Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.91 (đoạn từ Km51+00 – Km67+00), QL.91C (đoạn Km0+00 – Km32+265) và QL.N1 (đoạn từ Km138+914 – Km162+200), tỉnh An Giang (từ 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.91 (đoạn từ Km51+00 – Km67+00), QL.91C (đoạn Km0+00 – Km32+265) và QL.N1 (đoạn từ Km138+914 – Km162+200), tỉnh An Giang (từ 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 14:53:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,719,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác quản lý QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp II, III đồng bằng, trung du | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,643 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,338 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,096 | km/năm |
| B | Công tác BDTX công trình đường bộ: về mặt đường QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,141 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,44 | 10m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | 10m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | 10m2 |
| C | Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,919 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | biển báo |
| 8 | Thay thế cọc tiêu,cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,965 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,034 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,823 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,299 | tấm |
| D | Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống thoát nước, công trình QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 80 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,4 | 10m |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,42 | nắp tấm |
| 3 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,42 | nắp tấm |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m dài cống |
| E | Công tác quản lý | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200<=300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cầu/năm |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cầu/năm |
| F | Bảo dưỡng thường xuyên công trình cầu QL.91 (ĐOẠN TỪ KM51+00 – KM67+00) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,088 | m dài |
| 2 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,208 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.801,613 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 629,28 | m dài |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,297 | 5m2 |
| 9 | Phát quang cây dại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 200<=300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| G | Công tác quản lý QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV đồng bằng, trung du | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,537 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,683 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,692 | km/năm |
| H | Công tác BDTX công trình đường bộ: về mặt đường QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,727 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,139 | 10m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3 | 10m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,32 | 10m2 |
| I | Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,272 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,272 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,049 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,828 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | biển báo |
| 8 | Thay thế cọc tiêu,cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,344 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,925 | m2 |
| J | Công tác BDTX công trình đường bộ: về Nền đường, lề đường QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 627,665 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,285 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,533 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,813 | km/ lần |
| K | Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống thoát nước, công trình QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,52 | 10m |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | nắp tấm |
| 3 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | nắp tấm |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m dài cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m dài cống |
| L | Công tác quản lý QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200<=300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| M | Bảo dưỡng thường xuyên công trình cầu QL.91C (ĐOẠN TỪ KM0+00 – KM32+265) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,881 | m dài |
| 2 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,378 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.676,25 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | md |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,436 | 5m2 |
| 9 | Phát quang cây dại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 200<=300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu |
| N | Công tác quản lý QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,834 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,673 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,223 | km/ năm |
| O | Công tác BDTX công trình đường bộ: về mặt đường QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,893 | ca/lần/km |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,08 | 10m2 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,966 | 10m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | 10m2 |
| P | Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống báo hiệu ĐB và ATGT QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,481 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,302 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,912 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột thủy chí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,68 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | biển báo |
| 9 | Thay thế cọc tiêu,cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,608 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,644 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,227 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | tấm |
| Q | Công tác BDTX công trình đường bộ: về Nền đường, lề đường QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,236 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 697,89 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,825 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,956 | km/ lần |
| R | Công tác BDTX công trình đường bộ: về Hệ thống thoát nước, công trình QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,22 | 10m |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | nắp tấm |
| 3 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | nắp tấm |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m dài cống |
| S | Công tác quản lý | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| T | Bảo dưỡng thường xuyên công trình cầu QL. N1 (ĐOẠN TỪ KM138+914 – KM162+200) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,449 | m dài |
| 2 | Sơn lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,027 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.471,199 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | md |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,061 | 5m2 |
| 9 | Phát quang cây dại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi