Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đoạn qua nội ô thị trấn Trần Văn Thời (từ cầu Rạch Ráng đến đường số 11)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214515-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đoạn qua nội ô thị trấn Trần Văn Thời (từ cầu Rạch Ráng đến đường số 11)
Số hiệu KHLCNT 20210214510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:55:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,401,094,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các hạng mục (A=A1+A2+A3)
B Hạng mục Thi công nền, mặt đường, vỉa hè (A1)
C I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH & VUỐT NỐI MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây tạo mặt bằng Chương V của E-HSMT 35 cây
2 Đóng cừ tràm gia cố bờ bao Chương V của E-HSMT 100,37 100m
3 Cung cấp cừ tràm giằng dọc bờ bao Chương V của E-HSMT 266,96 m
4 Cốt thép giằng đầu cừ Chương V của E-HSMT 0,0936 tấn
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 80,6313 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 23,4746 100m3
7 Đắp đất lề đường, K=0,90 (đoạn vuốt nối cuối tuyến) Chương V của E-HSMT 11,0083 100m3
8 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 123,4128 100m2
9 Đắp cát nền đường, K=0,95 Chương V của E-HSMT 51,9026 100m3
10 Đắp cát nền đường, K=0,98 Chương V của E-HSMT 47,4573 100m3
11 Trải vải địa kỹ thuật gia cường loại dệt, R=100/100kN/m Chương V của E-HSMT 100,5007 100m2
12 Cày sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V của E-HSMT 43,1148 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới , K=0,98 Chương V của E-HSMT 25,6923 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, K=0,98 Chương V của E-HSMT 30,1866 100m3
15 Tưới nhựa dính bám, 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 120,3548 100m2
16 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 120,3548 100m2
17 Bê tông mặt đường vuốt nối Chương V của E-HSMT 8,98 m3
18 Cốt thép mặt đường vuốt nối Chương V của E-HSMT 1,5999 tấn
19 Cung cấp cao su lót Chương V của E-HSMT 185,38 m2
20 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,42 100m
D II. DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1 Đào móng (đất cấp II ) Chương V của E-HSMT 0,405 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 69,2 m3
3 Bê tông ngăn cách đáy dải phân cách Chương V của E-HSMT 56,7 m3
4 Bê tông dải phân cách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 350 m3
5 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 27,006 100m2
6 Đắp đất lấp lòng dải phân cách Chương V của E-HSMT 8,058 100m3
E III. VỈA HÈ, BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY
F 1. BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 68,81 m3
2 Bê tông lót móng (bù vênh), đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 8,6 m3
3 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 150,9 m3
4 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 7,4782 100m2
G 2. NỀN, MẶT VỈA HÈ & VUỐT NỐI LỐI VÀO
H 2.1. Đào, đắp nền & lát mặt vỉa hè
1 Đào nền vỉa hè + vuốt nối, đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,6647 100m3
2 Đào nền đường dân sinh, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0315 100m3
3 Đắp đất nền vỉa hè, K=0,90 Chương V của E-HSMT 9,6375 100m3
4 Đắp đất lề đường dân sinh, K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1092 100m3
5 Đắp cát nền vỉa hè + vuốt nối, K=0,95 Chương V của E-HSMT 21,0014 100m3
6 Láng vữa đệm vỉa hè, M75 Chương V của E-HSMT 4.485,896 m2
7 Lát gạch vỉa hè, gạch bê tông tự chèn M200, KT30x30(cm), dày 5cm Chương V của E-HSMT 4.485,896 m2
I 2.2. Vuốt nối lối vào
1 Bê tông gờ chắn mép vuốt nối lối vào đá 1x2, M300 Chương V của E-HSMT 1,58 m3
2 Ván khuôn gờ chắn mép vuốt nối Chương V của E-HSMT 0,2112 100m2
3 Bê tông mặt đường vuốt nối lối vào Chương V của E-HSMT 6,6 m3
4 Cốt thép mặt đường vuốt nối lối vào Chương V của E-HSMT 0,4555 tấn
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
6 Cung cấp cao su lót Chương V của E-HSMT 82,52 m2
7 Cắt khe co giãn mặt bê tông Chương V của E-HSMT 0,195 100m
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,22 m3
9 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 99,49 m3
10 Trát vữa bó nền loại 1, vữa M75, dày 1cm Chương V của E-HSMT 1.492,87 m2
11 Đắp bờ bao đất gia cố chân phía ngoài bó nền loại 1 Chương V của E-HSMT 2,4208 100m3
J 3. HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào hố móng Chương V của E-HSMT 65,5 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 58,5 m3
3 Trát vữa bó nền loại 1, vữa M75, dày 1cm Chương V của E-HSMT 172,9 m2
4 Đắp đất hố trồng cây Chương V của E-HSMT 0,713 100m3
K IV. BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của E-HSMT 642,5 m2
2 Sơn phản quang dải phân cách giữa Chương V của E-HSMT 881,3 m2
3 Bê tông móng trụ biển báo Chương V của E-HSMT 1,52 m3
4 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 14 Cái
5 Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Chương V của E-HSMT 12 Cái
6 Cung cấp trụ biển báo Chương V của E-HSMT 64,2 m
7 Lắp đặt cột và biển báo Chương V của E-HSMT 19 cái
L V. VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1 Vận chuyển đất thừa khỏi phạm vi công trình, cự ly 1km đầu Chương V của E-HSMT 90,6657 100m3
2 Vận chuyển đất thừa khỏi phạm vi công trình, cự ly 1km tiếp theo Chương V của E-HSMT 90,6657 100m3
M Hạng mục thi công hệ thống thoát nước (A2)
N I. HỐ GA, CỬA XẢ
1 Đào hố móng Chương V của E-HSMT 2,5436 100m3
2 Đắp đất hố móng hố ga, K=0,90 (đầm cóc) Chương V của E-HSMT 0,5585 100m3
3 Nạo vét tạo luồng trước miệng cửa xả Chương V của E-HSMT 0,432 100m3
4 Đóng cừa tràm gia cố nền, loại cừ L=5m Chương V của E-HSMT 261,555 100m
5 Đóng cừa tràm gia cố nền, loại cừ L=2,5m Chương V của E-HSMT 3,29 100m
6 Đắp cát lót móng Chương V của E-HSMT 28,155 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 28,155 m3
8 Bê tông hố ga, cửa xả, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT 205,017 m3
9 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0328 tấn
10 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 31,4861 tấn
11 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,4912 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 17,2014 100m2
13 Sản xuất thép hình viền mép miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,881 tấn
14 Lắp đặt thép hình viền mép miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,881 tấn
15 Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT 6,272 m3
16 Cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0446 tấn
17 Cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK>10mm Chương V của E-HSMT 1,153 tấn
18 Ván khuôn nắp hố ga Chương V của E-HSMT 0,3431 100m2
19 Sản xuất thép hình viền mép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,1618 tấn
20 Lắp đặt thép hình viền mép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,1618 tấn
21 Mạ kẽm kết cấu thép Chương V của E-HSMT 2,534 Tấn
22 Lắp đặt tấm đan nắp hố ga Chương V của E-HSMT 130 cái
O II. HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG VÀ LƯỚI CHẮN RÁC
1 Đào hố móng Chương V của E-HSMT 0,4715 100m3
2 Đắp hố móng (đầm cóc) Chương V của E-HSMT 0,1088 100m3
3 Đắp cát lót móng Chương V của E-HSMT 3,658 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,658 m3
5 Bê tông hố thu nước, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT 24,18 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2593 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 2,7894 100m2
8 Lắp đặt hố thu nước Chương V của E-HSMT 62 cái
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x7,3 nối hố thu với hố ga Chương V của E-HSMT 0,8725 100m
10 Lắp đặt co nhựa uPVC D250x7,3 nối hố thu - hố ga Chương V của E-HSMT 9 cái
11 Bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT 2,604 m3
12 Cốt thép lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 0,4762 tấn
13 Ván khuôn lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 0,1798 100m2
14 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 62 cái
P III. ỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC BTCT LY TÂM
1 Đào móng cống, đất cấp I Chương V của E-HSMT 42,5378 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,5067 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng cống (L=5m) Chương V của E-HSMT 594,973 100m
4 Đắp cát lót móng Chương V của E-HSMT 56,05 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 56,05 m3
6 Bê tông gối cống vỉa hè, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 79 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,624 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 2,7153 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Chương V của E-HSMT 5,726 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Chương V của E-HSMT 666 cái
11 Bê tông bản móng cống qua đường, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 35,37 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 29,27 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,0733 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,381 tấn
15 Ván khuôn móng cống qua đường Chương V của E-HSMT 1,1686 100m2
16 Lắp đặt ống BTCT ly tâm các loại (không tính vật tư ống cống) Chương V của E-HSMT 373 1 đoạn ống
17 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm vỉa hè, D1000 Chương V của E-HSMT 1.183,5 m
18 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm vỉa hè, D1200 Chương V của E-HSMT 77 m
19 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm qua đường, D1000 Chương V của E-HSMT 159,5 m
20 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm qua đường, D1200 Chương V của E-HSMT 18 m
21 Nối ống bê tông D1000 bằng gioăng cao su Chương V của E-HSMT 339 mối nối
22 Nối ống bê tông D1200 bằng gioăng cao su Chương V của E-HSMT 31 mối nối
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 212,6301 m2
24 Đắp đất hố móng cống, K=0,90, đầm cóc Chương V của E-HSMT 33,7577 100m3
Q IV. MƯƠNG ĐẤU NỐI
1 Đào móng Chương V của E-HSMT 0,4283 100m3
2 Đắp đất hố móng cống, K=0,90, đầm cóc Chương V của E-HSMT 0,0988 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng (L=2,5m) Chương V của E-HSMT 8,5305 100m
4 Đắp cát lót móng Chương V của E-HSMT 2,746 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,746 m3
6 Bê tông mương, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT 9,977 m3
7 Cốt thép mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,356 tấn
8 Cốt thép mương, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,6102 tấn
9 Ván khuôn mương Chương V của E-HSMT 1,0369 100m2
R V. ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x7,3 thoát nước thải dọc tuyến Chương V của E-HSMT 11,785 100m
2 Lắp đặt bít uPVC D250 Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3 đấu nối vào hộ dân Chương V của E-HSMT 2,077 100m
4 Lắp đặt T nối giảm uPVC D250/168 Chương V của E-HSMT 236 cái
S VI. KHUNG VÂY GIA CỐ HỐ MÓNG CỐNG
1 Đóng cọc ván thép (bằng máy đào 1,25m3) - phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,47 100m
2 Đóng cọc ván thép (bằng máy đào 1,25m3) - phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 5,29 100m
3 Nhổ cọc ván thép phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,47 100m
4 Nhổ cọc ván thép phần ngập đất Chương V của E-HSMT 5,29 100m
5 Đóng cọc thép hình I250 (bằng máy đào 1,25m3)-phần ngập đất Chương V của E-HSMT 43,89 100m
6 Đóng cọc thép hình I250 (bằng máy đào 1,25m3)-phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 2,31 100m
7 Nhổ cọc thép hình - phần ngập đất Chương V của E-HSMT 43,89 100m
8 Nhổ cọc thép hình - phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 2,31 100m
9 Lắp đặt tấm thép chắn Chương V của E-HSMT 43,96 tấn
10 Tháo dỡ tấm thép chắn Chương V của E-HSMT 43,96 tấn
11 Khấu hao cọc ván thép tường vây móng trụ điện trung thế Chương V của E-HSMT 0,9115 Tấn
12 Khấu hao cọc ván thép khung vây cửa xả Chương V của E-HSMT 0,4371 Tấn
13 Khấu hao cọc thép hình tường vây móng nhà Chương V của E-HSMT 3,7261 Tấn
14 Khấu hao thép tấm chắn đất Chương V của E-HSMT 2,4492 Tấn
T Hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng (A3)
1 Phần trụ CS cao 8m + Cần đèn đôi 2m + Bóng LED 120W Chương V của E-HSMT 23 Trụ
2 Phần trụ CS cao 8m & cần đèn 3 nhánh 2m & bóng đèn LED 120W Chương V của E-HSMT 2 Trụ
3 Móng cột chiếu sáng Chương V của E-HSMT 25 Móng
4 Cáp CXV-1KV-3x25 Chương V của E-HSMT 769,6075 m
5 Cáp lên đèn CXV-1KV- 3x2.5 Chương V của E-HSMT 250 m
6 Dây đồng nối tiếp địa Cu16 Chương V của E-HSMT 769,6075 m
7 Phần tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 Tủ
8 Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm Chương V của E-HSMT 6 Bộ
10 Ống STK D76x2.8mm băng ngang đường Chương V của E-HSMT 72 m
11 Măng sông ống Ống STK D76x2.8mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
12 Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Chương V của E-HSMT 769,6075 m
13 Mương cáp ngầm Chương V của E-HSMT 706 m
14 Đánh số cột Chương V của E-HSMT 25 Cột
15 Làm đầu cáp Chương V của E-HSMT 25 Đầu
16 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 25 Đầu
U Chi phí dự phòng (B=B1+B2)
V Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B1
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B1 = 5% x A Chương V của E-HSMT 1 Khoản
W Chi phí dự phòng trượt giá(5): B2 = B2.1+B2.2
1 Phần nền, mặt đường, vỉa hè và hệ thống thoát nước: B2.1 = 7,0783% x (A1+A2) Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Phần hệ thống chiếu sáng: B2.2 = 5% x A3 Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->