Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ĐT 313 đi khu Thống Nhất, thị trấn Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ĐT 313 đi khu Thống Nhất, thị trấn Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 18:04:00 đến ngày 2021-03-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,905,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9519 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9483 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào sang đắp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2706 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,1789 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tăng cường, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,58 | m3 |
| 2 | Bê tông tăng cường, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 85,63 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,0399 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (phần bù vênh) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,0567 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,0399 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,3911 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,3911 | 100tấn |
| C | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54,66 | 1m3 |
| 2 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| D | TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,76 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên xe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,76 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,51 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,92 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 808,86 | m2 |
| 7 | Đệm cát | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa lót M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,38 | m2 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,26 | m3 |
| 3 | Bê tông đầu cống, hố thu M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0114 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1098 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bê tông ống cống M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,89 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1521 | tấn |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 16 | Quét nhựa chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,72 | m2 |
| 17 | Đắp đất thân cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,225 | 100m3 |
| F | RÃNH DỌC B400 | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,9983 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 102,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,212 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, tấm đan M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 555,68 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 67,8053 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,0857 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 67,452 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.606 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.606 | cái |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,8702 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ tấm đan cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1232 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 17 | Cắt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,1 | 10m |
| 18 | Phá dỡ rãnh xây cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,83 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,63 | m3 |
| 20 | Bốc xếp phế thải lên xe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,9 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,9 | m3 |
| 22 | Đào móng (Cửa xả B40) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 23 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cửa xả M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,84 | m3 |
| 25 | Bê tông cửa xả M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 27 | Đào móng (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 28 | Cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | m3 |
| 29 | Bê tông hố thu M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,13 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống nước HDPE D110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | 100m |
| 3 | Công di chuyển phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | công |
| 4 | Đào móng cột - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,48 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,28 | m3 |
| H | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột điện bê tông chữ H ( chiều dài 8,5m, đầu ngọn 140, đầu gốc 340) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,36 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cột |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | 1 bộ |
| 6 | Móc treo Ø16 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai thép + khóa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi