Gói thầu: Gói thầu xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206322-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210206296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 16:23:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,328,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình Trường tiểu học - Yêu cầu thiết kế và các hạng mục phụ trợ khác có liên quan.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệtkết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giaocông trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH hoặc có CC hành nghề TVGS về PCCC, Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC. Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,4m3; Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 5 - 12T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V3gốc cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7248m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8771100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9296m3
6Đào móng băng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2566100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4182m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,968m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4723100m3
10Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6737m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,0934m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2501m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9198m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3039100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5742m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7386tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6516tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4489m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5863100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V88,9016m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6496m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5695100m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,818m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,818m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5958100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3561tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6637tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,604tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1956m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9695100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3505tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9932tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2251tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3458tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3458tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3458tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,6065m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1769100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2613tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4288m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6171tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0849tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3111100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9153m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3124100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1459tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2481tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0033m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9913m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2202m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2202m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), dày 150, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,822m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2423m3
32Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2423m3
33Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,526m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1915m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,247m3
36Lát đá Grani tự nhiên bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5852m2
37Công tác ốp gạch kẻ roăng KT 400x400 màu đỏ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,877m2
38Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,326m2
39Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,148m2
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3385tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,338tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6615100m2
43Lợp mái nốc + mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3858100m2
44Lắp dựng cửa 2 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
45Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lỏi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
46Lắp dựng vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
47Lắp dựng hoa sắt vuông KT 14x14x1.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V75,87m2
48Lắp dựng cửa lên mái (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49GC Lắp đặt tay vin lan can sắt ram dốc (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
50Gia công lắp đặt thang lên mái (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m
52Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
53LĐ co 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,5182m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V770,8982m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,734m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,9m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,908m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,6m2
60Trát cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,16m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,424m2
63Ngâm nước XM chống thấm Sê-nôMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0471m2
64Quét nước xi măng 2 nước vào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,424m2
65Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,047m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V343,8152m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.977,066m2
69Chèn bê tông vào thang lên mái, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675m3
70Óp gạch Ceramic màu trắng mặt trên thành lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5315m
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1586100m2
73Đào đất san nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m3
C ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
2Lắp đặt cáp điện2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4Lắp đặt cáp 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 250x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
7Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7100m
8Lắp đặt ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
9Lắp đặt ống nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
10Lắp đặt đèn led ốp trần D275x275 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Lắp đặt đèn LED 21W KT 1200x26mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
12Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt quạt trần điện cơ sải cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt công tắc 1 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Lắp đặt công tắc 2 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,545m3
23Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
26Gia công và đóng cọc chống sét L=2,5m mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
D DỰ PHÒNG
1Dự phòng%*XL (%*(A+B+C))4,5%
E Thiết bị
1Bình bọt MZ4
Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Giá đỡ bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Bảng từ xanh viết phấn kẻ ô ly: 1200x2400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình Trường tiểu học - Yêu cầu thiết kế và các hạng mục phụ trợ khác có liên quan.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệtkết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giaocông trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng. Đã làm kỹ thuật thi công công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH hoặc có CC hành nghề TVGS về PCCC, Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC. Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).56
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,4m3; Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2 Máy ủi 110CV Có giấy tờ, hóa đơn mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng 5 - 12T. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->