Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đoạn qua nội ô thị trấn Trần Văn Thời (từ cầu Rạch Ráng đến đường số 11)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đoạn qua nội ô thị trấn Trần Văn Thời (từ cầu Rạch Ráng đến đường số 11) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 10:55:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,401,094,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục (A=A1+A2+A3) | |||
| B | Hạng mục Thi công nền, mặt đường, vỉa hè (A1) | |||
| C | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH & VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây tạo mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 35 | cây |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố bờ bao | Chương V của E-HSMT | 100,37 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc bờ bao | Chương V của E-HSMT | 266,96 | m |
| 4 | Cốt thép giằng đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 80,6313 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,4746 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, K=0,90 (đoạn vuốt nối cuối tuyến) | Chương V của E-HSMT | 11,0083 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 123,4128 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 51,9026 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 47,4573 | 100m3 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật gia cường loại dệt, R=100/100kN/m | Chương V của E-HSMT | 100,5007 | 100m2 |
| 12 | Cày sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 43,1148 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới , K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 25,6923 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 30,1866 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám, 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 120,3548 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 120,3548 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường vuốt nối | Chương V của E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 18 | Cốt thép mặt đường vuốt nối | Chương V của E-HSMT | 1,5999 | tấn |
| 19 | Cung cấp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 185,38 | m2 |
| 20 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| D | II. DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Đào móng (đất cấp II ) | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 69,2 | m3 |
| 3 | Bê tông ngăn cách đáy dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 4 | Bê tông dải phân cách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 27,006 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất lấp lòng dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 8,058 | 100m3 |
| E | III. VỈA HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| F | 1. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 68,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng (bù vênh), đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 150,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 7,4782 | 100m2 |
| G | 2. NỀN, MẶT VỈA HÈ & VUỐT NỐI LỐI VÀO | |||
| H | 2.1. Đào, đắp nền & lát mặt vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền vỉa hè + vuốt nối, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,6647 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường dân sinh, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền vỉa hè, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,6375 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường dân sinh, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền vỉa hè + vuốt nối, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 21,0014 | 100m3 |
| 6 | Láng vữa đệm vỉa hè, M75 | Chương V của E-HSMT | 4.485,896 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè, gạch bê tông tự chèn M200, KT30x30(cm), dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 4.485,896 | m2 |
| I | 2.2. Vuốt nối lối vào | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn mép vuốt nối lối vào đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn mép vuốt nối | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường vuốt nối lối vào | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép mặt đường vuốt nối lối vào | Chương V của E-HSMT | 0,4555 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 82,52 | m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 22,22 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,49 | m3 |
| 10 | Trát vữa bó nền loại 1, vữa M75, dày 1cm | Chương V của E-HSMT | 1.492,87 | m2 |
| 11 | Đắp bờ bao đất gia cố chân phía ngoài bó nền loại 1 | Chương V của E-HSMT | 2,4208 | 100m3 |
| J | 3. HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 65,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 58,5 | m3 |
| 3 | Trát vữa bó nền loại 1, vữa M75, dày 1cm | Chương V của E-HSMT | 172,9 | m2 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| K | IV. BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 642,5 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dải phân cách giữa | Chương V của E-HSMT | 881,3 | m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 64,2 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| L | V. VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa khỏi phạm vi công trình, cự ly 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 90,6657 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa khỏi phạm vi công trình, cự ly 1km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 90,6657 | 100m3 |
| M | Hạng mục thi công hệ thống thoát nước (A2) | |||
| N | I. HỐ GA, CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 2,5436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng hố ga, K=0,90 (đầm cóc) | Chương V của E-HSMT | 0,5585 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét tạo luồng trước miệng cửa xả | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừa tràm gia cố nền, loại cừ L=5m | Chương V của E-HSMT | 261,555 | 100m |
| 5 | Đóng cừa tràm gia cố nền, loại cừ L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 6 | Đắp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 28,155 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 28,155 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga, cửa xả, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 205,017 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 31,4861 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4912 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 17,2014 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất thép hình viền mép miệng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình viền mép miệng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,881 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK>10mm | Chương V của E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 18 | Ván khuôn nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,3431 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất thép hình viền mép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,1618 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình viền mép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,1618 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 2,534 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| O | II. HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG VÀ LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,4715 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng (đầm cóc) | Chương V của E-HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 3,658 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,658 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2593 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 2,7894 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x7,3 nối hố thu với hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,8725 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC D250x7,3 nối hố thu - hố ga | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 12 | Cốt thép lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,4762 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,1798 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| P | III. ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC BTCT LY TÂM | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42,5378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,5067 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống (L=5m) | Chương V của E-HSMT | 594,973 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 56,05 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 56,05 | m3 |
| 6 | Bê tông gối cống vỉa hè, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 79 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7153 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 5,726 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Chương V của E-HSMT | 666 | cái |
| 11 | Bê tông bản móng cống qua đường, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 35,37 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 29,27 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0733 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,381 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cống qua đường | Chương V của E-HSMT | 1,1686 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống BTCT ly tâm các loại (không tính vật tư ống cống) | Chương V của E-HSMT | 373 | 1 đoạn ống |
| 17 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm vỉa hè, D1000 | Chương V của E-HSMT | 1.183,5 | m |
| 18 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm vỉa hè, D1200 | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 19 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm qua đường, D1000 | Chương V của E-HSMT | 159,5 | m |
| 20 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm qua đường, D1200 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Nối ống bê tông D1000 bằng gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 339 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông D1200 bằng gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 31 | mối nối |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 212,6301 | m2 |
| 24 | Đắp đất hố móng cống, K=0,90, đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 33,7577 | 100m3 |
| Q | IV. MƯƠNG ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào móng | Chương V của E-HSMT | 0,4283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống, K=0,90, đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng (L=2,5m) | Chương V của E-HSMT | 8,5305 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,746 | m3 |
| 6 | Bê tông mương, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 9,977 | m3 |
| 7 | Cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 8 | Cốt thép mương, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6102 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 1,0369 | 100m2 |
| R | V. ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x7,3 thoát nước thải dọc tuyến | Chương V của E-HSMT | 11,785 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bít uPVC D250 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3 đấu nối vào hộ dân | Chương V của E-HSMT | 2,077 | 100m |
| 4 | Lắp đặt T nối giảm uPVC D250/168 | Chương V của E-HSMT | 236 | cái |
| S | VI. KHUNG VÂY GIA CỐ HỐ MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (bằng máy đào 1,25m3) - phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (bằng máy đào 1,25m3) - phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,29 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,29 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình I250 (bằng máy đào 1,25m3)-phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 43,89 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình I250 (bằng máy đào 1,25m3)-phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình - phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 43,89 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình - phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tấm thép chắn | Chương V của E-HSMT | 43,96 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ tấm thép chắn | Chương V của E-HSMT | 43,96 | tấn |
| 11 | Khấu hao cọc ván thép tường vây móng trụ điện trung thế | Chương V của E-HSMT | 0,9115 | Tấn |
| 12 | Khấu hao cọc ván thép khung vây cửa xả | Chương V của E-HSMT | 0,4371 | Tấn |
| 13 | Khấu hao cọc thép hình tường vây móng nhà | Chương V của E-HSMT | 3,7261 | Tấn |
| 14 | Khấu hao thép tấm chắn đất | Chương V của E-HSMT | 2,4492 | Tấn |
| T | Hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng (A3) | |||
| 1 | Phần trụ CS cao 8m + Cần đèn đôi 2m + Bóng LED 120W | Chương V của E-HSMT | 23 | Trụ |
| 2 | Phần trụ CS cao 8m & cần đèn 3 nhánh 2m & bóng đèn LED 120W | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 3 | Móng cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 25 | Móng |
| 4 | Cáp CXV-1KV-3x25 | Chương V của E-HSMT | 769,6075 | m |
| 5 | Cáp lên đèn CXV-1KV- 3x2.5 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Dây đồng nối tiếp địa Cu16 | Chương V của E-HSMT | 769,6075 | m |
| 7 | Phần tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Ống STK D76x2.8mm băng ngang đường | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 11 | Măng sông ống Ống STK D76x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 769,6075 | m |
| 13 | Mương cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 706 | m |
| 14 | Đánh số cột | Chương V của E-HSMT | 25 | Cột |
| 15 | Làm đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 25 | Đầu |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 25 | Đầu |
| U | Chi phí dự phòng (B=B1+B2) | |||
| V | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B1 | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B1 = 5% x A | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| W | Chi phí dự phòng trượt giá(5): B2 = B2.1+B2.2 | |||
| 1 | Phần nền, mặt đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước: B2.1 = 7,0783% x (A1+A2) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phần hệ thống chiếu sáng: B2.2 = 5% x A3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi