Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.34; QL.280, tỉnh Hà Giang (từ 01.4.2021 đến 31.3.2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.34; QL.280, tỉnh Hà Giang (từ 01.4.2021 đến 31.3.2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 14:38:00 đến ngày 2021-03-05 15:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,010,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL34, QL.280, THỰC HIỆN TỪ 01/4/2021 ĐẾN 31/12/2021 | |||
| 1 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 40,502km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 364,516 | km x tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 40,502km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 364,516 | km x tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 40,502km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 364,516 | km x tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 40,502km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 364,516 | km x tháng |
| 5 | Công tác Quản lý đoạn Km4+441-Km5+700; Km6+981-Km11+00; Km14+200-Km16+900, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 13/4/2021; khối lượng: 7,953km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 71,577 | km x tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km4+441-Km5+700; Km6+981-Km11+00; Km14+200-Km16+900, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 13/4/2021; khối lượng: 7,953km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 71,577 | km x tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km4+441-Km5+700; Km6+981-Km11+00; Km14+200-Km16+900, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 13/4/2021; khối lượng: 7,953km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 71,577 | km x tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km4+441-Km5+700; Km6+981-Km11+00; Km14+200-Km16+900, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 13/4/2021; khối lượng: 7,953km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 71,577 | km x tháng |
| 9 | Công tác Quản lý đoạn Km65-Km73, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 16/12/2021, khối lượng: 7,795km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 70,155 | km x tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km65-Km73, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 16/12/2021, khối lượng: 7,795km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 70,155 | km x tháng |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km65-Km73, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 16/12/2021, khối lượng: 7,795km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 70,155 | km x tháng |
| 12 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km65-Km73, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 16/12/2021, khối lượng: 7,795km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 70,155 | km x tháng |
| 13 | Công tác Quản lý đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; khối lượng: 8,081km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,081 | km x tháng |
| 14 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; khối lượng: 8,081km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,081 | km x tháng |
| 15 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 8,081km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,081 | km x tháng |
| 16 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; khối lượng: 8,081km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,081 | km x tháng |
| 17 | Công tác Quản lý đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bàn giao cho sửa chữa định kỳ từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; khối lượng: 8,081km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 18 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bàn giao cho sửa chữa định kỳ từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 8,081km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 19 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bàn giao cho sửa chữa định kỳ từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; khối lượng: 8,081km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 20 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bàn giao cho sửa chữa định kỳ từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; khối lượng: 8,081km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 21 | Công tác Quản lý đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 01/9/2021 đến 31/12/2021; khối lượng: 8,081km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 22 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 01/9/2021 đến 31/12/2021; khối lượng: 8,081km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 23 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 01/9/2021 đến 31/12/2021; khối lượng: 8,081km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 24 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 01/9/2021 đến 31/12/2021; khối lượng: 8,081km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 25 | Công tác Quản lý đoạn Km52+200 - Km56+00, QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành 9 tháng; khối lượng: 3,766km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 33,894 | km x tháng |
| 26 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km52+200 - Km56+00, QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành 9 tháng; khối lượng: 3,766km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 33,894 | km x tháng |
| 27 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km52+200 - Km56+00, QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành 9 tháng; 3,766km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 33,894 | km x tháng |
| 28 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km52+200 - Km56+00, QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành 9 tháng; khối lượng: 3,766km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 33,894 | km x tháng |
| 29 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 39,123 | km x tháng |
| 30 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 39,123 | km x tháng |
| 31 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 39,123 | km x tháng |
| 32 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 39,123 | km x tháng |
| 33 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (bảo dưỡng thường xuyên bình thường; khối lượng: 117,5m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.057,5 | m x tháng |
| 34 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (bảo dưỡng thường xuyên bình thường; khối lượng: 117,5m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.057,5 | m x tháng |
| 35 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (thời gian bảo hành 9 tháng; khối lượng: 56,2m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 505,8 | m x tháng |
| 36 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (thời gian bảo hành 9 tháng; khối lượng: 56,2m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 505,8 | m x tháng |
| 37 | Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.34 (bảo dưỡng thường xuyên bình thường; khối lượng: 312,15m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.809,35 | m x tháng |
| 38 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.34 (bảo dưỡng thường xuyên bình thường; khối lượng: 312,15m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.809,35 | m x tháng |
| 39 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m (thời gian bảo hành 09 tháng; khối lượng:126,60m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.139,4 | m x tháng |
| 40 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.34 (thời gian bảo hành 09 tháng; khối lượng: 126,60m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.139,4 | m x tháng |
| 41 | Công tác Quản lý đoạn Km0 - Km3, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 09 tháng; khối lượng: 3km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27 | km x tháng |
| 42 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km0 - Km3, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 09 tháng; khối lượng: 3km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27 | km x tháng |
| 43 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km0 - Km3, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 09 tháng; khối lượng: 3km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27 | km x tháng |
| 44 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km0 - Km3, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 09 tháng; khối lượng: 3km x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27 | km x tháng |
| 45 | Công tác Quản lý đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; khối lượng: 25km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25 | km x tháng |
| 46 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; khối lượng: 25km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25 | km x tháng |
| 47 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; khối lượng: 25km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25 | km x tháng |
| 48 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; khối lượng: 25km x 1 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25 | km x tháng |
| 49 | Công tác Quản lý đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bàn giao cho sửa chữa định kỳ từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 50 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bàn giao cho sửa chữa định kỳ từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 51 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bàn giao cho sửa chữa định kỳ từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 52 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bàn giao cho sửa chữa định kỳ từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 53 | Công tác Quản lý đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 01/9/2021 đến 31/12/2021; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 54 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 01/9/2021 đến 31/12/2021; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 55 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 01/9/2021 đến 31/12/2021; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 56 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành 01/9/2021 đến 31/12/2021; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| B | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL34, QL.280, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022 | |||
| 1 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 56,250km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 675 | km x tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 56,250km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 675 | km x tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 56,250km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 675 | km x tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 56,250km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 675 | km x tháng |
| 5 | Công tác Quản lý đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến 31/8/2022; khối lượng: 8,081km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 64,648 | km x tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến 31/8/2022; khối lượng: 8,081km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 64,648 | km x tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến 31/8/2022; khối lượng: 8,081km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 64,648 | km x tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến 31/8/2022; khối lượng: 8,081km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 64,648 | km x tháng |
| 9 | Công tác Quản lý đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2022 đến hết 31/12/2022; khối lượng: 8,081km x 4tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2022 đến hết 31/12/2022; khối lượng: 8,081km x 4tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2022 đến hết 31/12/2022; khối lượng: 8,081km x 4tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 12 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km5+700 - Km6+981, Km11 - Km14+200, Km16+900 - Km21+00, QL.34 mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2022 đến hết 31/12/2022; khối lượng: 8,081km x 4tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,324 | km x tháng |
| 13 | Công tác Quản lý đoạn Km52+200 - Km56+00, QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 18/11/2022; khối lượng: 3,766km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,192 | km x tháng |
| 14 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km52+200 - Km56+00, QL.34(mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 18/11/2022; khối lượng: 3,766km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,192 | km x tháng |
| 15 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km52+200 - Km56+00, QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 18/11/2022; khối lượng: 3,766km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,192 | km x tháng |
| 16 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km52+200 - Km56+00, QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 18/11/2022; khối lượng: 3,766km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,192 | km x tháng |
| 17 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,164 | km x tháng |
| 18 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,164 | km x tháng |
| 19 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,164 | km x tháng |
| 20 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,164 | km x tháng |
| 21 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (bảo dưỡng thường xuyên bình thường; khối lượng: 117,5m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.410 | m x tháng |
| 22 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (bảo dưỡng thường xuyên bình thường; khối lượng: 117,5m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.410 | m x tháng |
| 23 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (thời gian bảo hành đến hết 14/9/2022; khối lượng: 56,2m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 674,4 | m x tháng |
| 24 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (thời gian bảo hành đến hết 14/9/2022; khối lượng: 56,2m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 674,4 | m x tháng |
| 25 | Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.34 (bảo dưỡng thường xuyên bình thường 312,15m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.745,8 | m x tháng |
| 26 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.34 (bảo dưỡng thường xuyên bình thường 312,15m x 9 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.745,8 | m x tháng |
| 27 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m (thời gian bảo hành đến hết 14/9/2022; khối lượng: 126,60m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.519,2 | m x tháng |
| 28 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.34 (thời gian bảo hành đến hết 14/9/2022; khối lượng: 126,60m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.519,2 | m x tháng |
| 29 | Công tác Quản lý đoạn Km0 - Km3, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 11/01/2022; khối lượng: 3km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36 | km x tháng |
| 30 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km0 - Km3, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 11/01/2022; khối lượng: 3km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36 | km x tháng |
| 31 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km0 - Km3, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 11/01/2022; khối lượng: 3km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36 | km x tháng |
| 32 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km0 - Km3, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 11/01/2022; khối lượng: 3km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36 | km x tháng |
| 33 | Công tác Quản lý đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 31/8/2022; khối lượng: 25km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 200 | km x tháng |
| 34 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 31/8/2022; khối lượng: 25km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 200 | km x tháng |
| 35 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 31/8/2022; khối lượng: 25km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 200 | km x tháng |
| 36 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian bảo hành đến hết 31/8/2022; khối lượng: 25km x 8 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 200 | km x tháng |
| 37 | Công tác Quản lý đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2022 đến hết 31/12/2022; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 38 | Công tác bảo dưỡng mặt đường đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2022 đến hết 31/12/2022; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 39 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2022 đến hết 31/12/2022; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| 40 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km3 - Km28, QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2022 đến hết 31/12/2022; khối lượng: 25km x 4 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100 | km x tháng |
| C | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL34, QL.280, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2023 ĐẾN 31/12/2023 | |||
| 1 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 64,331km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 771,972 | km x tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 64,331km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 771,972 | km x tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 64,331km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 771,972 | km x tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 64,331km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 771,972 | km x tháng |
| 5 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 3,766km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,192 | km x tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 3,766km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,192 | km x tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 3,766km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,192 | km x tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 3,766km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,192 | km x tháng |
| 9 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,164 | km x tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,164 | km x tháng |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,164 | km x tháng |
| 12 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe; thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,164 | km x tháng |
| 13 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 173,70m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.084,4 | m x tháng |
| 14 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 173,70m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.084,4 | m x tháng |
| 15 | Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 312,15m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.745,8 | m x tháng |
| 16 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 312,15m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.745,8 | m x tháng |
| 17 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 126,60m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.519,2 | m x tháng |
| 18 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 126,60m x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.519,2 | m x tháng |
| 19 | Công tác Quản lý QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 28km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 336 | km x tháng |
| 20 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 28km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 336 | km x tháng |
| 21 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa, 28km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 336 | km x tháng |
| 22 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 28km x 12 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 336 | km x tháng |
| D | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL34, QL.280, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2024 ĐẾN 31/3/2024 | |||
| 1 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 64,331km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 192,992 | km x tháng |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 64,331km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 192,992 | km x tháng |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 64,331km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 192,992 | km x tháng |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 64,331km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 192,992 | km x tháng |
| 5 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 3,766km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11,298 | km x tháng |
| 6 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 3,766km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11,298 | km x tháng |
| 7 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 3,766km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11,298 | km x tháng |
| 8 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 3,766km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11,298 | km x tháng |
| 9 | Công tác Quản lý QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,041 | km x tháng |
| 10 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,041 | km x tháng |
| 11 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,041 | km x tháng |
| 12 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.34 (mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 4,347km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,041 | km x tháng |
| 13 | Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 173,70m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 521,1 | m x tháng |
| 14 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 173,70m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 521,1 | m x tháng |
| 15 | Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 312,15m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 936,45 | m x tháng |
| 16 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 312,15m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 936,45 | m x tháng |
| 17 | Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 126,60m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 379,8 | m x tháng |
| 18 | Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.34 (thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 126,60m x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 379,8 | m x tháng |
| 19 | Công tác Quản lý QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 28km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 84 | km x tháng |
| 20 | Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 28km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 84 | km x tháng |
| 21 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 28km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 84 | km x tháng |
| 22 | Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.280 (mặt đường đá dăm nhựa, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường 28km x 3 tháng) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN | 84 | km x tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi