Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 08:49:00 đến ngày 2021-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,787,376,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường mẫu giáo Hướng Dương | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,047 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,781 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,879 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,549 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đà đà kiềng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,143 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,895 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,284 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,049 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,049 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,595 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,842 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,898 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,84 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,875 | tấn |
| 21 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,303 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,659 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,428 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,412 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,706 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,003 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,373 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,545 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,887 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,311 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,566 | m3 |
| 36 | Trát tường bó nền và chân tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,455 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 100x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,29 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,593 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,797 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,128 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,629 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050,146 | m2 |
| 44 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,125 | m2 |
| 46 | Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,652 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,92 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,751 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 519,428 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,392 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 421,454 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050,146 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,572 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,259 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 688,713 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.439,718 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,84 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,908 | m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào từ móng) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,123 | 100m3 |
| 61 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,565 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,558 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 532,46 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,504 | m2 |
| 66 | Ốp bậc tam cấp - Tiết diện Granite 120x600mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | m2 |
| 67 | Lát bậc tam cấp gạch granite - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,488 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,41 | m2 |
| 70 | Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 71 | Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa khung Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,624 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,2 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, không nẹp ô, hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,05 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,25 | m2 |
| 76 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,8 | m2 |
| 78 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | tấn |
| 79 | Gia công lan can Inox tròn ĐK49x1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 80 | Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 81 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,47 | m2 |
| 83 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,434 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,487 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x40xx1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,686 | tấn |
| 87 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,206 | 100m2 |
| 90 | Làm trần tấm Smartboard dày 3,5mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,97 | m2 |
| 91 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,505 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,888 | 100m2 |
| 93 | Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,395 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,956 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Led áp trần tròn D300-24W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.620 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 116 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,616 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,135 | m3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,406 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,9 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 153 | Khoan cây nước (VT + NC) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 175 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,487 | 100m2 |
| 176 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,435 | m3 |
| 177 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7 | m2 |
| 178 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,517 | 1m3 |
| 179 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 180 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,749 | m3 |
| 181 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,725 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ 30HP (Thái Lan hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 190 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,57 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn lục giác STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt rắc co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van thau - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt trụ cứu hoả (900x750x250) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 205 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D16 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ngàm B | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt bộ giảm chấn D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 210 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt lưới chán rác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Hộp che máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 215 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,517 | 1m2 |
| 216 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Zones | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 217 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 218 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 10 đầu |
| 219 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 220 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 nút |
| 221 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 chuông |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 225 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 226 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 227 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 228 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x10mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 230 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 231 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 232 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 233 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 234 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét - R = 75m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Cáp neo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 237 | Ốc siết cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 238 | Tăng đơ 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 239 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 49x2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 241 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 242 | Bu lông D12, bản đế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 245 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 246 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 247 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 248 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | 100m3 |
| 249 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,963 | m3 |
| 250 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,906 | m3 |
| 251 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8605 | m3 |
| 252 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,387 | m3 |
| 253 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 254 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,356 | 100m2 |
| 255 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,737 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,147 | tấn |
| 259 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | m2 |
| 260 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | m2 |
| 262 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,464 | m2 |
| 263 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6 | m2 |
| 264 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,864 | m2 |
| 265 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 266 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 267 | Lắp cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 268 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 269 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 270 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,24 | m2 |
| 271 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 272 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,004 | 1m2 |
| B | Trường mẫu giáo Họa Mi | |||
| 1 | Vẽ tranh trang trí hai đầu hồi (vt+nc) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,5 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4438 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,69 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,3402 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6628 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3134 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8454 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4304 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0401 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7006 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2784 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,715 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,763 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4883 | 100m2 |
| 18 | Nilong lót đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,14 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3996 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8514 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7137 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3677 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1184 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1031 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7456 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7456 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2479 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0358 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5245 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1625 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7971 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7145 | tấn |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,99 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,99 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,99 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5962 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6789 | 100m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,652 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,388 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,388 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,452 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,536 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,199 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3355 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4376 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2597 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5597 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8322 | 100m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1254 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5675 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 70x220, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5675 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0571 | 100m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4068 | m3 |
