Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng (gồm cả ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218408-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng (gồm cả ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210210487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 20:50:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,630,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0892997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.542.000.000 đồng (2 hợp đồng *2.542.000.000 đồng = 5.084.000.000); hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSMT) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Số lượng: Tối thiểu 07 người- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3462100m3
2Đào giật cấp bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,11m3
3Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5286100m3
4Đào khuôn nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V82,571m3
5Đào khuôn nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4314100m3
6Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9327100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0112100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,101100m3
9Tạm tính mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.023,39m3
B Móng, Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0874100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8943100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,2956100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V727,08m3
C Gia cố taluy:
1Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6211100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,88m3
3Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,12m3
4Gia cố taluy xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,58m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0123100m3
D Cống tròn ngang đường nối dài
1Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8371m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0567100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,35100m
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Xây móng đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
9Xây tường đầu, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
E CỐNG HỘP
1Đắp đập thi công kết hợp đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2494100m3
2Tạm tính mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V240,69m3
3Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,811m3
4Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3429100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V45,74100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,51m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 đoạn ống
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,15m3
13Đào xúc đường tạm, thanh thải lòng sông đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2494100m3
14Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
F VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3484100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2564100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9327100m3
G ĐẢM BẢO ATGT
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,55m2
2Biển tam giác phản quang cạnhD700mm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm mạ kẽm, màng phản quang loại IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Điện năngMô tả kỹ thuật theo Chương V864kWh
7Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90công
I KÊNH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5553100m3
2BTXM M200 đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,29m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9309100m2
4Xây tường bằng gạch bt, vữa XM M75, PCB 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,65m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V770m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,3333m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,45m2
8Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
9Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4286100m2
10Thép CB240-T , DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3967tấn
11Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V94cấu kiện
12Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V21,25m3
13Ván khuôn tấm đan, giằng dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8469100m2
14Thép CB240-T, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9606tấn
15Đào móng bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3707100m3
16Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1493100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1Km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2209100m3
J CỬA CHIA NƯỚC:
1Đắp cát đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
2BTXM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
5Xây tường bằng gạch BT, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
K 2 CỐNG TRÒN D600:
1Đắp cát đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
2BTXM M200 đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
3Mua +lắp đặt cống tròn D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
4BT tường đầu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
5Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
6Mua + lắp Van cửa phai lắp mươngChiều rộng lòng van B= 1000 mmChiều cao lòng van H= 1000 mmVật liệu: Inox 304 dày 5mm , Zoăng cao su EPDMTiêu chuẩn áp dụng: TCVN 8298:2009Hãng: VNP Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0892997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.542.000.000 đồng (2 hợp đồng *2.542.000.000 đồng = 5.084.000.000); hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực Có đầy đủ hồ sơ chứng minh55
2 Kỹ sư xây dựng đường giao thông 2 Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp,33
3 Kỹ sư thủy lợi 1 - Trình độ: Đại học trở lên33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSMT) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực33
5 Lực lượng công nhân kỹ thuật 7 Số lượng: Tối thiểu 07 người- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn hoạt động tốt2
5 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn hoạt động tốt2
9 Máy phát điện ≥ 5kW Còn hoạt động tốt2
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
11 Máy lu ≥10T Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->