Gói thầu: Gói số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.27B, địa phận tỉnh Ninh Thuận (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218927-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.27B, địa phận tỉnh Ninh Thuận (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210218800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 11:15:00 đến ngày 2021-02-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,908,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NĂM 2021: Quản lý, BDTX từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021
B CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
C CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 km/năm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,807 km/năm
3 Đếm xe thủ công trạm chính đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,594 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI đồng bằng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,906 km/lần
6 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,875 km/năm
D CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
E Mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,556 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,002 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp, nhựa 2,5kg/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,641 10 m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,495 10 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,721 10 m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,772 1 m dài
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 1 m dài
F Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,822 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,193 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,76 m2
4 Sơn cọc tiêu (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 485,5 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo và biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 1 cọc (cột)
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,438 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,752 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 637,5 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Tấm
14 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 1 mắt
G Nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,952 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,452 5m³
3 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,14
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,266 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,567 km/lần
H Hệ thống thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640,116 10 m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,124 10 m
3 Vét rãnh kín bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,636 10 m
4 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,737 10 m
5 Thay thế, bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 tấm
6 Thay thế, bổ sung nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D<1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m dài cống
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 637,26 m dài cống
I CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
J QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẦU
1 Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
5 Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
6 Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
7 Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 cầu/năm
8 Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (200m < L ≤ 300m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (100m < L ≤ 200m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (50m < L ≤ 100m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 cầu/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L ≤ 50m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
K BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU
1 Sơn lan can cầu (bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 353,376 m2
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.982,4 10 m²
3 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,7 md
4 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m2
5 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,625 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,815 5m2
7 Phát quang cây dại (hai đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,6 100m²
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (200m < L ≤ 300m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (100m < L ≤ 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (50m < L ≤ 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ( L ≤ 50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
L NĂM 2022
M CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
N CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 km/năm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,076 km/năm
3 Đếm xe thủ công trạm chính đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 492,792 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI đồng bằng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,208 km/lần
6 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,5 km/năm
O CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
P Mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,2 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550,8 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp, nhựa 2,5kg/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,493 10 m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,168 10 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,852 10 m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,697 1 m dài
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 1 m dài
Q Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,763 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,591 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,346 m2
4 Sơn cọc tiêu (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 647,333 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,6 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo và biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 1 cọc (cột)
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,583 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,669 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 850 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Tấm
14 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 mắt
R Nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 401,8 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,28 5m³
3 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,6
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 km/lần
S Hệ thống thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853,488 10 m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,832 10 m
3 Vét rãnh kín bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,849 10 m
4 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,65 10 m
5 Thay thế, bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 tấm
6 Thay thế, bổ sung nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D<1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m dài cống
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 849,68 m dài cống
T CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
U QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẦU
1 Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
5 Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
7 Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cầu/năm
8 Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (200m < L ≤ 300m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (100m < L ≤ 200m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (50m < L ≤ 100m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cầu/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L ≤ 50m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
V BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU
1 Sơn lan can cầu (bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 471,168 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.798,72 10 m²
4 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,6 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,875 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,387 5m2
8 Phát quang cây dại (hai đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,8 100m²
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (200m < L ≤ 300m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (100m < L ≤ 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (50m < L ≤ 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ( L ≤ 50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
W NĂM 2023
X CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Y CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 km/năm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,076 km/năm
3 Đếm xe thủ công trạm chính đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 492,792 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI đồng bằng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,208 km/lần
6 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,5 km/năm
Z CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
AA Mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,2 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550,8 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp, nhựa 2,5kg/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,493 10 m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,168 10 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,852 10 m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,697 1 m dài
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 1 m dài
AB Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,763 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,591 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,346 m2
4 Sơn cọc tiêu (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 647,333 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,6 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo và biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 1 cọc (cột)
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,583 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,669 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 850 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Tấm
14 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 mắt
AC Nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 401,8 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,28 5m³
3 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,6
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 km/lần
AD Hệ thống thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853,488 10 m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,832 10 m
3 Vét rãnh kín bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,849 10 m
4 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,65 10 m
5 Thay thế, bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 tấm
6 Thay thế, bổ sung nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D<1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m dài cống
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 849,68 m dài cống
AE CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
AF QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẦU
1 Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
5 Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
7 Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cầu/năm
8 Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (200m < L ≤ 300m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (100m < L ≤ 200m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (50m < L ≤ 100m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cầu/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L ≤ 50m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
AG BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU
1 Sơn lan can cầu (bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 471,168 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.798,72 10 m²
4 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,6 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,875 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,387 5m2
8 Phát quang cây dại (hai đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,8 100m²
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (200m < L ≤ 300m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (100m < L ≤ 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (50m < L ≤ 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ( L ≤ 50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
AH NĂM 2024: Quản lý, BDTX từ 01/01/2024 đến hết 31/3/2024
AI CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
AJ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 km/năm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 km/năm
3 Đếm xe thủ công trạm chính đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI miền núi) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,198 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI đồng bằng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,302 km/lần
6 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,625 km/năm
AK CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
AL Mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,7 lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp, nhựa 2,5kg/m2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,123 10 m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,542 10 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,713 10 m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 1 m dài
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 1 m dài
AM Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,941 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,398 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,587 m2
4 Sơn cọc tiêu (BT xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,833 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,4 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo và biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 1 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,5 1 cọc (cột)
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,146 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,917 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,5 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tấm
14 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 1 mắt
AN Nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,45 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,07 5m³
3 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,15
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,25 km/lần
AO Hệ thống thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,372 10 m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,708 10 m
3 Vét rãnh kín bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,212 10 m
4 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,912 10 m
5 Thay thế, bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,75 tấm
6 Thay thế, bổ sung nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,75 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D<1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m dài cống
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,42 m dài cống
AP CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
AQ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẦU
1 Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
6 Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
7 Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 cầu/năm
8 Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (200m < L ≤ 300m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (100m < L ≤ 200m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (50m < L ≤ 100m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 cầu/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L ≤ 50m) trên máy vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
AR BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU
1 Sơn lan can cầu (bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,792 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.199,68 10 m²
4 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,9 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,5 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,219 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,597 5m2
8 Phát quang cây dại (hai đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,2 100m²
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (200m < L ≤ 300m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (100m < L ≤ 200m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (50m < L ≤ 100m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ( L ≤ 50m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->