Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216767-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210213666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 17:39:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,175,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào đất san nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.584,116 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,94 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.477,18 m3
B BỒN HOA, BÓ NỀN
1 Đào móng bồn hoa, bo nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6421 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,8594 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8182 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0438 m3
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,9092 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5588 m2
C SÂN LÁT GẠCH, VỈA HÈ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,16 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6477 m3
3 Rải bạt nilon làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 921,59 m2
4 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,159 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 921,59 m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,1801 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7267 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,45 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,147 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,928 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,75 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,75 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,82 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1731 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6696 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 cấu kiện
E KHU MỘ PHẦN CÁC LIỆT SỸ (tổng số: 126 mộ)
1 Đào móng khu mộ phần các Liệt Sỹ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,8635 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2913 m3
3 Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,574 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6219 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9895 m3
6 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9184 m3
7 Bình hương bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐÈN CAO ÁP: SL:06)
1 Đào đất hố móng trụ đèn cao áp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7434 m3
2 Đào hào cáp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,581 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
7 Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
8 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Bảng điện cột + 1aptomat 5A + cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐÈN SÂN VƯỜN: SL:12)
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6218 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
12 Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
H CỔNG, HÀNG RÀO (Cổng chính, cổng phụ)
1 Đào móng cổng chính, cổng phụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4984 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4964 m3
3 Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,993 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1068 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,86 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 tấn
12 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5033 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3735 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,776 m
16 Cánh cửa bằng thép hộp (Vật liệu, sơn tĩnh điện, bản lề, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,544 0.0
I BẬC CẤP LÊN KHUÔN VIÊN
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,612 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2353 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7246 m2
4 Ốp đá rối vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
J HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0371 m3
2 Đào móng cột trụ hàng rào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7979 m3
3 Đào móng băng hàng rào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9126 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,3305 m3
5 Vận chuyển ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,668 m3
6 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6256 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2982 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3758 tấn
10 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3276 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3182 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,939 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6769 tấn
15 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,939 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,74 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3903 tấn
19 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0463 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0529 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2476 tấn
23 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7855 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6404 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0304 m2
26 Ốp đá rối vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7904 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,31 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,888 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,298 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,298 m2
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,272 m2
33 Ngói úp nóc kích thước 200x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,44 viên
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.835,36 m
K ĐÀI TƯỞNG NIỆM (PHẦN MÓNG)
1 Đào đất móng đài chính đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,2027 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,8682 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4783 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0549 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4911 tấn
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,643 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,603 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9327 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,15 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8063 tấn
13 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2394 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9118 tấn
15 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4203 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6563 m3
L ĐÀI TƯỞNG NIỆM (PHẦN THÂN)
1 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0472 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3989 tấn
5 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2503 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 tấn
9 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4771 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,71 m2
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,17 m2
12 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,784 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1762 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4293 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2299 tấn
16 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6262 m3
M ĐÀI TƯỞNG NIỆM (PHẦN HOÀN THIỆN)
1 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,365 m2
2 Ốp đá rối vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,44 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,416 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,3364 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,7 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,842 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,336 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,958 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,294 m2
10 Sơn bộ vì kèo BTCT giả gỗ dầm trần, cột đã bã bằng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,042 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,7692 m2
12 Trang trí nghệ nhân đắp họa tiết hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,86 md
13 Trang trí đắp chỉ bên trên sao vàng 5 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cấu kện
14 Câu đối 2 bên đắp bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chữ
15 SX chữ "Tổ quốc ghi công" vật liệu composite gương vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Câu
16 Sao vàng 5 cánh bằng vật liệu composite gương vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.360,8 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,4 m2
N ĐÀI TƯỞNG NIỆM (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
O CUỐN THƯ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,928 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6833 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m2
5 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
P THIẾT BỊ
1 Ngôi mộ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cái
2 Rồng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m
3 Lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,22 m2
4 Trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cấu kiện
5 Hoa sen đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cấu kiện
6 Bình lư hương đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Đầu đao kích thước (900x1.400)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
8 Đầu đao kích thước (700x1.100)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
9 Con ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
10 Con nghê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
11 Bia đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
12 Cuốn thư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
13 Nhân công di chuyển mộ phần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 mộ phần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->