| 56 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,2 | m2 |
| 57 | Nilong lót đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7614 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,883 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 70x220, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,883 | m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1688 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4337 | 100m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,33 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2499 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | tấn |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9072 | m3 |
| 67 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,608 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,76 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,93 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,93 | m2 |
| 73 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2816 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,392 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,392 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,392 | m2 |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3952 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7138 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5912 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7484 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6638 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,5432 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 870,451 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,4232 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,3 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,06 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,1 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,845 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,5232 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.077,205 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch gốm 70x220 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,94 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 517,551 | m2 |
| 99 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,035 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250 nhám chống trơn, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,16 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,4 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granite - 600x600, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,08 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,16 | m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,662 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8652 | tấn |
| 106 | Nilong lót đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,42 | |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | 100m3 |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4294 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0623 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0995 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1548 | tấn |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,23 | m2 |
| 113 | Cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, có nẹp ô | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,8 | m2 |
| 114 | Cửa đi khung nhôm lambri 2 mặt chốt khóa loại tốt hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,52 | m2 |
| 115 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, có nẹp ô | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,6 | m2 |
| 116 | Khung bảo vệ cửa sổ Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,6 | m2 |
| 117 | Cửa rào khung bao sắt hộp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9 | m2 |
| 118 | Khung nhôm kính 5 ly hệ 70 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,22 | m2 |
| 120 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,6 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,203 | m2 |
| 122 | Hoa sắt lan can sảnh chính và mặt bên bằng INOX 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,203 | m2 |
| 123 | Tay vịn ram dốc INOX 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8385 | kg |
| 124 | Tay vịn tam cấp INOX 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5113 | kg |
| 125 | Lắp dựng tay vịn INOX 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1216 | m2 |
| 126 | Lam trang trí bằng INOX trục A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9599 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lam trang trí bằng INOX | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9599 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6754 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8773 | 100m2 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| 131 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,353 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,353 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,353 | m2 |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4389 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5716 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8398 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,4 | m |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4079 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4079 | tấn |
| 142 | Trần thạch cao khung nhôm nổi phẳng (tấm smartboard) dày 3.5mm chống nước (vt+nc) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,68 | m2 |
| 143 | Trần thạch cao khung nhôm nổi phẳng (tấm smartboard) dày 3.5mm chống nước (vt+nc) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,16 | m2 |
| 144 | Tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) (vt+nc) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8124 | 100m2 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 159 | Hộp nối dây D20 (2 ngã, 3 ngã) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc điện cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Khởi động từ + rơ le nhiệt 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Nắp đậy MCB | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 177 | Tủ điện 300x250x180 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Tủ điện 300x250x180 chống nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 184 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 197 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 199 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 203 | Móc treo quần áo Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 204 | Máy bơm 2.0hp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Công tắc điện phao nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Bồn nước Inox (bồn nằm) 1.5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 211 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 212 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 49/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 214 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 215 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 220 | Lắp đặt cối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 225 | Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 227 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6646 | 1m3 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 229 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | m3 |
| 230 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7971 | m3 |
| 231 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3324 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,278 | m2 |
| 233 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | tấn |
| 234 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2999 | m3 |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 238 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8028 | 100m3 |
| 240 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,194 | m3 |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4808 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7678 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 247 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1544 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6839 | 100m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0918 | m3 |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,5 | m2 |
| 253 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m2 |
| 254 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,5 | m2 |
| 255 | SIKADUR 731 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 256 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m3 |
| 257 | Nilon lót đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m2 |
| 258 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4496 | tấn |
| 259 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 260 | Lát gạch vỉa hè 400x400, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m2 |
| 261 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m2 |
| 262 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7036 | m3 |
| 263 | Nilon lót đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,44 | m2 |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2211 | 100m2 |
| 265 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | tấn |
| 266 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,1 | 1m3 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,344 | m3 |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,944 | 100m3 |
| 269 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3312 | m3 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1488 | m3 |
| 271 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,224 | m2 |
| 272 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,12 | m2 |
| 273 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 274 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 276 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,625 | 1m3 |
| 277 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1038 | 100m3 |
| 278 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 280 | Phao cơ ngắt nước tự động D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 282 | Hố van đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 283 | Di dời cổng, hòn non bộ, cầu bắc ngang, tượng hưu cao cổ sang vị trí mới | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 284 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | gốc |
| 285 | Trồng cây cảnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | gốc |
| 286 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m2 |
| 287 | Trồng cỏ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m2 |
| 288 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 290 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 76/90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 76/90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt chân trụ cứu hoả ĐK 90/114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 294 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | mối nối |
| 295 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông 114/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt van khóa một chiều - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 300 | Y lọc rác - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 301 | Creppin PVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 304 | Máy bơm dầu chữa cháy 17l/s, H=40m.c.n | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 305 | Sơn đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 306 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 307 | Cuộn vòi chữa cháy D76, L30 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 308 | Lăng chữa cháy D19 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 309 | Họng chia nước chữa cháy 2 chạy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 310 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,7895 | 1m3 |
| 311 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4537 | 100m3 |
| 312 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 313 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 314 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 315 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 316 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0958 | tấn |
| 317 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0709 | tấn |
| 318 | Lắp dựng cửa khung STK D34 khung lưới B40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 319 | Cửa khung sắt tráng kẽm D34, khung lưới B40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 320 | Khung lưới B40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 321 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 3dem | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2169 | 100m2 |
| 322 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 10 đầu |
| 323 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 5 nút |
| 324 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 5 chuông |
| 325 | Điện trở cuối mạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 327 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 330 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 20cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 331 | Ty treo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 332 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp |
| 333 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 334 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 335 | Kệ để bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 336 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ hướng thoát hiểm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | Trường mẫu giáo Ánh Dương | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,356 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1994 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7387 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3644 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7611 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4248 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3839 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đà đà kiềng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2623 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4537 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3643 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7996 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,164 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1005 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0225 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4813 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,909 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6164 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4459 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9169 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6919 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0518 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4457 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9648 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2515 | tấn |
| 28 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8404 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0458 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,251 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8962 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4546 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8417 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3201 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3852 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9709 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2553 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5478 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8781 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0672 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1579 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4555 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,46 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8163 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5818 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6346 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,417 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,752 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9574 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5231 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, (không bả ma tít và sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,993 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,3688 | m2 |
| 55 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,83 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,828 | m2 |
| 57 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,504 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,195 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,29 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,892 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,7956 | m |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8092 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 429,651 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,3688 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 556,689 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,228 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 597,053 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.230,192 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,025 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + vẽ tranh hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,75 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,024 | m2 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào từ móng) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9254 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5028 | 100m3 |
| 74 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1799 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,839 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,578 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 408,52 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,652 | m2 |
| 79 | Ốp bậc tam cấp - Tiết diện Granite 120x600mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,976 | m2 |
| 80 | Lát bậc tam cấp gạch granite - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,12 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,176 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,76 | m2 |
| 84 | Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 85 | Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa khung Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,78 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,201 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, không nẹp ô, hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,64 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,841 | m2 |
| 90 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3055 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,64 | m2 |
| 92 | Gia công thang Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0403 | tấn |
| 93 | Bu lông Inox Ø16, L=400mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 94 | Bu lông Inox Ø16, L=200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Bu lông Inox Ø16, L=300mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0403 | tấn |
| 97 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1793 | tấn |
| 98 | Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 99 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2595 | m2 |
| 101 | Lắp đặt tay thang gỗ nhóm 2, sơn phủ PU, KT 100x120mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 102 | Lắp đặt tay thang gỗ nhóm 2, sơn phủ PU, ĐK 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3182 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x40xx1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0158 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,334 | tấn |
| 106 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7212 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7 | m2 |
| 110 | Làm trần tấm Smartboard dày 3,5mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,27 | m2 |
| 111 | Làm trần tấm Smartboard chống ẩm, dày 3,5mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,6 | m2 |
| 112 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,484 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4874 | 100m2 |
| 114 | Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,395 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led áp trần tròn D300-24W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6158 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,135 | m3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4059 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2304 | m3 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,9 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4958 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 156 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 157 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt (loại lớn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 195 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 199 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,479 | 100m2 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5624 | tấn |
| 201 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,681 | m3 |
| 202 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 204 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 205 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1614 | 1m3 |
| 206 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4769 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1974 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1856 | m3 |
| 209 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,0611 | m2 |
| 210 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,59 | m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4434 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1385 | 100m2 |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1508 | tấn |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ 30HP (Thái Lan hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 218 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn lục giác STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van thau - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt trụ cứu hoả (900x750x250) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 233 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 234 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D16 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 235 | Lắp đặt ngàm B | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 238 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D16 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt ngàm A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt bộ giảm chấn D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 243 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt lưới chán rác | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 246 | Hộp che máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m |
| 248 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,0825 | 1m2 |
| 249 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Zones | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 250 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 251 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 10 đầu |
| 252 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 253 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 254 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 258 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.300 | m |
| 259 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 260 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 261 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x10mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 263 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 264 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 265 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 267 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 268 | Lắp đặt kim thu sét - R = 75m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Cáp neo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 270 | Ốc siết cáp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 271 | Tăng đơ 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 272 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 49x2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 274 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 275 | Bu lông D12, bản đế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 278 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 279 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 280 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 281 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6961 | 100m3 |
| 282 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9625 | m3 |
| 283 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9062 | m3 |
| 284 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8605 | m3 |
| 285 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3874 | m3 |
| 286 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | m3 |
| 287 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3563 | 100m2 |
| 288 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4183 | 100m2 |
| 289 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 290 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7369 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1468 | tấn |
| 292 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | m2 |
| 293 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | m2 |
| 294 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8 | m2 |
| 295 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,464 | m2 |
| 296 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6 | m2 |
| 297 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,864 | m2 |
| 298 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 299 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 300 | Lắp cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 301 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 302 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 303 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,24 | m2 |
| 304 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2244 | 100m2 |
| 305 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0037 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi