Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn BTN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 16:38:00 đến ngày 2021-03-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,521,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | BTXM M300 đá 2x4 dày 18cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3.890,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 21,7911 | 100m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 216,1426 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 37,8447 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,01 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm - khe dãn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,78 | m3 |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép 100mm D30 - khe dãn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1.603 | cái |
| 8 | Bọc màng ni lông - khe dãn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 37,77 | m2 |
| 9 | Quét nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 204,15 | m2 |
| 10 | Cắt khe đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 55,9657 | 100m |
| 11 | Thép tròn trơn D25 khe co dãn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 15,1314 | Tấn |
| 12 | Mùn cưa trộn nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| 13 | Đào nền đất C2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1765 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn C2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,3434 | 100m3 |
| 15 | Đào đất KTH đất C1 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 197,8858 | 100m3 |
| 16 | Đánh cấp C1 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 17,6093 | 100m3 |
| 17 | Vét bùn đất C1 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 26,7492 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền K90 sau khi trừ KL chiếm chỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 462,9861 | 100m3 |
| 19 | Mua đất về đắp K90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 57.090,816 | m3 |
| 20 | Đắp nền K95 sau khi trừ KL chiếm chỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 76,7001 | 100m3 |
| 21 | Mua đất về đắp K95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 9.715,8318 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 242,2444 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 242,2444 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,3434 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,3434 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 256,5878 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 248 | cấu kiện |
| 28 | BTXM đá 1x2 M250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 17,36 | m3 |
| 29 | Thép D<=10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,3957 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,0912 | 100m2 |
| 31 | BTXM M250 đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 8,68 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,5376 | 100m2 |
| 33 | Thép D<=10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,6708 | tấn |
| 34 | BTXM M300# đá 2x4 dày TB 15cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 144,3 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,9454 | 100m2 |
| 36 | Biển báo tam giác cạnh 700mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 37 | Biển báo chữ nhật | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 38 | Đào móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | m3 |
| 39 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | m3 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 30,47 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 18,42 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 50,71 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2684 | m2 |
| 44 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,0293 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1198 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2013 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép <= 10mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,8084 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1868 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép > 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,2099 | tấn |
| 50 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,5242 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 52 | Bu lông chữ U-M22, L=550mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 53 | Bu lông D12, L=40mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 54 | Bê tông M250# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | 100m2 |
| 56 | Bê tông M250# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,5 | m3 |
| 58 | Cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,4302 | tấn |
| 59 | Cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1293 | tấn |
| 60 | Nhựa đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m2 |
| 61 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1362 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 88,57 | m2 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 24,89 | m3 |
| 64 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 6,39 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 54,73 | 100m |
| 66 | Biển báo tên cầu | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 67 | Đắp đất K95 mặt bằng công trường | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,008 | 100m3 |
| 68 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m3 |
| 69 | Bê tông mặt bằng M150# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,6419 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,6419 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,6419 | 100m3 |
| 73 | San đất bãi thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,6419 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,0214 | 100m3 |
| 75 | Mua đất về đắp | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 129,3838 | m3 |
| 76 | Bơm nước hố móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ca |
| 77 | Bê tông bãi đúc dầm M150# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 26,86 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 80 | Đá dăm đệm móng Hmin 10cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,56 | m3 |
| 81 | Đá hộc xây móng VXM M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 26,96 | m3 |
| 82 | Đá hộc xây tường VXM M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 31,41 | m3 |
| 83 | BTCT M250# đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | m3 |
| 84 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0426 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép D<10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0113 | tấn |
| 86 | Cốt thép D>10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0457 | tấn |
| 87 | Cọc tre L=2,5m/cọc; 25 cọc/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 15,675 | 100m |
| 88 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 18,39 | m3 |
| 89 | bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 50,46 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2683 | m2 |
| 91 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,0229 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2003 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép <= 10mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,8161 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1868 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn , đường kính cốt thép > 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,2099 | tấn |
| 97 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,5242 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 99 | Bu lông chữ U-M22, L=550mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 100 | Bu lông D12, L=40mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 101 | Bê tông M250# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 102 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | 100m2 |
| 103 | Bê tông M250# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m3 |
| 104 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,5 | m3 |
| 105 | Cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,4302 | tấn |
| 106 | Cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1293 | tấn |
| 107 | Nhựa đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m2 |
| 108 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,136 | 100m2 |
| 109 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 88,12 | m2 |
| 110 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 24,91 | m3 |
| 111 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 6,4 | m3 |
| 112 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 54,76 | 100m |
| 113 | Biển báo tên cầu | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Đắp đất K95 mặt bằng công trường | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,008 | 100m3 |
| 115 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m3 |
| 116 | Bê tông mặt bằng M150# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,5985 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,5985 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,5985 | 100m3 |
| 120 | San đất bãi thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,5985 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,0017 | 100m3 |
| 122 | Mua đất về đắp | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 126,8883 | m3 |
| 123 | Bơm nước hố móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ca |
| 124 | Bê tông bãi đúc dầm M150# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 26,84 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 127 | BTCT M250# đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 128 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0456 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép D<10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0121 | tấn |
| 130 | Cốt thép D>10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | tấn |
| 131 | Cọc tre L=2,5m/cọc; 25 cọc/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 16,8 | 100m |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 37,92 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2032 | m2 |
| 135 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,294 | 100m2 |
| 136 | . Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,356 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,497 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2301 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,5398 | tấn |
| 141 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2718 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 10,8 | m2 |
| 143 | Bu lông chữ U-M22, L=550mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 144 | Bu lông D12, L=40mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Bê tông M250# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 146 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0375 | 100m2 |
| 147 | Bê tông M250# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 148 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 149 | Cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,6883 | tấn |
| 150 | Cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1958 | tấn |
| 151 | Nhựa đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 152 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2176 | 100m2 |
| 153 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 49,7 | m2 |
| 154 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 9,35 | m3 |
| 155 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,78 | m3 |
| 156 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 32,14 | 100m |
| 157 | Biển báo tên cầu | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 158 | Đắp đất K95 mặt bằng công trường | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,008 | 100m3 |
| 159 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m3 |
| 160 | Bê tông mặt bằng M150# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,0432 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,0432 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,0432 | 100m3 |
| 164 | San đất bãi thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,0432 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,0736 | 100m3 |
| 166 | Mua đất về đắp | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 135,9961 | m3 |
| 167 | Bơm nước hố móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ca |
| 168 | Bê tông bãi đúc dầm M150# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,95 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 20,3 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 171 | BTXM M300# đá 2x4 dày TB 15cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 3,76 | m3 |
| 172 | Ván khuôn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 173 | Cốt thép D<10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0 | tấn |
| 174 | Cốt thép D>10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0 | tấn |
| 175 | Cọc tre L=2,5m/cọc; 25 cọc/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0 | 100m |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 177 | Bê tông ống cống M200# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 178 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2912 | 100m2 |
| 179 | Cốt thép ống cống D<=10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0724 | tấn |
| 180 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 181 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 182 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 183 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 184 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,36 | m3 |
| 185 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | m3 |
| 186 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | m3 |
| 187 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | m3 |
| 188 | Đào móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2938 | 100m3 |
| 189 | Đắp hoàn trả móng cống K95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,1873 | 100m3 |
| 190 | Mua đất về đắp trả móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 23,7259 | m3 |
| 191 | Phá dỡ cống cũ | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,07 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,3045 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,3045 | 100m3 |
| 194 | San đất bãi thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,3045 | 100m3 |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 196 | Bê tông ống cống M300# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 10,04 | m3 |
| 197 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,047 | 100m2 |
| 198 | Cốt thép ống cống D<=10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0305 | tấn |
| 199 | Cốt thép ống cống D>10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,9725 | tấn |
| 200 | Bê tông cốt thép đế cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4,73 | m3 |
| 201 | Cốt thép đế cống D<=10 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0432 | tấn |
| 202 | Cốt thép đế cống 10<D<=18 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0169 | tấn |
| 203 | Đá hộc xây tường đầu vữa XM M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 5,11 | m3 |
| 204 | Đá hộc xây tường cánh vữa XM M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 7,67 | m3 |
| 205 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,42 | m3 |
| 206 | Quét bitum | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 104,72 | m2 |
| 207 | Đá hộc xây sân cống vữa M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 28,14 | m3 |
| 208 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 5,51 | m3 |
| 209 | Đá hộc ốp mái M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 12,57 | m3 |
| 210 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 5,03 | m3 |
| 211 | Đá hộc xây chân khay M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 212 | Đá dăm đệm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | m3 |
| 213 | Cọc tre gia cố nền L=2.5m/cọc; 25 cọc/m2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 26,12 | 100m |
| 214 | Đào móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,3032 | 100m3 |
| 215 | Đắp trả móng cống K95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,5267 | 100m3 |
| 216 | Mua đất về đắp trả móng cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 66,7187 | m3 |
| 217 | Phá dỡ cống cũ | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 6,79 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,3711 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,3711 | 100m3 |
| 220 | San đất bãi thải | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 1,3711 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,0648 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa D80 sơn 3 lớp | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 43,2 | m |
| 5 | Dây băng nhựa PVC phản quang | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 6 | Đèn chiếu sáng | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 0,2098 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 11 | Nhân công 2 người làm 2 ca 1 ngày trong 15 ngày | Tập thiết kế bản vẽ thi công | 60 | công |
| C | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | = ( A + B ) * 5% | 0,05 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi