Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 16:50:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,750,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I> NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mới đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,523 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (đất cấp II) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,412 | 100m3 |
| 3 | Di chuyển cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 4 | Đắp đất lề đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,111 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,0847 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 937,8252 | m3 |
| B | II>MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | 1. Mặt đường mở mới kết cấu: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,8249 | 100m2 |
| 2 | BTN mua tại nhà máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 445,8298 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,8249 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0474 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7037 | 100m3 |
| D | 2. Mặt đường tôn tạo kết cấu: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,7961 | 100m2 |
| 2 | BTN mua tại nhà máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 678,0312 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,7961 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1194 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại II bù vênh nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,002 | 100m3 |
| E | B. RÃNH DỌC | |||
| F | I. Đào móng | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2666 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng rãnh phạm vi phía ngoài lề, đất tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,755 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,511 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m3 |
| G | II. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép | |||
| H | A. Thân rãnh | |||
| 1 | Đệm móng rãnh đá dăm 4x6 dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,36 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,384 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D <=10mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7971 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10mm < D<=18mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,0832 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.304 | cấu kiện |
| I | B. Ga lắng | |||
| 1 | Đệm móng rãnh đá dăm 4x6 dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D <=10mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4862 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10mm < D<=18mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8198 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ga rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| J | IV. Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,2144 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D <=10mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,2837 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm < D<=18mm. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6414 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.608 | cấu kiện |
| 6 | Bãi đúc cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tháng |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| L | Hào cáp L1 đi trên hè dài 560m | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,24 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,24 | m3 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 1000viên |
| M | Hào cáp L3 đi qua đường dài 40m | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,76 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE 90/110,2 bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1000viên |
| 8 | Đắp đất núi rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 9 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | 100m3 |
| N | Móng cột chiếu sáng (16 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,3707 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Khung móng cột chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE 50/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính > 67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,1067 | m3 |
| O | Móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố =< 1m Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính > 67mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 7 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8605 | m3 |
| P | Cọc tiếp địa bảo vệ (16 bộ) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 261,44 | kg |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 3 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | 100kg |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| Q | Cọc tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,46 | kg |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100kg |
| 5 | Dây M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| R | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| S | Cáp, cột, đèn chiếu sáng và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,95 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7895 | 100m |
| 3 | Dây M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,95 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7895 | 100m |
| 5 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 choá |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cửa |
| 12 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,32 | m |
| 13 | Luồn dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4832 | 100 m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 10đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi