gia công tấm đậy rãnh thu nước | Chương V của HSMT | 0,1616 | tấn |
| 379 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 3,1 | m2 |
| 380 | Đào bạt mái, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,6638 | 100m3 |
| 381 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,2258 | 100m3 |
| 382 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,6638 | 100m3 |
| 383 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Cu/DSTA/PVC) 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 75 | m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 385 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 115 | m |
| 387 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 40x20 mm | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 388 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cm | Chương V của HSMT | 115 | m |
| 389 | Trụ đèn chiếu sáng sân vườn DC-07 | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 390 | Lắp đặt đèn compact 20W | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 391 | Chùm CH06-4 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 392 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của HSMT | 1,51 | m3 |
| 393 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 394 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,81 | m3 |
| 395 | Đắp đất trụ đèn | Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 396 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 397 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 398 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 399 | Bu lông M14x200 | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 400 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 11,02 | m3 |
| 401 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 116,07 | m3 |
| 402 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 50,46 | m3 |
| 403 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,9455 | 100m2 |
| 404 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 1,3549 | 100m2 |
| 405 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 301,7 | m2 |
| 406 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0 | 100m |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V của HSMT | 0,2831 | 100m |
| 408 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 409 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 1,6 | kg |
| 410 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 12,48 | m2 |
| 411 | Đào bóc phong hóa | Chương V của HSMT | 0,2569 | 100m3 |
| 412 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,4347 | 100m3 |
| 413 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 414 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,8992 | 100m3 |
| 415 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,841 | 100m3 |
| 416 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,2569 | 100m3 |
| 417 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 4,23 | m3 |
| 418 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,99 | m3 |
| 419 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,41 | m3 |
| 420 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 4,46 | m3 |
| 421 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 25kg | Chương V của HSMT | 565 | cái |
| 422 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 13,98 | m3 |
| 423 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 10,73 | m3 |
| 424 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 425 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 426 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,7665 | 100m2 |
| 427 | Ván khuôn thanh nan tường rào | Chương V của HSMT | 0,8916 | 100m2 |
| 428 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 2,9 | m2 |
| 429 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,042 | 100m |
| 430 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 2,24 | m2 |
| 431 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 0,62 | kg |
| 432 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 10,11 | m3 |
| 433 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 70,8 | m2 |
| 434 | Vữa xi măng M100, đắp trụ cổng | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 435 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 48,8 | m |
| 436 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 70,8 | m2 |
| 437 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 329,39 | m2 |
| 438 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,202 | tấn |
| 439 | Cốt thép nan tường rào | Chương V của HSMT | 1,517 | tấn |
| 440 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| 441 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,043 | tấn |
| 442 | Vảy vữa sần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 8,94 | m2 |
| 443 | Gia công cổng sắt | Chương V của HSMT | 0,637 | tấn |
| 444 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của HSMT | 13,07 | m2 |
| 445 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của HSMT | 0,522 | tấn |
| 446 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của HSMT | 22,38 | m2 |
| 447 | Mũi mác gang đúc | Chương V của HSMT | 156 | cái |
| 448 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 71,06 | m2 |
| 449 | Bản lề cối chôn tường | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 450 | Bánh xe cổng | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 451 | Bu lông M18x120 | Chương V của HSMT | 370 | bộ |
| 452 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của HSMT | 2,25 | m2 |
