Gói thầu: Gói số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.27B, địa phận tỉnh Ninh Thuận (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên tuyến QL.27B, địa phận tỉnh Ninh Thuận (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 11:15:00 đến ngày 2021-02-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,908,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NĂM 2021: Quản lý, BDTX từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021 | |||
| B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| C | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | km/năm |
| 3 | Đếm xe thủ công trạm chính đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,594 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,906 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,875 | km/năm |
| D | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,556 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,002 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp, nhựa 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,641 | 10 m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,495 | 10 m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,721 | 10 m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 1 m dài |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 1 m dài |
| F | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,822 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,193 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485,5 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo và biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 cọc (cột) |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,438 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,752 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,5 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tấm |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 mắt |
| G | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,952 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,452 | 5m³ |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m³ |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,266 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,567 | km/lần |
| H | Hệ thống thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640,116 | 10 m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,124 | 10 m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,636 | 10 m |
| 4 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,737 | 10 m |
| 5 | Thay thế, bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấm |
| 6 | Thay thế, bổ sung nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D<1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m dài cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,26 | m dài cống |
| I | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| J | QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (200m < L ≤ 300m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (100m < L ≤ 200m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (50m < L ≤ 100m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | cầu/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L ≤ 50m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| K | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,376 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.982,4 | 10 m² |
| 3 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7 | md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,625 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,815 | 5m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (hai đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | 100m² |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (200m < L ≤ 300m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (100m < L ≤ 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (50m < L ≤ 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ( L ≤ 50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| L | NĂM 2022 | |||
| M | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| N | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | km/năm |
| 3 | Đếm xe thủ công trạm chính đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,792 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,208 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | km/năm |
| O | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| P | Mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,8 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp, nhựa 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,493 | 10 m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,168 | 10 m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,852 | 10 m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,697 | 1 m dài |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | 1 m dài |
| Q | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,763 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,591 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,346 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647,333 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,6 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo và biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | 1 cọc (cột) |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,583 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,669 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 mắt |
| R | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,28 | 5m³ |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m³ |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | km/lần |
| S | Hệ thống thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 853,488 | 10 m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,832 | 10 m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,849 | 10 m |
| 4 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | 10 m |
| 5 | Thay thế, bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tấm |
| 6 | Thay thế, bổ sung nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D<1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m dài cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 849,68 | m dài cống |
| T | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| U | QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (200m < L ≤ 300m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (100m < L ≤ 200m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (50m < L ≤ 100m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cầu/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L ≤ 50m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| V | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,168 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.798,72 | 10 m² |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,6 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,875 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,387 | 5m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (hai đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | 100m² |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (200m < L ≤ 300m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (100m < L ≤ 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (50m < L ≤ 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ( L ≤ 50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| W | NĂM 2023 | |||
| X | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| Y | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | km/năm |
| 3 | Đếm xe thủ công trạm chính đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,792 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,208 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | km/năm |
| Z | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| AA | Mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,8 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp, nhựa 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,493 | 10 m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,168 | 10 m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,852 | 10 m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,697 | 1 m dài |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | 1 m dài |
| AB | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,763 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,591 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,346 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647,333 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,6 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo và biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | 1 cọc (cột) |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,583 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,669 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 mắt |
| AC | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,28 | 5m³ |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m³ |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | km/lần |
| AD | Hệ thống thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 853,488 | 10 m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,832 | 10 m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,849 | 10 m |
| 4 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | 10 m |
| 5 | Thay thế, bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tấm |
| 6 | Thay thế, bổ sung nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D<1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m dài cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 849,68 | m dài cống |
| AE | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| AF | QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (200m < L ≤ 300m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (100m < L ≤ 200m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (50m < L ≤ 100m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cầu/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L ≤ 50m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| AG | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,168 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.798,72 | 10 m² |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,6 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,875 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,387 | 5m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (hai đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | 100m² |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (200m < L ≤ 300m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (100m < L ≤ 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (50m < L ≤ 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ( L ≤ 50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| AH | NĂM 2024: Quản lý, BDTX từ 01/01/2024 đến hết 31/3/2024 | |||
| AI | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| AJ | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | km/năm |
| 3 | Đếm xe thủ công trạm chính đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI miền núi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,198 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật SLCĐ, tình hình bão lũ (đ.cấp IV,V,VI đồng bằng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,302 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,625 | km/năm |
| AK | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| AL | Mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,7 | lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp, nhựa 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,123 | 10 m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,542 | 10 m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa (Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,713 | 10 m2 |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 1 m dài |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng (Chiều dày mặt đường 20 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 1 m dài |
| AM | Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,941 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,398 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu (BT xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,833 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo và biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | 1 cọc (cột) |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,917 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,5 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tấm |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 1 mắt |
| AN | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,45 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | 5m³ |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m³ |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | km/lần |
| AO | Hệ thống thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,372 | 10 m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,708 | 10 m |
| 3 | Vét rãnh kín bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,212 | 10 m |
| 4 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | 10 m |
| 5 | Thay thế, bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | tấm |
| 6 | Thay thế, bổ sung nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D<1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m dài cống |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,42 | m dài cống |
| AP | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| AQ | QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (200m < L ≤ 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (100m < L ≤ 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (50m < L ≤ 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu ( L ≤ 50m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (200m < L ≤ 300m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (100m < L ≤ 200m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (50m < L ≤ 100m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | cầu/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L ≤ 50m) trên máy vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| AR | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU | |||
| 1 | Sơn lan can cầu (bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,792 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,68 | 10 m² |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,219 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,597 | 5m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (hai đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | 100m² |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (200m < L ≤ 300m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (100m < L ≤ 200m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (50m < L ≤ 100m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ( L ≤ 50m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi