Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX đường và cầu các tuyến QL.4B, QL.18B, QL.18 (đoạn Km187-Km301) và QL.18C từ ngày 01-4-2021 đến ngày 31-3-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218547-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, BDTX đường và cầu các tuyến QL.4B, QL.18B, QL.18 (đoạn Km187-Km301) và QL.18C từ ngày 01-4-2021 đến ngày 31-3-2024
Số hiệu KHLCNT 20210218539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 17:07:00 đến ngày 2021-03-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,365,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 4B (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 240,9777 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 168,9777 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 72 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 168,9777 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 72 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 168,9777 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 72 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.022,75 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.022,75 md.tháng
B Quốc lộ 18B (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 151,1073 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 110,4273 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 40,68 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 110,4273 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 40,68 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 110,4273 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 40,68 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 992,7 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 992,7 md.tháng
C Quốc lộ 18C (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.049,3802 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 903,0699 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,3003 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 134,01 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 903,0699 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,3003 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (Đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 134,01 km.tháng
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 903,0699 km.tháng
9 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12,3003 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 134,01 km.tháng
11 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12.260,25 md.tháng
12 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 12.260,25 md.tháng
D Quốc lộ 18 đoạn Km187-Km301 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 874,1673 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 624,5415 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 20,0997 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 229,5261 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 624,5415 km.tháng
6 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 20,0997 km.tháng
7 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 229,5261 km.tháng
8 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành và dự kiến bàn giao dự án sửa chữa định kỳ) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 624,5415 km.tháng
9 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến dự kiến trong thời gian thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 20,0997 km.tháng
10 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 229,5261 km.tháng
11 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 17.588,61 md.tháng
12 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 17.588,61 md.tháng
13 Công tác Quản lý cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.844 md.tháng
14 Công tác BDTX cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.844 md.tháng
E Quốc lộ 4B (Năm 2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 321,3036 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 289,3032 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 32,0004 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 289,3032 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 32,0004 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 289,3032 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 32,0004 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.697 km.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.697 km.tháng
F Quốc lộ 18B (Năm 2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 201,4764 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 185,6568 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 15,8196 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 185,6568 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 15,8196 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 185,6568 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 15,8196 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.323,6 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.323,6 md.tháng
G Quốc lộ 18C (Năm 2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.399,1736 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.176,8136 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 222,36 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.176,8136 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 222,36 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.176,8136 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 222,36 md.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16.347 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16.347 md.tháng
H Quốc lộ 18 đoạn Km187-Km301 (Năm 2022)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.165,5564 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 914,8416 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 250,7148 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 914,8416 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 250,7148 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 914,8416 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 250,7148 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 23.451,48 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 23.451,48 md.tháng
10 Công tác Quản lý cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3.792 md.tháng
11 Công tác BDTX cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3.792 md.tháng
I Quốc lộ 4B (Năm 2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 321,3036 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 321,3036 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 321,3036 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 321,3036 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.697 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 2.697 md.tháng
J Quốc lộ 18B (Năm 2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 201,4764 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 201,4764 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 201,4764 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 201,4764 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.323,6 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.323,6 md.tháng
K Quốc lộ 18C (Năm 2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.399,1736 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.343,874 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 55,2996 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.343,874 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 55,2996 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.343,874 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 55,2996 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16.347 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 16.347 md.tháng
L Quốc lộ 18 đoạn Km187-Km301 (Năm 2023)
1 Công tác Quản lý tuyến đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.165,5564 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.111,956 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 53,6004 km.tháng
4 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.111,956 km.tháng
5 Công tác Bảo dưỡng mặt đường (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 53,6004 km.tháng
6 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 1.111,956 km.tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 53,6004 km.tháng
8 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 23.451,48 md.tháng
9 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 23.451,48 md.tháng
10 Công tác Quản lý cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3.792 md.tháng
11 Công tác BDTX cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 3.792 md.tháng
M Quốc lộ 4B (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 80,3259 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 80,3259 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 80,3259 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 80,3259 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 674,25 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 674,25 md.tháng
N Quốc lộ 18B (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 50,3691 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 50,3691 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 50,3691 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 50,3691 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 330,9 md.tháng
6 Công tác BDTX (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 330,9 md.tháng
O Quốc lộ 18C (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 349,7934 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 349,7934 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 349,7934 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 349,7934 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 4.086,75 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 4.086,75 md.tháng
P Quốc lộ 18 đoạn Km187-Km301 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1 Công tác Quản lý tuyến đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 291,3891 km.tháng
2 Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 291,3891 km.tháng
3 Công tác Bảo dưỡng mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 291,3891 km.tháng
4 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 291,3891 km.tháng
5 Công tác Quản lý cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 5.862,87 md.tháng
6 Công tác BDTX cầu (L<=300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 5.862,87 md.tháng
7 Công tác Quản lý cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 948 md.tháng
8 Công tác BDTX cầu (L>300m) Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V 948 md.tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->