| 453 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 18cm | Chương V của HSMT | 15 | chữ |
| 454 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 13cm | Chương V của HSMT | 31 | chữ |
| 455 | Chữ nổi INOX màu vàng cao 8cm | Chương V của HSMT | 16 | chữ |
| 456 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,1717 | 100m3 |
| 457 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,1245 | 100m3 |
| 458 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của HSMT | 9,35 | m3 |
| 459 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 11,13 | m3 |
| 460 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,1283 | 100m3 |
| 461 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,11 | m3 |
| 462 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,26 | m3 |
| 463 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,33 | m3 |
| 464 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 11,97 | m2 |
| 465 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 11,97 | m2 |
| 466 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0455 | 100m2 |
| 467 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 0,1403 | tấn |
| 468 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,1196 | tấn |
| 469 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 7,64 | m2 |
| 470 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V của HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 471 | Phụ kiện máng nước, ốp mái tôn khổ 30cm, dày 0.42mm | Chương V của HSMT | 13,5 | m |
| 472 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 473 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 474 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 11,38 | m3 |
| 475 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 0,65 | m3 |
| 476 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,82 | 100m |
| 477 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm) | Chương V của HSMT | 0,588 | 100m |
| 478 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 143,28 | m3 |
| 479 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,38 | m3 |
| 480 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của HSMT | 23 | cấu kiện |
| 481 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 19,2 | m3 |
| 482 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,04 | m3 |
| 483 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,05 | m3 |
| 484 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 11,52 | m3 |
| 485 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V của HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 486 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 487 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 488 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 2,5845 | 100m2 |
| 489 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,4814 | 100m2 |
| 490 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,2331 | 100m2 |
| 491 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V của HSMT | 0,321 | tấn |
| 492 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V của HSMT | 1,399 | tấn |
| 493 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,341 | tấn |
| 494 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 3,781 | tấn |
| 495 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 5,303 | tấn |
| 496 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,332 | tấn |
| 497 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,087 | tấn |
| 498 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,125 | tấn |
| 499 | Cốt thép tấm đan. | Chương V của HSMT | 0,089 | tấn |
| 500 | Thi công khớp nối bằng Băng cản nước PVC O32 | Chương V của HSMT | 23,95 | m |
| 501 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 32,84 | m2 |
| 502 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 111,83 | m2 |
| 503 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,3 | m2 |
| 504 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 5,81 | m2 |
| 505 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,028 | 100m |
| 506 | Đào đất cấp I (đất đầu cọc) | Chương V của HSMT | 67,31 | m3 |
| 507 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,9909 | 100m3 |
| 508 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,3318 | 100m3 |
| 509 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 2,0815 | 100m3 |
| 510 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 2,664 | 100m3 |
| 511 | Mua đất để đắp (đất cấp 3) | Chương V của HSMT | 95,79 | m3 |
| 512 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mã kẽm | Chương V của HSMT | 0,087 | tấn |
| 513 | Bu lông M16x150 | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 514 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 5,94 | m2 |
| 515 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 0,922 | tấn |
| 516 | Gia công Khe phai thép không rỉ SUS 304 dày 6mm | Chương V của HSMT | 0,916 | tấn |
| 517 | Gia công Khe phai bằng thép CT3 | Chương V của HSMT | 0,366 | tấn |
| 518 | Lắp khe phai - chiều sâu lắp <= 10 m | Chương V của HSMT | 1,282 | tấn |
| 519 | Sản xuất phai thép | Chương V của HSMT | 0,844 | tấn |
| 520 | Gioăng cao su củ tỏi P60 | Chương V của HSMT | 6,06 | m |
| 521 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V của HSMT | 0,702 | m2 |
| 522 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 13,2 | m2 |
| 523 | Đắp đất đê quây | Chương V của HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 524 | Đào phá đê quây | Chương V của HSMT | 0,2051 | 100m3 |
