Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.91 (đoạn từ Km51+00 – Km67+00), QL.91C (đoạn Km0+00 – Km32+265) và QL.N1 (đoạn từ Km138+914 – Km162+200), tỉnh An Giang (từ 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219292-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.91 (đoạn từ Km51+00 – Km67+00), QL.91C (đoạn Km0+00 – Km32+265) và QL.N1 (đoạn từ Km138+914 – Km162+200), tỉnh An Giang (từ 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210219260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 14:53:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,719,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác quản lý QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00)
1 Tuần đường, loại đường cấp II, III đồng bằng, trung du Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,643 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,338 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,096 km/năm
B Công tác BDTX công trình đường bộ: về mặt đường QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 429,141 ca/lần/km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,44 10m2
3 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,74 10m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 10m2
C Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00)
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,919 m2
2 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,92 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 cọc
5 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,64 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 biển báo
8 Thay thế cọc tiêu,cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,965 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 251,034 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 283,823 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,299 tấm
D Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống thoát nước, công trình QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00)
1 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 80 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,4 10m
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,42 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,42 nắp tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270 m dài cống
E Công tác quản lý
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cầu/năm
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200<=300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cầu/năm
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
11 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cầu/năm
F Bảo dưỡng thường xuyên công trình cầu QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00)
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,088 m dài
2 Sơn lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 452,208 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.801,613 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,809 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 m dài
7 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 629,28 m dài
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,297 5m2
9 Phát quang cây dại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,2 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 200<=300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
G Công tác quản lý QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV đồng bằng, trung du Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,537 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 219,683 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,692 km/năm
H Công tác BDTX công trình đường bộ: về mặt đường QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,727 ca/lần/km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,139 10m2
3 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,3 10m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,32 10m2
I Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265)
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,272 m2
2 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,272 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,049 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,828 cọc
5 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,96 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,02 biển báo
8 Thay thế cọc tiêu,cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,255 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,344 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,54 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,925 m2
J Công tác BDTX công trình đường bộ: về Nền đường, lề đường QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 627,665 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420,285 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,533 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,813 km/ lần
K Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống thoát nước, công trình QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265)
1 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,52 10m
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 nắp tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 m dài cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.000 m dài cống
L Công tác quản lý QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265)
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200<=300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
M Bảo dưỡng thường xuyên công trình cầu QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265)
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,881 m dài
2 Sơn lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,378 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.676,25 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,868 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m dài
7 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 md
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,436 5m2
9 Phát quang cây dại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 200<=300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu
N Công tác quản lý QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,834 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,673 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,223 km/ năm
O Công tác BDTX công trình đường bộ: về mặt đường QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 290,893 ca/lần/km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,08 10m2
3 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,966 10m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,64 10m2
P Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200)
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,481 m2
2 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,84 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,302 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,912 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,68 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 biển báo
9 Thay thế cọc tiêu,cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,608 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,644 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,227 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,01 tấm
Q Công tác BDTX công trình đường bộ: về Nền đường, lề đường QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,236 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 697,89 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,825 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,956 km/ lần
R Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống thoát nước, công trình QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200)
1 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,22 10m
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,41 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,41 nắp tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m dài cống
S Công tác quản lý
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
T Bảo dưỡng thường xuyên công trình cầu QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200)
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,449 m dài
2 Sơn lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,027 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.471,199 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,841 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m dài
7 Vệ sinh khe co dãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224 md
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,061 5m2
9 Phát quang cây dại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->