Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233740-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20210233530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 08:49:00 đến ngày 2021-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,787,376,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường mẫu giáo Hướng Dương
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,36 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,047 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,781 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,879 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,815 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,549 100m3
8 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 100m2
9 Ván khuôn thép đà đà kiềng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,143 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,895 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,284 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,049 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,23 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,595 tấn
16 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,842 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,898 100m2
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,84 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,525 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,875 tấn
21 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,303 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,659 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,76 100m2
24 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,428 m3
25 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,412 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,706 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,003 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,373 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,545 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,887 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,434 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,85 m3
34 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,311 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,566 m3
36 Trát tường bó nền và chân tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 159,455 m2
37 Ốp chân tường - Tiết diện gạch 100x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 59,29 m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,593 m3
39 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,797 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 55,128 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 313,629 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.050,146 m2
44 Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7 m2
45 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 81,125 m2
46 Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 223,652 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 165,92 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 357,751 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 519,428 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24,392 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 421,454 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường nội thất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.050,146 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 389,572 m2
54 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 267,259 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 688,713 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.439,718 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 63,84 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 250,908 m2
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào từ móng) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,371 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,123 100m3
61 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 100m2
62 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,565 m3
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 261,558 m2
64 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 532,46 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,504 m2
66 Ốp bậc tam cấp - Tiết diện Granite 120x600mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,48 m2
67 Lát bậc tam cấp gạch granite - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,8 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 233,488 m2
69 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 51,41 m2
70 Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
71 Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
72 Lắp dựng cửa khung Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,624 m2
73 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 700 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 98,2 m2
74 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, không nẹp ô, hệ 700 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 53,05 m2
75 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 151,25 m2
76 Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,337 tấn
77 Lắp dựng khung bảo vệ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 57,8 m2
78 Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 tấn
79 Gia công lan can Inox tròn ĐK49x1,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
80 Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
81 Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,105 tấn
82 Lắp dựng lan can Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,47 m2
83 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,434 m2
84 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,487 tấn
85 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x40xx1,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,686 tấn
87 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
88 Lắp dựng giằng thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
89 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,206 100m2
90 Làm trần tấm Smartboard dày 3,5mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 380,97 m2
91 Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,505 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,888 100m2
93 Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 81,395 m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,956 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 100m
96 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
97 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
98 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
99 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
100 Lắp đặt đèn Led áp trần tròn D300-24W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
101 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
102 Lắp đặt tủ điện 350x400x250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
103 Lắp đặt quạt trần đảo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
106 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
107 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
108 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
109 Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt hộp âm tường + mặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 67 hộp
111 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.620 m
112 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 340 m
113 Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
114 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
115 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
116 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,616 1m3
117 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,135 m3
118 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,406 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 m3
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,9 m2
121 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,12 m2
122 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,496 m3
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
124 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
131 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
132 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
133 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
134 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
135 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
136 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
137 Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
138 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
139 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
140 Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
141 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
142 Lắp đặt xí bệt (loại lớn) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
143 Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
144 Lắp đặt chậu lavabo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
145 Lắp đặt vòi lavabo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
148 Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
149 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
150 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
151 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
152 Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
153 Khoan cây nước (VT + NC) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
159 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
160 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
163 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
164 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
165 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
166 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
167 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
168 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
169 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
170 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
171 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
172 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
173 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
174 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
175 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,487 100m2
176 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,435 m3
177 Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,7 m2
178 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,517 1m3
179 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 m3
180 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,749 m3
181 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,725 m2
182 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 m2
183 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,235 m3
184 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m2
185 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
186 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10,8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 100m
188 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
189 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ 30HP (Thái Lan hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
190 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
191 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,57 100m
192 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
193 Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
194 Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
195 Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
196 Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
197 Lắp đặt côn lục giác STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
198 Lắp đặt rắc co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
199 Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
200 Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
201 Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
202 Lắp đặt van thau - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
203 Lắp đặt trụ cứu hoả (900x750x250) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
204 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
205 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D16 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
206 Lắp đặt ngàm B Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
207 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
208 Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
209 Lắp đặt bộ giảm chấn D114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
210 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
211 Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
212 Lắp đặt lưới chán rác Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
213 Hộp che máy bơm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 100m
215 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 96,517 1m2
216 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Zones Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
217 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27 hộp
218 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 10 đầu
219 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu
220 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 5 nút
221 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 5 chuông
222 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
223 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
224 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
225 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200 m
226 Lắp đặt dây chuông báo cháy 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
227 Lắp đặt dây cấp nguồn 2 ruột 2x4,0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
228 Lắp đặt điện trở cuối mạch Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
229 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x10mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
230 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 5 đèn
231 Lắp đặt đèn EXIT Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 5 đèn
232 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
233 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
234 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
235 Lắp đặt kim thu sét - R = 75m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
236 Cáp neo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
237 Ốc siết cáp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
238 Tăng đơ 12mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
239 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 49x2,3mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
240 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m
241 Thép V40x40x4mm, bản đế Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
242 Bu lông D12, bản đế Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
243 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
245 Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
246 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
247 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
248 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,696 100m3
249 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,963 m3
250 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,906 m3
251 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8605 m3
252 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,387 m3
253 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 m3
254 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,356 100m2
255 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,418 100m2
256 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
257 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,737 tấn
258 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,147 tấn
259 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8 m2
260 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8 m2
261 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8 m2
262 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 99,464 m2
263 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,6 m2
264 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 58,864 m2
265 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
266 Gia công cột bằng thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
267 Lắp cột thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
268 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
269 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
270 Gia công cửa lưới thép. Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,24 m2
271 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 100m2
272 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,004 1m2
B Trường mẫu giáo Họa Mi
1 Vẽ tranh trang trí hai đầu hồi (vt+nc) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 103,5 m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4438 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,69 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 86,3402 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6628 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3134 100m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8014 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,216 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8454 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,4304 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0401 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4028 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7006 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2784 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 361,715 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 56,763 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4883 100m2
18 Nilong lót đổ bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 66,14
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3996 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8514 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7137 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3677 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1184 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1031 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7456 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7456 m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2479 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0358 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5245 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1625 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7971 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7145 tấn
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 54,99 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 54,99 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 54,99 m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5962 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6789 100m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 165,652 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 144,388 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 144,388 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 46,452 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 121,536 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,199 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3355 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4376 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2597 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0518 100m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5597 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8322 100m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1254 m3
52 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5675 m2
53 Ốp tường trụ, cột gạch gốm 70x220, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5675 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0571 100m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4068 m3
56 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,2 m2
57 Nilong lót đổ bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28,56 m2
58 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7614 m3
59 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,883 m2
60 Ốp tường trụ, cột gạch gốm 70x220, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,883 m2
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1688 m3
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4337 100m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,33 m2
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2499 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,775 tấn
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9072 m3
67 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30,608 m2
68 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 134,76 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,864 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60,93 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60,93 m2
73 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 m3
75 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2816 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,392 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,392 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,392 m2
83 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,3952 m3
84 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,7138 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,5912 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7484 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6638 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 412,5432 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 870,451 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 403,4232 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 355,3 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 150,06 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 197,1 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 571,845 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 600,5232 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.077,205 m2
97 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch gốm 70x220 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 43,94 m2
98 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 517,551 m2
99 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,035 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250 nhám chống trơn, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 110,16 m2
101 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 478,4 m2
102 Lát nền, sàn gạch granite - 600x600, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 96,08 m2
103 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 151,16 m2
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,662 m3
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8652 tấn
106 Nilong lót đổ bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 291,42
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,729 100m3
108 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4294 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0623 100m2
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0995 tấn
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1548 tấn
112 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 406,23 m2
113 Cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, có nẹp ô Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 61,8 m2
114 Cửa đi khung nhôm lambri 2 mặt chốt khóa loại tốt hệ 700 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,52 m2
115 Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, có nẹp ô Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 87,6 m2
116 Khung bảo vệ cửa sổ Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 87,6 m2
117 Cửa rào khung bao sắt hộp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9 m2
118 Khung nhôm kính 5 ly hệ 70 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m2
119 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 179,22 m2
120 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 87,6 m2
121 Lắp dựng lan can INOX 304 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,203 m2
122 Hoa sắt lan can sảnh chính và mặt bên bằng INOX 304 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,203 m2
123 Tay vịn ram dốc INOX 304 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,8385 kg
124 Tay vịn tam cấp INOX 304 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5113 kg
125 Lắp dựng tay vịn INOX 304 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1216 m2
126 Lam trang trí bằng INOX trục A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9599 m2
127 Lắp dựng lam trang trí bằng INOX Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9599 m2
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6754 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8773 100m2
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 97 cái
131 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 138,353 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 138,353 m2
133 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 138,353 m2
134 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4389 m3
135 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 100m2
136 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5716 tấn
137 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 tấn
138 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8398 100m2
139 Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 63,4 m
140 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4079 tấn
141 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4079 tấn
142 Trần thạch cao khung nhôm nổi phẳng (tấm smartboard) dày 3.5mm chống nước (vt+nc) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 145,68 m2
143 Trần thạch cao khung nhôm nổi phẳng (tấm smartboard) dày 3.5mm chống nước (vt+nc) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 110,16 m2
144 Tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) (vt+nc) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m2
145 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8124 100m2
146 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 m3
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m2
148 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m2
149 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m2
150 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.830 m
151 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
152 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
153 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 67 m
154 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
155 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 310 m
156 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
157 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE D40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
158 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
159 Hộp nối dây D20 (2 ngã, 3 ngã) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 180 hộp
160 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
161 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 42 bộ
162 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
163 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
164 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
165 Lắp đặt quạt treo tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
166 Lắp đặt công tắc điện cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
167 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
168 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
169 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
170 Lắp đặt ổ cắm điện đôi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
171 Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
172 Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
173 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
174 Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
175 Khởi động từ + rơ le nhiệt 20A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
176 Nắp đậy MCB Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
177 Tủ điện 300x250x180 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
178 Tủ điện 300x250x180 chống nước Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
179 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
184 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 154 cái
185 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
186 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
187 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
188 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
189 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
190 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
191 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
192 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 130 cái
193 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
194 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
195 Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
196 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19 bộ
197 Lắp đặt Lavabo + vòi xả Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
198 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
199 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
201 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
202 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
203 Móc treo quần áo Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
204 Máy bơm 2.0hp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
205 Công tắc điện phao nước Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
206 Bồn nước Inox (bồn nằm) 1.5m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 100m
211 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
212 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
213 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 49/60 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
214 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 124 cái
215 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
216 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
217 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
218 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
219 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
220 Lắp đặt cối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
221 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
222 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
223 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
224 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
225 Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49 cái
226 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49 cái
227 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6646 1m3
228 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
229 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 m3
230 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7971 m3
231 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3324 m3
232 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28,278 m2
233 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,342 tấn
234 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0043 tấn
235 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0563 100m2
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2999 m3
237 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
238 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0337 100m3
239 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8028 100m3
240 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0519 100m3
241 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,194 m3
242 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 m3
243 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0735 100m2
244 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4808 tấn
245 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7678 tấn
246 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0133 tấn
247 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1544 m3
248 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6839 100m2
249 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0918 m3
250 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0029 100m2
251 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
252 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 69,5 m2
253 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m2
254 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 103,5 m2
255 SIKADUR 731 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 kg
256 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1 m3
257 Nilon lót đổ bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 185 m2
258 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4496 tấn
259 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
260 Lát gạch vỉa hè 400x400, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 185 m2
261 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 185 m2
262 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7036 m3
263 Nilon lót đổ bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 63,44 m2
264 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2211 100m2
265 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,426 tấn
266 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 89,1 1m3
267 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,344 m3
268 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,944 100m3
269 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3312 m3
270 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1488 m3
271 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 238,224 m2
272 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 34,12 m2
273 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
274 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 m3
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
276 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,625 1m3
277 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1038 100m3
278 Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
279 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
280 Phao cơ ngắt nước tự động D60 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
281 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
282 Hố van đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
283 Di dời cổng, hòn non bộ, cầu bắc ngang, tượng hưu cao cổ sang vị trí mới Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
284 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 gốc
285 Trồng cây cảnh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 gốc
286 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 100m2
287 Trồng cỏ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 100m2
288 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
289 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 100m
290 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
291 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 76/90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
292 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 76/90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
293 Lắp đặt chân trụ cứu hoả ĐK 90/114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
294 Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 mối nối
295 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
296 Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
297 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông 114/60 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
298 Lắp đặt van bướm - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
299 Lắp đặt van khóa một chiều - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
300 Y lọc rác - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
301 Creppin PVC D114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
302 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
303 Lắp đặt công tắc áp lực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
304 Máy bơm dầu chữa cháy 17l/s, H=40m.c.n Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
305 Sơn đỏ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 kg
306 Tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x300mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
307 Cuộn vòi chữa cháy D76, L30 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cuộn
308 Lăng chữa cháy D19 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
309 Họng chia nước chữa cháy 2 chạy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
310 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 79,7895 1m3
311 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4537 100m3
312 Lắp cột thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0185 tấn
313 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0185 tấn
314 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0426 tấn
315 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0426 tấn
316 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0958 tấn
317 Gia công giằng mái thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0709 tấn
318 Lắp dựng cửa khung STK D34 khung lưới B40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,16 m2
319 Cửa khung sắt tráng kẽm D34, khung lưới B40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,16 m2
320 Khung lưới B40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 m2
321 Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 3dem Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2169 100m2
322 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 10 đầu
323 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 5 nút
324 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 5 chuông
325 Điện trở cuối mạch Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
326 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
327 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
328 Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
329 Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
330 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 20cm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 hộp
331 Ty treo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cây
332 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cặp
333 Bình chữa cháy CO2 MT5 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
334 Bình chữa cháy MFZ8 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
335 Kệ để bình chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
336 Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
337 Lắp đặt đèn EXIT chỉ hướng thoát hiểm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
C Trường mẫu giáo Ánh Dương
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,356 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,386 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1994 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 73,7387 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3644 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2038 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7611 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4248 100m3
9 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3839 100m2
10 Ván khuôn thép đà đà kiềng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2623 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4537 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3643 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7996 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,164 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1005 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,0225 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4813 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,909 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6164 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4459 tấn
22 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9169 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6919 100m2
24 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0518 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4457 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9648 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2515 tấn
28 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8404 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0458 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,251 100m2
31 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8962 m3
32 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 34,4546 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8417 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3201 tấn
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3852 100m2
36 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9709 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2553 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5478 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8781 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0672 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1579 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4555 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,46 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8163 m3
45 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5818 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6346 m3
47 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,417 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,752 m3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,9574 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5231 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m2
52 Trát tường ngoài, (không bả ma tít và sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,4 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 284,993 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 672,3688 m2
55 Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49,83 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 94,828 m2
57 Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 257,504 m2
58 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,195 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 270,29 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 235,892 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 216,7956 m
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8092 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 429,651 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường nội thất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 672,3688 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 556,689 m2
66 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 218,228 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 597,053 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.230,192 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100,025 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + vẽ tranh hoàn thiện Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 51,75 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 234,024 m2
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào từ móng) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9254 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5028 100m3
74 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1799 100m2
75 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,839 m3
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 141,578 m2
77 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 408,52 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 68,652 m2
79 Ốp bậc tam cấp - Tiết diện Granite 120x600mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,976 m2
80 Lát bậc tam cấp gạch granite - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,12 m2
81 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32,8 m2
82 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 230,176 m2
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 69,76 m2
84 Gia công cửa khung Inox hộp 40x40x1.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0554 tấn
85 Gia công cửa khung Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0326 tấn
86 Lắp dựng cửa khung Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,78 m2
87 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, có nẹp ô, hệ 700 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 36,201 m2
88 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, không nẹp ô, hệ 700 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 52,64 m2
89 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 88,841 m2
90 Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3055 tấn
91 Lắp dựng khung bảo vệ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 52,64 m2
92 Gia công thang Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0403 tấn
93 Bu lông Inox Ø16, L=400mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
94 Bu lông Inox Ø16, L=200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
95 Bu lông Inox Ø16, L=300mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
96 Lắp cầu thang Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0403 tấn
97 Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1793 tấn
98 Gia công lan can Inox tròn ĐK42x1,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0634 tấn
99 Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1314 tấn
100 Lắp dựng lan can Inox Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 38,2595 m2
101 Lắp đặt tay thang gỗ nhóm 2, sơn phủ PU, KT 100x120mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
102 Lắp đặt tay thang gỗ nhóm 2, sơn phủ PU, ĐK 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
103 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3182 tấn
104 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x40xx1,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0158 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,334 tấn
106 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0116 tấn
107 Lắp dựng giằng thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
108 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7212 100m2
109 Lợp mái ngói Cpac màu đỏ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,7 m2
110 Làm trần tấm Smartboard dày 3,5mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 118,27 m2
111 Làm trần tấm Smartboard chống ẩm, dày 3,5mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 68,6 m2
112 Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 40mm bảng tên trường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,484 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4874 100m2
114 Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 81,395 m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
120 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
121 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
122 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
123 Lắp đặt đèn Led áp trần tròn D300-24W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
124 Lắp đặt quạt trần đảo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
125 Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
126 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
127 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 45A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
132 Lắp đặt hộp âm tường + mặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 hộp
133 Lắp đặt tủ điện 350x400x250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
134 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 750 m
135 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m
136 Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
137 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
138 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
139 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
140 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
141 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
142 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
143 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6158 1m3
144 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,135 m3
145 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4059 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2304 m3
147 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,9 m2
148 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,12 m2
149 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4958 m3
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0244 100m2
151 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0358 tấn
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
155 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
156 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 68 cái
157 Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
158 Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
159 Lắp đặt xí bệt (loại lớn) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
161 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại nhỏ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
162 Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
163 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
164 Lắp đặt chậu lavabo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
165 Lắp đặt vòi lavabo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
166 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
172 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 62 cái
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
174 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
176 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
177 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
178 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
179 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
180 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
181 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
182 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
183 Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
184 Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
186 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
188 Lắp đặt van PVC - Đường kính 42mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
190 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
191 Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
192 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
193 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
194 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
195 Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
196 Lắp đặt đồng hồ nước Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
197 Lắp đặt van phao cơ tự động Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
198 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m3
199 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,479 100m2
200 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5624 tấn
201 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,681 m3
202 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,768 m3
203 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
204 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30,24 m2
205 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,1614 1m3
206 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4769 m3
207 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1974 m3
208 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1856 m3
209 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 129,0611 m2
210 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,59 m2
211 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4434 m3
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1385 100m2
213 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1508 tấn
214 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 63 cái
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10,8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
216 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
217 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ 30HP (Thái Lan hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
218 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
219 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 100m
220 Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
221 Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
222 Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
223 Lắp đặt tê STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
224 Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
225 Lắp đặt côn lục giác STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
226 Lắp đặt rắc co STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
227 Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
228 Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
229 Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
230 Lắp đặt van thau - Đường kính 90mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
231 Lắp đặt trụ cứu hoả (900x750x250) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
232 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
233 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
234 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D16 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
235 Lắp đặt ngàm B Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
236 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
237 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
238 Lắp đặt lăng phun chữa cháy, D16 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
239 Lắp đặt ngàm A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
240 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
241 Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
242 Lắp đặt bộ giảm chấn D114 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
243 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
244 Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 114mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
245 Lắp đặt lưới chán rác Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
246 Hộp che máy bơm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,14 100m
248 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 97,0825 1m2
249 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Zones Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
250 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29 hộp
251 Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 10 đầu
252 Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu
253 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 5 nút
254 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 5 chuông
255 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
256 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
257 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
258 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.300 m
259 Lắp đặt dây chuông báo cháy 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
260 Lắp đặt dây cấp nguồn 2 ruột 2x4,0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
261 Lắp đặt điện trở cuối mạch Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
262 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x10mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
263 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 5 đèn
264 Lắp đặt đèn EXIT Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 5 đèn
265 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
266 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
267 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
268 Lắp đặt kim thu sét - R = 75m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
269 Cáp neo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
270 Ốc siết cáp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
271 Tăng đơ 12mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
272 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 49x2,3mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
273 Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42x2,3mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m
274 Thép V40x40x4mm, bản đế Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
275 Bu lông D12, bản đế Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
276 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
277 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
278 Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
279 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
280 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
281 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6961 100m3
282 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9625 m3
283 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9062 m3
284 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8605 m3
285 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3874 m3
286 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1497 m3
287 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3563 100m2
288 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4183 100m2
289 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0176 100m2
290 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7369 tấn
291 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1468 tấn
292 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8 m2
293 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8 m2
294 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8 m2
295 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 99,464 m2
296 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,6 m2
297 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 58,864 m2
298 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0159 tấn
299 Gia công cột bằng thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0113 tấn
300 Lắp cột thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
301 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0466 tấn
302 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 tấn
303 Gia công cửa lưới thép. Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,24 m2
304 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2244 100m2
305 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0037 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->