| 525 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc ngập đất) | Chương V của HSMT | 5,55 | 100m |
| 526 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Chương V của HSMT | 0,37 | 100m |
| 527 | Khấu hao cừ larsen | Chương V của HSMT | 45.051,2 | kg |
| 528 | Nhổ cọc cừ larsen (phần cọc ngập đất) | Chương V của HSMT | 5,55 | 100m |
| 529 | Nhổ cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Chương V của HSMT | 0,37 | 100m |
| 530 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 30 | đoạn ống |
| 531 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 30 | cấu kiện |
| 532 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V của HSMT | 1,795 | 100m |
| 533 | Phên nứa | Chương V của HSMT | 17,7 | m2 |
| 534 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của HSMT | 6 | m3 |
| 535 | Máy bơm nước động cơ diezen công suất 10CV | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 536 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 143,13 | m3 |
| 537 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 35,54 | m3 |
| 538 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 57,78 | m3 |
| 539 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,47 | m3 |
| 540 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,58 | m3 |
| 541 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,75 | m3 |
| 542 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 12,1 | m3 |
| 543 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 29,19 | m3 |
| 544 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 15,14 | m3 |
| 545 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,9423 | 100m2 |
| 546 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 4,9832 | 100m2 |
| 547 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,8856 | 100m2 |
| 548 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,0885 | 100m2 |
| 549 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V của HSMT | 0,071 | tấn |
| 550 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của HSMT | 4,675 | tấn |
| 551 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 7,711 | tấn |
| 552 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 553 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,999 | tấn |
| 554 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 555 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 556 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,013 | tấn |
| 557 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 558 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Chương V của HSMT | 42,9 | m |
| 559 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 24,32 | m2 |
| 560 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 15,29 | m2 |
| 561 | Lót nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 180,87 | m2 |
| 562 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,4 | m2 |
| 563 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 564 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 7,9462 | 100m3 |
| 565 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,6024 | 100m3 |
| 566 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chương V của HSMT | 466,98 | m3 |
| 567 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 568 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,8971 | 100m3 |
| 569 | Mua đất sét để đắp | Chương V của HSMT | 527,6874 | m3 |
| 570 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của HSMT | 1,01 | tấn |
| 571 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,397 | tấn |
| 572 | Bulong chân chẻ M12x250 | Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 573 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 68,49 | m2 |
| 574 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 8,51 | m2 |
| 575 | Sản xuất, lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,792 | tấn |
| 576 | Gia công, lắp đặt khe van | Chương V của HSMT | 0,277 | tấn |
| 577 | Máy đóng mở điện VĐ5 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 578 | Lắp dựng máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,35 | tấn |
| 579 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,1095 | tấn |
| 580 | Máy bơm nước động cơ diezen công suất 10CV | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 581 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc ngập đất) | Chương V của HSMT | 22,6 | 100m |
| 582 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,04 | 100m |
| 583 | Khấu hao cừ larsen | Chương V của HSMT | 179.900,4 | kg |
| 584 | Giằng chống cừ | Chương V của HSMT | 2.438,85 | kg |
| 585 | Nhổ cọc cừ larsen (phần cọc ngập đất) | Chương V của HSMT | 22,6 | 100m |
| 586 | Nhổ cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,04 | 100m |
| 587 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 588 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 589 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 590 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cm | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 591 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 10x20mm | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 592 | Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 50W | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 593 | Hộp điện điều khiển tại chỗ 30x40cm, sơn tĩnh điện | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 594 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 595 | Tôn quây bảo vệ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 596 | Bản lề | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 597 | Chốt cửa | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 598 | Khóa cửa | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 599 | Tiếp điểm hành trình | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 600 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 53,88 | m3 |
| 601 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 105,76 | m3 |
| 602 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 18,86 | m3 |
| 603 | Lót VXM M75 | Chương V của HSMT | 28,67 | m3 |
| 604 | Ván khuôn móng kênh | Chương V của HSMT | 0,6988 | 100m2 |
| 605 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,7274 | 100m2 |
| 606 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 6,889 | tấn |
| 607 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 51,8 | m2 |
| 608 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V của HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 609 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 610 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 24,32 | m2 |
| 611 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,494 | 100m |
| 612 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 613 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V của HSMT | 5,3345 | 100m3 |
| 614 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 3,3021 | 100m3 |
| 615 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 616 | Vận chuyển đất trong phạm vi 11km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,7022 | 100m3 |
| 617 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 18m - Cát các loại | Chương V của HSMT | 139,68 | m3 |
| 618 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 18m - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của HSMT | 165,06 | m3 |
| 619 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 18m - Sắt thép các loại | Chương V của HSMT | 7,1524 | tấn |
| 620 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 18m - Xi măng bao | Chương V của HSMT | 61,8293 | tấn |
| 621 | Lắp đặt các loại máy bơm - Máy có khối lượng <=1tấn (Tận dụng máy bơm trạm bơm Thanh Cảm cũ) | Chương V của HSMT | 0,5 | tấn |
| 622 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 623 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D 350mm | Chương V của HSMT | 41 | đoạn ống |
| 624 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=350mm | Chương V của HSMT | 28 | mối nối |
| 625 | Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 350mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 626 | Lắp đặt rọ rác d=350mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 627 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 628 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 629 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 630 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 631 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 632 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2, cáp máy bơm mồi loại CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 633 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 634 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 635 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 636 | Lắp đặt Bảng điện 40x60(cm) đồng bộ (công tắc, cầu chì, ổ cắm) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 637 | Lắp đặt đèn compact 50W | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 638 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V của HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 639 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m (tháo dỡ bơm và đường ống) | Chương V của HSMT | 2,8408 | tấn |
| 640 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của HSMT | 0,13 | m3 |
| 641 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 0,0959 | tấn |
| 642 | Bulong M20x200 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 643 | Bulong M12x150 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 644 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V của HSMT | 1 | sứ |
| 645 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 646 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 647 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 648 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 649 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,13 | m3 |
| 650 | Cây chống | Chương V của HSMT | 20 | cây |
| 651 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V của HSMT | 0,88 | tấn |
| 652 | Vận chuyển máy bơm, đường ống từ trạm bơm Thanh Cảm tới trạm bơm tưới bằng ô tô cần trục 6T, cự ly VC 200m | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 653 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | Chương V của HSMT | 0,5 | tấn |
| 654 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D = 350mm | Chương V của HSMT | 12 | đoạn ống |
| 655 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=350mm | Chương V của HSMT | 8 | mối nối |
| 656 | Lắp đặt côn, cút gang, rọ rác, clape nối , đường kính côn, cút 350mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 657 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của HSMT | 0,25 | m3 |
| 658 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,19 | m3 |
| 659 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,87 | m2 |
| 660 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,58 | m2 |
| 661 | Cầu chì tự rơi SI-22kV | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 662 | Sứ đứng SĐ-35kV | Chương V của HSMT | 33 | quả |
| 663 | Cột bê tông li tâm LT-12B | Chương V của HSMT | 3 | cột |
| 664 | Cáp trung thế 0,4kV-Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 665 | Cáp trung thế 0,4kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 666 | Dây đồng mềm Cu/XLPE 240mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 667 | Dây đồng mềm Cu/XLPE 95mm2 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 668 | Dây AC70 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 669 | Thanh đồng dẹt MT 25x3 | Chương V của HSMT | 20 | m |
| 670 | Ghế cách điện GCD-35-2,8 | Chương V của HSMT | 2 | kg |
| 671 | Xà đón dây đầu trạm X1 XĐT-T-DT-35D-XT | Chương V của HSMT | 3 | kg |
| 672 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2,8 | Chương V của HSMT | 1 | kg |
| 673 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35-2,8 | Chương V của HSMT | 2 | kg |
| 674 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van | Chương V của HSMT | 1 | kg |
| 675 | Hệ thống nối đất an toàn | Chương V của HSMT | 1 | kg |
| 676 | Kẹp quai | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 677 | Kẹp Hotline | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 678 | Kẹp dây dẫn 3 bu lông A95 | Chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 679 | Ống thoát dầu sự cố PVC Fi100, L=9700 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 680 | Biển báo tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 681 | Biển báo an toàn | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 682 | Chụp đầu cực máy biến áp | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 683 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V của HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 684 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V của HSMT | 33 | sứ |
| 685 | Lắp đặt cột Bê tông | Chương V của HSMT | 3 | cột |
| 686 | Thu hồi cột trạm | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 687 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 (Cáp trung thế 0,4kV 1x240mm2) | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 688 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=150mm2 (Cáp trung thế 0,4kV 1x120mm2) | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 689 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=150mm2 (Dây đồng mềm Cu/XLPE 240mm2) | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 690 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 (Dây đồng mềm Cu/XLPE 95mm2) | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 691 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện <=95mm2 (Dây AC70) | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 692 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Chương V của HSMT | 2 | 10m |
| 693 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của HSMT | 0,1653 | tấn |
| 694 | Lắp đặt xà Thép (Xà đón dây đầu trạm X1) | Chương V của HSMT | 0,092 | tấn |
| 695 | Lắp đặt xà Thép (Xà đỡ sứ trung gian) | Chương V của HSMT | 0,0262 | tấn |
| 696 | Lắp đặt xà Thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi) | Chương V của HSMT | 0,0647 | tấn |
| 697 | Lắp đặt xà Thép (Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van) | Chương V của HSMT | 0,0564 | tấn |
| 698 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 1,3056 | 100m3 |
| 699 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 1,3056 | 100m3 |
| 700 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của HSMT | 1,6 | 10cọc |
| 701 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V của HSMT | 35,4 | 10m |
| 702 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m (biển báo tên trạm) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 703 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m (Biển báo an toàn) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 704 | Lắp đặt kẹp các loại (kẹp quai) | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 705 | Lắp đặt kẹp các loại (Kẹp Hotline) | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 706 | Phá dỡ hệ thống tường rào | Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 707 | Thu hồi cách điện | Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 708 | Thu hồi xà | Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 709 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,2784 | 100m3 |
| 710 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,1667 | 100m3 |
| 711 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,1794 | 100m2 |
| 712 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 1,38 | m3 |
| 713 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 9,57 | m3 |
| 714 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 715 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,0438 | tấn |
| 716 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 717 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,378 | m3 |
| 718 | Rải đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 1,02 | m3 |
| 719 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 0,488 | m3 |
| 720 | Xây móng gạch bê tông không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,4037 | m3 |
| 721 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của HSMT | 0,25 | m3 |
| 722 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 723 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,378 | m3 |
| 724 | Rải đá dăm 2x4 | Chương V của HSMT | 1,02 | m3 |
| 725 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 0,488 | m3 |
| 726 | Xây móng gạch bê tông không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,4037 | m3 |
| 727 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của HSMT | 0,25 | m3 |
| 728 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 729 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 730 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V của HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 731 | Xây móng gạch bê tông không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 2,04 | m3 |
| 732 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 11,35 | m2 |
| 733 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,5 | m3 |
| 734 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,0309 | tấn |
| 735 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 736 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 737 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của HSMT | 0,1447 | tấn |
| 738 | Cát đen lót đáy móng | Chương V của HSMT | 0,15 | m3 |
| 739 | Cút thép Fi150 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 740 | Ống thép không gỉ Fi110 | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 741 | Ống nhựa Fi25 | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 742 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 743 | Xây móng gạch bê tông không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 2,36 | m3 |
| 744 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 26,36 | m2 |
| 745 | Cát vàng sạch | Chương V của HSMT | 2,62 | m3 |
| 746 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 0,768 | m3 |
| 747 | Lợp mái che tường , chiều dài cọc <=2m | Chương V của HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 748 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 749 | Xây móng gạch bê tông không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,62 | m3 |
| 750 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 4,84 | m2 |
| 751 | Xây móng gạch bê tông không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,62 | m3 |
| 752 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 4,84 | m2 |
| 753 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V của HSMT | 0,594 | 1000vien |
| 754 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V của HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 755 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V của HSMT | 7,26 | m3 |
| 756 | Ống nhựa xoắn D65 | Chương V của HSMT | 154 | m |
| 757 | Ống nhựa xoắn D160 | Chương V của HSMT | 22 | m |
| 758 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm | Chương V của HSMT | 1,54 | 100m |
| 759 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =< 200mm | Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 760 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,3025 | 100m3 |
| 761 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,2299 | 100m3 |
| 762 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 763 | Xà rẽ cột đơn XR-22 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 764 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 765 | Dây dẫn AC95/XLPE/HDPE | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 766 | Khóa néo dây KN-AC95 | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 767 | Sứ chuỗi cách điện thủy tinh CTT-24 | Chương V của HSMT | 6 | chuỗi |
| 768 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây=< 95mm2 | Chương V của HSMT | 0,045 | km |
| 769 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V của HSMT | 0,0278 | tấn |
| 770 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m | Chương V của HSMT | 0,0278 | tấn/km |
| 771 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | Chương V của HSMT | 0,001 | bộ |
| 772 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Chương V của HSMT | 0,0479 | tấn |
| 773 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m | Chương V của HSMT | 0,0479 | tấn/km |
| 774 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | Chương V của HSMT | 0,001 | bộ |
| 775 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Chương V của HSMT | 0,0983 | tấn |
| 776 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m | Chương V của HSMT | 0,0983 | tấn/km |
| 777 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Chương V của HSMT | 0,006 | chuỗi |
| 778 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại | Chương V của HSMT | 0,03 | tấn |
| 779 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m | Chương V của HSMT | 0,03 | tấn/km |
| 780 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 3 | ca |
| 781 | Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp 560kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 782 | Tủ điều khiển động cơ bơm trục đứng 132kW | Chương V của HSMT | 3 | tủ |
| 783 | Tủ tụ bù 200kVAr | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 784 | Tủ tự dùng 100A | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 785 | Cột bê tông li tấm LT-8,5M | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 786 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 787 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 788 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x150mm2 | Chương V của HSMT | 176 | m |
| 789 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 790 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 791 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 792 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 793 | Máng cáp hạ thế W500xH100 | Chương V của HSMT | 22 | m |
| 794 | Máng cáp hạ thế W300xH100 | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 795 | Cút ngang máng | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 796 | Cút đứng máng | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 797 | Nối máng W100xH500 | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 798 | Lắp đặt Tủ đầu vào và phân phối máy biến áp 560kVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 799 | Lắp đặt Tủ tụ bù 200kVAr | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 800 | Lắp đặt Tủ điều khiển động cơ bơm trục đứng 132kW | Chương V của HSMT | 3 | tủ |
| 801 | Lắp đặt Tủ tự dùng 100A | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 802 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 803 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V của HSMT | 0,85 | tấn |
| 804 | Vận chuyển cột bê tông cự ly <=100m | Chương V của HSMT | 0,85 | tấn |
| 805 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V của HSMT | 0,03 | km/dây |
| 806 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ | Chương V của HSMT | 0,0231 | tấn |
| 807 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly <=100m | Chương V của HSMT | 0,0231 | tấn |
| 808 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 809 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V của HSMT | 1,76 | 100m |
| 810 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 811 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 812 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 813 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 814 | Thu hồi cột hạ thế dân sinh | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 815 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột hạ thế | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 816 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn | Chương V của HSMT | 1 | vị trí |
| 817 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=80mm | Chương V của HSMT | 22 | m |
| 818 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=80mm | Chương V của HSMT | 12 | m |
| 819 | Đào móng, đất C2 | Chương V của HSMT | 0,0928 | 100m3 |
| 820 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 821 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 822 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,46 | m3 |
| 823 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 3,19 | m3 |
| 824 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,08 | m3 |
| 825 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,0146 | tấn |
| 826 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm hướng trục đứng (Đồng bộ) HTĐR5000-6,45:<br/>'- Thông số, kiểu bơm: Máy bơm trục đứng, 2 sàn Qtk = 5000m3/h; H=6,45m; Hiệu suất ≥ 78%; <br/>-Vật liệu chế tạo: <br/>+ Vỏ bơm (Thân bơm, ống trụ): Thép SS400; Trục bơm: thép S45C; Bánh quay: thép không gỉ SCS13; Vòng mòn, Bạc lót: Thép không gỉ SUS304; Miệng hút, ống hướng: gang FC200; Ổ bạc: Gang FC200 + Cao su.<br/>+ Kiểu làm kín: sợi túp<br/>+ Đường kính bánh quay: D615mm<br/>+ Đường kính miệng hút: D975, chiều dày thân miệng hút: 15mm <br/>+ Đường kính miệng xả: D800mm, chiều dày thân ống xả: 12mm, Thân bơm có lắp bộ phận thuận dòng.<br/>+ Đường kính trục bơm: D130mm, chiều dài trục: 4760mm<br/>+ Đường kính ống bọc trục: D325mm, chiều dài ống bọc trục: 3112mm<br/>+ Ổ bi: loại 29328E - SKF<br/>+ Thiết bị cảm biến nhiệt độ ổ bi loại PT100<br/>+ Tổng chiều dài phần máy bơm: 4971mm <br/>'- Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, loại trục đứng<br/>+ Công suất 132kW/380V/50Hz<br/>+ Tốc độ 735 vòng/phút<br/>+ Hiệu suất: 93,7%<br/>+ Hệ số công suất Cosfi: 0,82<br/>+ Dòng điện định mức: 261A<br/>+ Cấp bảo vệ: IP55<br/>+ Các thiết bị giám sát: 02 thiết bị đo nhiệt độ ổ bi, 03 thiết bị đo nhiệt độ bộ dây, 02 điện trở sấy.<br/>- Phụ kiện đi kèm máy bơm: Bệ bơm, bệ động cơ, bộ trục trung gian, khớp nối+ bu lông khớp nối, căn đệm, bu lông móng. | Chương V của HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Hệ thống đường ống xả: 1 bộ Ống xả D900 (bao gồm cả ống thông hơi):' Đường kính: D900 dày 9mm, Vật liệu chế tạo: SS400, Sơn 2 lớp sơn chống gỉ Epoxy, Chiều dài 3,8m; 6 Mặt bích thép cho ống D900, Vật liệu: SS400, Dày 28mm, Bích rỗng - ISO7005; 1 Mặt bích thép cho ống côn D800, Vật liệu: SS400, Dày 28mm, Bích rỗng - ISO7005; 1 Ống côn D900xD800, Dày 8mm, Vật liệu chế tạo: SS400, Sơn 2 lớp sơn chống gỉ Epoxy; 1 Van xả D900, Thân: FC200, Nắp: SS400; 2 Vành khăn ống xả, Vật liệu chế tạo: SS400, Dày 20mm; 120 bộ Bu lông + đai ốc + đệm vênh M24x90, Vật liệu chế tạo: SS400; 4 Gioăng cao su D900, D14mm, Vật liệu: Cao su kỹ thuật; 1 Gioăng cao su D800, D14mm, Vật liệu: Cao su kỹ thuật; Vật tư lắp đặt khác:….. | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Khớp nối mềm 3 cầu D900 x L = 650mm - Kiểu thân: Khớp nối cao su 3 cầu.: JM-13 DN900: '- Áp suất làm việc cho phép: 10 Bar - Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 105 độ C - Độ nén dọc trục cho phép: 70mm - Độ giãn dài cho phép: 50mm - Độ lệch tâm cho phép: 100mm - Góc nghiêng cho phép: 5 độ - Hai mặt bích thép. Vật liệu SS400 mạ kẽm, chiều dày mặt bích: 38mm - JIS 10K - Ống và Vỏ: Vật liệu EPDM - Thân: Vật liệu Nylon cord có tăng cứng bằng các sợi thép các bon. - Hai mặt đầu của thân (nằm phía trong) có tăng cứng bằng tấm thép. | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bơm chìm tiêu nước buồng hút Q=72m3/h; H=10-28mH20; Nđ/c = 5,5kW: 80DL5 5.5: '- Thông số chế tạo: + Qtk= 72m3/h; H=10-28mH2O. + Nđ/c = 5,5kW; IP68; + Vật liệu chế tạo: Thân bơm, bánh quay: FC200 + Phụ kiện đi kèm: Ống mềm D114mm; L=20m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm chìm tiêu nước rò rỉ tầng bơm Q=4,8m3/h; H=15,7 H20; Nđ/c ≤ 1,5kW: 50DVS5 1.5: '- Thông số chế tạo: + Qtk= 4,8m3/h; H=15,7mH2O. + Nđ/c ≤ 1,5kW; IP68; + Vật liệu chế tạo: Thân bơm, bánh quay: FC200 + Phụ kiện đi kèm: Ống mềm D34mm; L=20m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Quạt thông gió: QHT6000-12: '- Thông số chế tạo: + Q ≥ 6000m3/h; + N ≤ 0,55kW, n=960v/phút, + Kiểu truyền động: Truyền động trực tiếp - Kích thước lắp đặt: 580x580x340mm - Vật liệu chế tạo: Cánh quạt, vỏ, chụp: SS400 | Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Palang xích kéo tay 2 Tấn, xích 5m; Rùa kéo palang, xích 5m (con chạy); Ray I 250 thép SS400 dài 13m (bu long, vật liệu phụ + lắp đặt đi kèm); thiết bị được kiểm định, thử tải theo quy định; '+ Tải trọng nâng: 2 tấn + Chiều cao nâng hạ: 5m + Chiều dài xích cụm chạy: 5m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bình CO2 loại 5Kg | Chương V của HSMT | 8 | Bình |
| 9 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc / bộ ) | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Thiết bị đo mực nước buồng hút (báo về tủ điều khiển) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu trục điện 5 tấn dầm đơn: thiết bị được kiểm định, thử tải theo quy định: '- Thông số kỹ thuật cầu trục: + Tải trọng nâng: 5 tấn + Khẩu độ Lk = 6,2m + Chiều cao nâng hạ: H= 9m + Chiều dài di chuyển dọc L= 12,55m - Thông số tốc độ: + Tốc độ nâng hạ: 4,7m/ph + Tốc độ di chuyển ngang: 13 m/ph + Tốc độ di chuyển dọc: 20 m/ph - Thông số động cơ cầu trục: + Động cơ nâng hạ: 5,5kw x 4P + Động cơ di chuyển cầu trục: 2 x 0,75kw x 4P + Động cơ di chuyển pa lăng : 0,5kw x 6P + Cấp điện dọc nhà cho cầu trục bằng ray cấp điện an toàn 3P-75A (dạng thanh quẹt); + Cấp điện ngang cho palăng bằng cáp mềm (kiểu sâu đo) + Điều khiển bằng nút bấm: Tay cầm dưới mặt đất 6 nút + Chế độ làm việc: ISO M5. '- Dầm cầu trục: + Kiểu dầm đơn. + Vật liệu chế tạo: SS400 hoặc tương đương + Độ võng thiết kế 1/1000 với tải trọng Q = 5T - Hệ đường ray dọc nhà trạm: + 2 Ray thép P18. L = 12.55 m x 2 bên + Vật liệu: SS400 hoặc tương đương. - Phụ kiện đi kèm: + Kẹp ray P18 = 100 bộ. + Cao su đệm đế ray: dày 8 mm (theo chiều dài đường chạy) + Bu lông móng M16x220: 100 bộ + 04 cụm chặn đầu đường ray | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=10(tấn) | Chương V của HSMT | 17,4 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống, đường kính ống D <= 900mm | Chương V của HSMT | 6 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D900mm | Chương V của HSMT | 0 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 900mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 900mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt clape, D 900mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Chạy thử bơm (3 tổ máy, 72 giờ, động cơ 132kW/1 tổ máy) | Chương V của HSMT | 1 | lần |
| 19 | Bộ giường đơn 1,2x2m, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Kệ ti vi kích thước D100xR70xC40cm, có cửa mở nhỏ phía dưới kệ, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Smart Ti vi LEDLG 43 inch 43UM7600P TA, độ phân giải 4K Ultra HD(3840x2160px), có kết nối intenet, cổng USB, tích hợp đầu kt số DV-T2, hãng LG hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ghế làm việc chân xoay hiệu Hòa Phát hoặc tương đương, Mã GL101B, KT W595xD550xH(885-1010)mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 23 | Bàn làm việc chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melaminne; KT: 1200x600x750 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bàn làm việc KT: 2400x1200x750; mặt gỗ MFC phủ melamine, chân sắt sơn tĩnh điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ lock để tài liệu KT R195xS450xC1830 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 27 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bình nóng lạnh Rossi 30l hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Chống sét van TBA ZNO-22kV | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Máy biến áp 560KVA | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 31 | Tủ công tơ đo đếm máy biến áp 560KVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Vận chuyển thiết bị (Xe 5 tấn có gắn cần trục) | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 33 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Thu hồi chống sét van | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo lắp máy biến áp 320KVA | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV <=560KVA | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 37 | Tháo lắp tủ công tơ đo đếm 320KVA | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 40 | Dao cách ly 1 pha ngoài trời 24kV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Vận chuyển thiết bị (Xe 5 tấn có gắn cần trục) | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 42 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời <=35KV, loại không tiếp đất | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV (Thí nghiệm CDPT) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi